Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Danh mục các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính
| STT | Số, ký hiệu của NĐ | Ngày ban hành | Trích yếu | Ghi chú | | |
| 1. | 64/2013/NĐ-CP | 27/6/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 93/2014/NĐ-CP | | |
| 2. | 79/2013/NĐ-CP | 19/7/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 95/2016/NĐ-CP) | | |
| 3. | 80/2013/NĐ-CP | 19/7/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | | | |
| 4. | 81/2013/NĐ-CP | 19/7/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 97/2017/NĐ-CP | | |
| 5. | 86/2013/NĐ-CP | 29/7/2013 | Về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài. | Có một phần nội dung quy định về XPVPHC ( Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 175/2016/NĐ-CP) | | |
| 6. | 93/2013/NĐ-CP | 20/8/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy nội địa. | Hết hiệu lực một phần (NĐ132/2015/NĐ-CP thay thế nội dung về XPVPHC trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa ) | | |
| 7. | 95/2013/NĐ-CP | 22/8/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 88/2015/NĐ-CP | | |
| 8. | 97/2013/NĐ-CP | 27/8/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 67/2017/NĐ-CP) | | |
| 9. | 98/2013/NĐ-CP | 28/8/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 48/2018/NĐ-CP | | |
| 10. | 99/2013/NĐ-CP | 29/8/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp. | | | |
| 11. | 103/2013/NĐ-CP | 12/9/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản. | Hết hiệu lực (đã được thay thế bởi NĐ số 42/2019/NĐ-CP) | | |
| 12. | 105/2013/NĐ-CP | 16/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập. | | | |
| 13. | 107/2013/NĐ-CP | 20/9/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 65/2015/NĐ-CP | | |
| 14. | 108/2013/NĐ-CP | 23/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 145/2016/NĐ-CP | | |
| 15. | 109/2013/NĐ-CP | 24/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 49/2016/NĐ-CP | | |
| 16. | 110/2013/NĐ-CP | 24/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 67/2015/NĐ-CP | | |
| 17. | 111/2013/NĐ-CP | 30/9/2013 | Quy định về việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 56/2016/NĐ-CP | | |
| 18. | 112/2013/NĐ-CP | 2/10/2013 | Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 17/2016/NĐ-CP | | |
| 19. | 114/2013/NĐ-CP | 3/10/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật. | Hết hiệu lực | | |
| 20. | 115/2013/NĐ-CP | 3/10/2013 | Quy định về quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính. | | | |
| 21. | 119/2013/NĐ-CP | 9/10/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi. | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 41/2017/NĐ-CP) | | |
| 22. | 120/2013/NĐ-CP | 9/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu. | | | |
| 23. | 121/2013/NĐ-CP | 10/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà ở và công sở. | | | |
| 24. | 127/2013/NĐ-CP | 15/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan. | Đã được sửa đổi, bổ sung | | |
| 25. | 129/2013/NĐ-CP | 16/10/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế. | Đã được sửa đổi, bổ sung | | |
| 26. | 131/2013/NĐ-CP | 16/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 28/2017/NĐ-CP | | |
| 27. | 134/2013/NĐ-CP | 17/10/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. | | | |
| 28. | 138/2013/NĐ-CP | 22/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục. | | | |
| 29. | 139/2013/NĐ-CP | 22/10/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính về khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều; phòng, chống lụt, bão. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 104/2017/NĐ-CP) | | |
| 30. | 142/2013/NĐ-CP | 24/10/2013 | Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 33/2017/NĐ-CP) | | |
| 31. | 144/2013/NĐ-CP | 29/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo vệ, chăm sóc trẻ em. | | | |
| 32. | 147/2013/NĐ-CP | 30/10/2013 | Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng. | | | |
| 33. | 148/2013/NĐ-CP | 30/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 79/2015/NĐ-CP) | | |
| 34. | 155/2013/NĐ-CP | 11/11/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 50/2016/NĐ-CP) | | |
| 35. | 157/2013/NĐ-CP | 11/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 41/2017/NĐ-CP) | | |
| 36. | 158/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 28/2017/NĐ-CP | | |
| 37. | 159/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản. | | | |
| 38. | 162/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước CHXHCN Việt Nam. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 23/2017/NĐ-CP | | |
| 39. | 163/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 115/2016/NĐ-CP | | |
| 40. | 165/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định việc quản lý, sử dụng và danh mục phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông và bảo vệ môi trường. | | | |
| 41. | 166/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. | | | |
| 42. | 167/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình. | | | |
| 43. | 169/2013/NĐ-CP | 12/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia. | | | |
| 44. | 171/2013/NĐ-CP | 13/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 46/2016/NĐ-CP) | | |
| 45. | 173/2013/NĐ-CP | 13/11/2013 | Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài khí tượng thủy văn, đo đạc bản đồ. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 84/2017/NĐ-CP | | |
| 46. | 174/2013/NĐ-CP | 13/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 49/2017/NĐ-CP | | |
| 47. | 176/2013/NĐ-CP | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 65/2015/NĐ-CP | | |
| 48. | 178/2013/NĐ-CP | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. | | | |
| 49. | 179/2013/NĐ-CP | 14/11/2013 | Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 155/2016/NĐ-CP) | | |
| 50. | 185/2013/NĐ-CP | 15/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 124/2015/NĐ-CP | | |
| 51. | 192/2013/NĐ-CP | 21/11/2013 | Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước. | Đã được sửa đổi, bổ sung sung bởi NĐ số 58/2015/NĐ-CP | | |
| 52. | 221/2013/NĐ-CP | 30/12/2013 | Quy định quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ số 136/2016/NĐ-CP | | |
| 53. | 02/2014/NĐ-CP | 10/1/2014 | Quy định chế độ áp dụng, thi hành biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc. | | | |
| 54. | 71/2014/NĐ-CP | 21/7/2014 | Quy định chi tiết Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh. | | | |
| 55. | 93/2014/NĐ-CP | 17/10/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ. | | | |
| 56. | 96/2014/NĐ-CP | 17/10/2014 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng. | | | |
| 57. | 102/2014/NĐ-CP | 10/11/2014 | Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai. | | | |
| 58. | 107/2014/NĐ-CP | 17/11/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 171/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 46/2016/NĐ-CP) | | |
| 59. | 40/2015/NĐ-CP | 27/4/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 157/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. | Hết hiệu lực (được thay thế bởi NĐ số 41/2017/NĐ-CP) | | |
| 60. | 58/2015/NĐ-CP | 16/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 192/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước. | | | |
| 61. | 65/2015/NĐ-CP | 7/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật. | | | |
| 62. | 67/2015/NĐ-CP | 14/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| 63. | 79/2015/NĐ-CP | 14/9/2015 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. | | | |
| 64. | 88/2015/NĐ-CP | 7/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2013/NĐ-CP ngày 22/8/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | | | |
| 65. | 124/2015/NĐ-CP | 19/11/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 185/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ quy định XPVPHC trong hoạt động thương mại, sản xuất buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. | | | |
| 66. | 132/2015/NĐ-CP | 25/12/2015 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (thay thế nội dung về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa tại Nghị định số 93/2013/NĐ-CP). | | | |
| 67. | 17/2016/NĐ-CP | 17/3/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 112/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất. | | | |
| 68. | 20/2016/NĐ-CP | 30/3/2016 | Quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính. | | | |
| 69. | 31/2016/NĐ-CP | 6/5/2016 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật (thay thế Nghị định số 114/2013/NĐ-CP). | | | |
| 70. | 45/2016/NĐ-CP | 26/5/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan | | | |
| 71. | 46/2016/NĐ-CP | 26/5/2016 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt (thay thế Nghị định số 171/2013/NĐ-CP và Nghị định số 107/2014/NĐ-CP) | | | |
| 72. | 49/2016/NĐ-CP | 27/5/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn | | | |
| 73. | 50/2016/NĐ-CP | 1/6/2016 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (thay thế Nghị định số 155/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư) | | | |
| 74. | 56/2016/NĐ-CP | 29/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | | | |
| 75. | 95/2016/NĐ-CP | 1/7/2016 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê (thay thế Nghị định số 79/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê) | | | |
| 76. | 115/2016/NĐ-CP | 8/7/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 163/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp | | | |
| 77. | 136/2016/NĐ-CP | 9/9/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. | | | |
| 78. | 145/2016/NĐ-CP | 1/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán | | | |
| 79. | 155/2016/NĐ-CP | 18/11/2016 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (thay thế Nghị định số 179/2013/NĐ-CP) | | | |
| 80. | 175/2016/NĐ-CP | 30/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài | Có một phần nội dung quy định về XPVPHC | | |
| 81. | 03/2017/NĐ-CP | 16/01/2017 | Về kinh doanh casino | Có một phần nội dung quy định về XPVPHC | | |
| 82. | 06/2017/NĐ-CP | 24/01/2017 | Về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế | Có một phần nội dung quy định về XPVPHC | | |
| 83. | 23/2017/NĐ-CP | 13/3/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | | | |
| 84. | 28/2017/NĐ-CP | 20/3/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 131/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan và Nghị định số 158/2013/NĐ- CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo | | | |
| 85. | 33/2017/NĐ-CP | 3/4/2017 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản (thay thế Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản) | | | |
| 86. | 41/2017/NĐ-CP | 5/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | Hết hiệu lực một phần (các quy định về hoạt động thủy sản bị bãi bỏ bởi NĐ số 42/2019/NĐ-CP) | | |
| 87. | 49/2017/NĐ-CP | 24/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện | | | |
| 88. | 67/2017/NĐ-CP | 25/5/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí (thay thế Nghị định số 97/2013/NĐ-CP ngày 27/8/2013 quy định về xử phạt vi phạm trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng) | | | |
| 89. | 84/2017/NĐ-CP | 18/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 173/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ | | | |
| 90. | 90/2017/NĐ-CP | 31/7/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | | | |
| 91. | 97/2017/NĐ-CP | 18/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | | | |
| 92. | 104/2017/NĐ-CP | 14/9/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | | | |
| 93. | 119/2017/NĐ-CP | 01/ 11/2017 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm hàng hóa. | | | |
| 94. | 139/2017/NĐ-CP | 27/11/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở | | | |
| 95. | 142/2017/NĐ-CP | 11/12/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải | | | |
| 96. | 37/2018/NĐ-CP | 10/03/2018 | Quy định chi tiết thi hành các biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự | | | |
| 97. | 41/2018/NĐ-CP | 12/03/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập | | | |
| 98. | 48/2018/NĐ-CP | 21/03/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số | | | |
| 99. | 55/2018/NĐ-CP | 16/04/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phân bón | | | |
| 100. | 64/2018/NĐ-CP | 07/05/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Hết hiệu lực một phần(Các quy định về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được bãi bỏ bởi NĐ số 42/2019/NĐ-CP ) | | |
| 101. | 115/2018/NĐ-CP | 04/09/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm | | | |
| 102. | 162/2018/NĐ-CP | 30/11/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng | | | |
| 103. | 35/2019/NĐ-CP | 25/04/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm Nghiệp | | | |
| 104. | 42/2019/NĐ-CP | 16/05/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản | | | |
| 105. | 45/2019/NĐ-CP | 21/05/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch | | | |
| 106. | 46/2019/NĐ-CP | 27/05/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao | | | |
MH
More
- Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính (31/05/2019)
- Kết quả xử phạt vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của Công an tỉnh Quảng Bình tháng 5/2019 (31/05/2019)
- Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật về đấu giá tài sản, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, phát triển, bảo vệ rừng và lâm sản, khảo sát thi hành chính sách pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động trên địa bàn tỉnh (21/05/2019)
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, địa phương phải trực tiếp tham gia phiên tòa để bảo vệ quyết định hành chính, hành vi hành chính (10/05/2019)
- Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo chuẩn bị sơ kết 05 năm thi hành Hiến pháp 2013 (07/05/2019)
- Kết quả xử phạt vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của Công an tỉnh Quảng Bình tháng 4/2019 (26/04/2019)
- Một số khó khăn, vướng mắc, hạn chế trong thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (11/04/2019)
- Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu rà soát toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật của cấp trên để tham mưu ban hành văn bản quy định chi tiết (25/03/2019)
- Đề xuất sửa đổi, bổ sung các quy định về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (25/03/2019)
- Đổi mới công tác truyền thông để xã hội nhận biết tác hại của buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả (08/03/2019)









