Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 1513

  • Tổng 9.205.633

Kết quả đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2021

15:0, Thứ Năm, 10-2-2022

Xem với cỡ chữ : A- A A+

Theo kết quả đánh giá, năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có 143/151 xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đạt tỉ lệ 95% (8 thị trấn, 15 phường và 120 xã). Có 08 xã tại các huyện Lệ Thuỷ, Quảng Ninh, Bố Trạch và Minh Hoá chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (chiếm tỷ lệ 5,0%), nguyên nhân chủ yếu do chưa đạt đủ điểm số theo quy định. 

 I. DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021

 
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
HUYỆN LỆ THỦY (24/26)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Phú Thuỷ
90,25
13.5
26,25
22.5
9.5
18.5
96,5
 
2
Xã An Thuỷ
90.3
13.5
26,25
23
9.5
18
99,8
 
3
Xã Hồng Thuỷ
90.3
14
26,25
22.5
9.5
18
98
 
4
Xã Sơn Thuỷ
90.3
12.5
27,25
22.5
9.5
18.5
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Xã Mai Thuỷ
90.8
14
26,25
22.5
9.5
18.5
100
 
6
Xã Ngân Thuỷ
85.8
13
26,25
21.5
9
16
100
 
7
Xã Hoa Thuỷ
88.3
13.5
26,25
21.5
9
18
98,04
 
8
Xã Phong Thuỷ
90.8
14
26,75
22
9.5
18.5
97,5
 
9
Xã Liên Thuỷ
91.3
14
27,25
22
9.5
18.5
98
 
10
Xã Tân Thuỷ
90.8
14
26,75
22
9.5
18.5
99
 
11
Xã Mỹ Thuỷ
90.3
13.5
26,25
22.5
9.5
18.5
100
 
12
Xã Thái Thuỷ
89.8
13
26,25
23
9.5
18
97,3
 
13
Xã Xuân Thuỷ
89.8
13.5
26,25
22
9.5
18.5
95,8
 
14
Xã Hưng Thuỷ
88.3
14
25,75
21.5
9
18
95,0
 
15
Xã Sen Thuỷ
88.3
13
27,25
21.5
9
17.5
97,5
 
16
Xã Ngư Thủy Bắc
84.3
13
26,25
22
9
14
96,0
 
17
Xã Thanh Thủy
88.8
13.5
26,25
22.5
9.5
17
100
 
18
Xã Trường Thủy
90.3
13.5
27,25
22
9.5
18
100
 
19
Xã Ngư Thủy
84.8
12
26,25
21.5
9
16
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
20
Xã Dương Thủy
91.3
14
27,25
22
9.5
18.5
100
 
21
Thị trấn Kiến Giang
89.8
13.5
26,75
22
9.5
18
90,0
 
22
Xã Lộc Thủy
88.3
12.5
25,75
22
9.5
18.5
97,5
 
23
Xã Cam Thủy
90.8
14
26,25
22.5
9.5
18.5
100
 
24
Thị trấn Lệ Ninh
91.8
14
27,25
22.5
9.5
18.5
98
 
HUYỆN QUẢNG NINH (14/15)
I
 Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Vạn Ninh
90,35
10,0
28,5
21,75
9,6
20,0
100
 
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Hải Ninh
90,5
12,0
29,2
22,5
8,3
18,5
100
 
3
 Xã Lương Ninh
89,75
14,0
29,1
21,6
5,05
20,0
100
 
4
 Thị trấn Quán Hàu
88,35
12,5
28,1
22,5
5,25
20,0
100
 
5
 Xã Vĩnh Ninh
87,75
11,5
28,0
22,5
5,75
20,0
100
 
6
 Xã An Ninh
87,6
12,5
29,1
20,0
6,0
20,0
100
 
7
 Xã Xuân Ninh
87,1
13,0
28,1
20,35
5,55
20,0
100
 
8
 Xã Gia Ninh
84,6
10,75
28,1
20,3
5,45
20,0
100
 
9
 Xã Võ Ninh
83,55
13,5
28,2
17,55
5,5
19,0
100
 
10
 Xã Hàm Ninh
82,95
11,05
27,8
18,65
5,45
20,0
100
 
11
 Xã Duy Ninh
82,45
12,8
22,9
21,5
5,75
19,5
100
 
12
 Xã Hiền Ninh
81,05
12,5
24,55
18,25
5,75
20,0
100
 
13
 Xã Trường Xuân
80,5
11,5
27,75
17,5
5,75
18,5
95,8
 
14
 Xã Tân Ninh
80,1
12,0
26,6
15,75
5,75
20,0
100
 
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (15/15)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Phường Đồng Phú
94.5
15
29
21.5
9
20
100
 
2
Phường Nam Lý
94.5
13
29
22,5
10
20
100
 
3
Phường Đồng Sơn
94.25
13
28.75
24
8.5
20
100
 
4
Xã Bảo Ninh
94
11.5
29
24
9,5
20
100
 
5
X Lộc Ninh
93.75
11.5
28.75
23.5
10
20
100
 
6
Phường Bắc Lý
90.67
14
29
23
7
17.67
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Phường Đồng Hải
98
15
29
24
10
20
100
 
8
Xã Thuận Đức
97
15
28
24
10
20
100
 
9
Phường Đức Ninh Đông
97
15
29
24
9
20
100
 
10
Xã Quang Phú
96.5
14.5
29
24
9
20
100
 
11
Phường Phú Hải
96.25
14
28.75
23.5
10
20
100
 
12
Phường Hải Thành
95.5
14.5
29
23.5
8.5
20
100
 
13
Xã Đức Ninh
95
14
29
24
8
20
100
 
14
Phường Bắc Nghĩa
93.75
11.25
29
23,5
10
20
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
15
Xã Nghĩa Ninh
93.8
14.5
29
22
8.3
20
100
 
HUYỆN BỐ TRẠCH (26/28)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Phúc Trạch
95
15
29
23
8
20
100
 
2
Xã Thanh Trạch
93
12
29
23
10
19
100
 
3
Thị trấn Phong Nha
93
14,5
29,5
20,5
8,5
20
100
 
4
Thị trấn Nông Trường Việt Trung
92,5
15
30
21
7,5
19
100
 
5
Xã Xuân Trạch
    91
11,75
30
22,5
6,75
20
100
 
6
Xã Hưng Trạch
90
14
28
21
8
19
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Xã Bắc Trạch
97
15
29
24
9
20
100
 
8
Thị trấn Hoàn Lão
96,5
15
30
24,75
6,75
20
100
 
9
Xã Đại Trạch
96
15
29
25
7
20
99,1
 
10
Xã Tây Trạch
96
14
30
24
9
19
100
 
11
Xã Vạn Trạch
96
13
30
23
10
20
97
 
12
Xã Nhân Trạch
94,75
14,75
30
21
10
19
100
 
13
Xã Cự Nẫm
93
13
29
22
9
20
100
 
14
Xã Phú Định
92
15
29,5
21
7,5
19
100
 
15
Xã Hải Phú
89
14,5
29,5
20
8
17
100
 
16
Xã Lâm Trạch
89
13
27
23
8
18
100
 
17
Xã Đức Trạch
88
14
27
21,5
8,5
17
100
 
18
Xã Liên Trạch
82
13,25
28,5
13,75
7,5
19
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
 19
Xã Hạ Trạch
94
14
29
24
9
18
100
 
20
Xã Đồng Trạch
94
15
29
21
9
20
100
 
21
Xã Sơn Lộc
94
15
30
21
9
19
100
 
22
Xã Nam Trạch
93
15
30
23
5
20
100
 
23
Xã Hòa Trạch
93
14
29
23
7
20
100
 
24
Xã Lý Trạch
93
14
29
24
6
20
100
 
25
Xã Trung Trạch
88
14
27,5
21,5
8
17
100
 
26
Xã Mỹ Trạch
86,25
13,5
29,75
20
6
17
100
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Sơn
95
13
30
23
8,5
20
98,5
 
2
Phường Quảng Thọ
85
14
27
17,5
6
20
97
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Xã Quảng Văn
93
12,5
30
21,5
8,5
20
100
 
4
Phường Quảng Phúc
91
15
26
21,5
8
20
100
 
5
Phường Ba Đồn
91
14
27,5
20
9,5
20
98
 
6
Xã Quảng Trung
90
13
29
21
7
20
99
 
7
Xã Quảng Minh
89
12
26
21,5
9,5
20
97,5
 
8
Phường Quảng Thuận
87
14
28
17
8
20
96
 
9
Phường Quảng Long
87
15
27,5
18
6,5
20
100
 
10
Xã Quảng Lộc
86
13
25,5
19,5
8
20
97,83
 
11
Xã Quảng Hòa
85
14
25,5
17,5
8
20
100
 
12
Xã Quảng Tiên
83
11,5
24,5
18,5
8
20
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Phường Quảng Phong
89
14
28
18
9
20
100
 
14
Xã Quảng Thủy
86
13
27
19
7
20
99
 
15
Xã Quảng Hải
86
12,5
28
18,5
7
20
98
 
16
Xã Quảng Tân
81
12,5
25,25
16,5
6,5
20
94
 
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (15/17)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Hợp
95.25
14.00
28.75
25.00
7.50
20.00
100
 
2
Xã Quảng Hưng
95.00
14.00
29.00
24.00
8.00
20.00
100
 
3
Xã Liên Trường
95.00
13.00
29.00
26.00
7.00
20.00
100
 
4
Xã Quảng Phương
94.00
13.00
29.00
24.00
8.00
20.00
100
 
5
Xã Quảng Phú
92.25
13.00
27.75
23.50
8.00
20.00
100
 
6
Xã Quảng Lưu
92.00
14.00
30.00
22.00
6.00
20.00
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Xã Quảng Xuân
95.00
14.00
29.00
24.00
8.00
20.00
100
 
8
Xã Cảnh Dương
91.50
13.00
28.50
22.00
8.00
20.00
100
 
9
Xã Quảng Thạch
91.25
14.00
28.50
20.75
8.00
20.00
100
 
10
Xã Quảng Tùng
91.20
13.00
29.20
23.00
6.00
20.00
100
 
11
Xã Quảng Đông
91.00
13.00
29.00
21.00
8.00
20.00
100
 
12
Xã Quảng Kim
91.00
11.00
28.00
24.00
8.00
20.00
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Xã Phù Hóa
96.50
14.00
30.00
25.00
7.50
20.00
100
 
14
Xã Quảng Thanh
94.25
13.00
30.00
23.25
8.00
20.00
100
 
15
Xã Quảng Tiến
91.50
13.00
30.00
20.50
8.00
20.00
100
 
HUYỆN TUYÊN HÓA (19/19) ĐIỂM CỦA NĂM 2020
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thanh Hoá
91
14
29
21.5
9.5
17
100
 
2
Xã Kim Hoá
91
15
29
20.5
9
17
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Xã Thanh Thạch
94
14.5
29.5
23
10
17
100
 
4
Xã Mai Hoá
93.25
14
29.25
23
9
18
100
 
5
Xã Phong Hoá
92.75
14.5
27.75
21.5
10
19
100
 
6
Xã Tiến Hoá
92.75
15
29.25
20.5
9
19
100
 
7
Thị trấn Đồng Lê
92.5
14
29
22.5
9
18
99
 
8
Xã Châu Hoá
92.25
15
29.5
22
8
18
100
 
9
Xã Sơn Hoá
92
14
30
21.5
8.5
18
100
 
10
Xã Lâm Hoá
92
15
29.5
20
9.5
18
100
 
11
Xã Thạch Hoá
92
15
29.5
19.5
9
19
100
 
12
Xã Thuận Hoá
92
14.5
29
21.5
9
18
100
 
13
Xã Ngư Hoá
91.25
14.5
29.25
21
9
18
100
 
14
Xã Hương Hoá
91.25
14
28.25
20
10
19
100
 
15
Xã Cao Quảng
90.25
14
29.25
20
10
17
100
 
16
Xã Đồng Hoá
90.25
14
29.75
19.5
9
18
 
 
17
Xã Đức Hoá
90
15
28
22
7
17
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
18
Xã  Lê Hoá
91.25
14.5
28.75
21
9
18
99
 
19
Xã Văn Hoá
90
14.5
29.5
20.5
8.5
17
100
 
HUYỆN MINH HÓA (14/15)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Hóa Sơn
97.5
15
29
23.5
10
20
100
 
2
Xã Thượng Hoá
90
13
28
22.5
9
17,5
100
 
3
Xã Trung Hóa
90
15
26
22.5
9
17.5
92.5
 
4
Xã Trọng Hóa
90
14
26
22.5
10
17.5
99.5
 
5
Xã Dân Hóa
90
14
26
22.5
10
17.5
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Xã Hóa Hợp
94
15
29
22.5
10
17.5
100
 
7
Xã Xuân Hóa
90
12.5
26
21.5
10
20
100
 
8
Xã Hóa Phúc
89.5
15
26
22
9
17.5
100
 
9
Xã Tân Hóa
88.5
12.5
28
21.5
9
17.5
100
 
10
Xã Hóa Tiến
88
15
26
21,5
8
17.5
100
 
11
Thị trấn Quy Đạt
84
10
26
21.5
9
17.5
100
 
12
Xã Hồng Hóa
84
10
26
21.5
9
17.5
100
 
13
Xã Yên Hóa
81,5
10
26
21
7
17.5
94.5
 
14
Xã Minh Hóa
81.5
10
26
21
7
17.5
98
 
Tổng: Có 143/151 xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (8 thị trấn, 15 phường và 120 xã)
 
II. DANH SÁCH XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
HUYỆN LỆ THỦY (02/26)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Kim Thuỷ
83,0
12.5
26,0
21.5
9,0
14,0
98,3
 
2
Lâm Thuỷ
84,25
13.5
26,25
21.5
9,0
14,0
100
 
HUYỆN QUẢNG NINH (01/15)
I
LOẠ I I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Trường Sơn
74,95
6,3
29,65
16,25
4,75
18,0
100
 
TP ĐỒNG HỚI (0/15)
HUYỆN BỐ TRẠCH (02/28)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thượng Trạch
79
14
27
14
6
18
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Tân Trạch
77
13
26
14
7
17
100
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (0/16)
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (02/17)
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Quảng Châu
93.67
13.00
29.67
23.00
8.00
20.00
100
x
2
Cảnh Hóa
90.50
12.00
28.00
23.50
8.00
19.00
100
x
HUYỆN TUYÊN HÓA (0/19)
HUYỆN MINH HÓA (01/15)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Hoá Thanh
88,1
10
29,5
20,5
10
18,1
100
x
Có 8 xã chưa đạt chuẩn TCPL
- Huyện Lệ Thủy có 02 xã: Xã Kim Thủy, Lâm Thủy không đạt điểm;
- Huyện Quảng Ninh có 01 xã: Xã Trường Sơn không đạt điểm;
- Huyện Bố Trạch có 02 xã: Xã Thượng Trạch và xã Tân Trạch không đạt điểm
- Huyện Quảng Trạch có 02 xã: Xã Quảng Châu, xã Cảnh Hoá có cán bộ bị kỷ luật
- Huyện Minh Hóa có 01 xã: Xã Hoá Thanh có cán bộ bị kỷ luật.

Các tin khác