Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Bình thông báo công khai lựa chọn tổ chức đấu giá đối với tài sản như sau:
1. Tên, địa chỉ của tổ chức có tài sản đấu giá
- Tên tổ chức có tài sản đấu giá: Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Bình
- Địa chỉ: Số 117 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
2. Tài sản đấu giá
- Tên tài sản: Xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero GL V6V33VH
Biển kiểm soát: 73A-002.69; Loại phương tiện: Ô tô con, 07 chỗ ngồi
Số khung: RLA00V33 V21000212
Số máy: 6G72-QC1693
Năm sản xuất: 2002; Năm đưa vào sử dụng: 2003
Nước sản xuất: Việt Nam
Nguyên giá theo sổ sách kế toán: 600.000.000 đồng
Giá trị hao mòn lũy kế: 600.000.000 đồng
Giá trị còn lại: 0 đồng
- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 62.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi hai triệu đồng).
3. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản
Các tổ chức đấu giá tài sản phải đáp ứng được các tiêu chí theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 và Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 của Bộ Tư pháp (chi tiết tại Phụ lục I - Bảng tiêu chí đánh giá, chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản). Ngoài ra phải đáp ứng tiêu chí sau:
- Có trụ sở hoạt động ổn định và liên tục tại tỉnh Quảng Bình trong vòng 5 năm (5 điểm).
4. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký lựa chọn tổ chức đấu giá: Từ 07h30 phút 26/12/2024 đến 17h00 ngày 31/12/2024 (trong giờ hành chính các ngày làm việc).
- Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký lựa chọn tổ chức đấu giá: Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 117 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại liên hệ: 0946635687 (ông Hà Nhật Lâm - Phó Trưởng phòng phụ trách Phòng HC-TH)
- Hồ sơ được dán kín và ghi rõ ngoài bìa: Hồ sơ đăng ký lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản.
- Người trực tiếp đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu và Căn cước công dân.
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Bình thông báo để các tổ chức đấu giá tài sản có đủ năng lực, điều kiện đăng ký tham gia./.
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(Kèm theo Thông báo số /TB-TTTGPL ngày tháng 12 năm 2024
của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Bình)
| TT | NỘI DUNG | MỨC TỐI ĐA |
| Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá | 23,0 | |
| 1 | Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá | 11,0 |
| 1.1 | Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) | 6,0 |
| 1.2 | Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện. | 5,0 |
| 2 | Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá | 8,0 |
| 2.1 | Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá | 4,0 |
| 2.2 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá | 4,0 |
| 3 | Có trang thông tin điện tử đang hoạt động | 2,0 |
| 4 | Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến | 1,0 |
| 5 | Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá | 1,0 |
| Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 22,0 | |
| 1 | Phương án đấu giá đề xuất việc tổ chức đấu giá đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tính công khai, minh bạch, khách quan | 4,0 |
| 2 | Phương án đấu giá đề xuất thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, buổi công bố giá thuận lợi cho người tham gia đấu giá; hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao | 4,0 |
| 3 | Phương án đấu giá đề xuất cách thức bảo mật thông tin, chống thông đồng, dìm giá | 4,0 |
| 4 | Phương án đấu giá đề xuất thêm các địa điểm, hình thức niêm yết, thông báo công khai khác nhằm tăng mức độ phổ biến thông tin đấu giá | 4,0 |
| 5 | Phương án đấu giá đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh trật tự cho việc tổ chức thực hiện đấu giá | 3,0 |
| 6 | Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện việc đấu giá | 3,0 |
| 45,0 | ||
| 1 | Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5 | 6,0 |
| 1.1 | Dưới 03 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào) | 2,0 |
| 1.2 | Từ 03 hợp đồng đến dưới 10 hợp đồng | 3,0 |
| 1.3 | Từ 10 hợp đồng đến dưới 20 hợp đồng | 4,0 |
| 1.4 | Từ 20 hợp đồng đến dưới 30 hợp đồng | 5,0 |
| 1.5 | Từ 30 hợp đồng trở lên | 6,0 |
| 2 | Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5 | 18,0 |
| 2.1 | Dưới 20% (bao gồm trường hợp không có chênh lệch) | 10,0 |
| 2.2 | Từ 20%) đến dưới 40% | 12,0 |
| 2.3 | Từ 40% đến dưới 70% | 14,0 |
| 2.4 | Từ 70% đến dưới 100% | 16,0 |
| 2.5 | Từ 100% trở lên | 18,0 |
| 3 | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2 hoặc 3.3 | 5,0 |
| 3.1 | Dưới 03 năm | 3,0 |
| 3.2 | Từ 03 năm đến dưới 05 năm | 4,0 |
| 3.3 | Từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 4 | So lượng đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2 hoặc 4.3 | 3,0 |
| 4.1 | 01 đấu giá viên | 1,0 |
| 4.2 | Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên | 2,0 |
| 4.3 | Từ 05 đấu giá viên trở lên | 3,0 |
| 5 | Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 5.1, 5.2 hoặc 5.3 | 4,0 |
| 5.1 | Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên | 2,0 |
| 5.2 | Từ 01 đến 02 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên | 3,0 |
| 5.3 | Từ 03 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên | 4,0 |
| 6 | Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 6.1, 6.2, 6.3 hoặc 6.4 | 5,0 |
| 6.1 | Dưới 50 triệu đồng | 2,0 |
| 6.2 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 3,0 |
| 6.3 | Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng | 4,0 |
| 6.4 | Từ 200 triệu đồng trở lên | 5,0 |
| 7 | Đội ngũ nhân viên làm việc theo hợp đồng lao động Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 7.1 hoặc 7.2 | 3,0 |
| 7.1 | Dưới 03 nhân viên (bao gồm trường hợp không có nhân viên nào) | 2,0 |
| 7.2 | Từ 03 nhân viên trở lên | 3,0 |
| 8 | Có người tập sự hành nghề trong tổ chức đấu giá tài sản trong năm trước liền kề hoặc năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn | 1,0 |
| 5,0 | ||
| 1 | Bằng mức thù lao dịch vụ đấu giá theo quy định của Bộ Tài chính | 3,0 |
| 2 | Giảm dưới 20% mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) | 4,0 |
| 3 | Giảm từ 20% trở lên mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) | 5,0 |
| Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định | 5,0 | |
| 1 | Có trụ sở hoạt động ổn định và liên tục tại tỉnh Quảng Bình trong vòng 5 năm | 5,0 |
| Tổng số điểm | 100 | |
| Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
| |
| 1 | Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Đủ điều kiện |
| 2 | Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Không đủ điều kiện |
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá 04 tài sản của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 06 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá 09 tài sản của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 26 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá 03 tài sản: Xe ô tô con nhãn hiệu TOYOTA CAMRY 05 chỗ ngồi; biển kiểm soát 80B-5193; Xe ô tô cứu thương nhãn hiệu HYUNDAI GRACE 06 chỗ ngồi; biển kiểm soát 73B-1051; Máy biến áp công suất 180KVA, năm sản xuất 1995 của Trại giam Đồng Sơn, Cục C10, Bộ Công an. (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Xe ô tô nhãn hiệu TOYOTA loại LANDCRUISER, biển kiểm soát 73B-0189 của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Quảng Bình; Địa chỉ: Số 28 đường Hoàng Hoa Thám, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 02) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thanh lý năm 2024 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới. (Tổ chức đấu giá lần 02) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 292, tờ bản đồ số 04 (nay theo bản đồ địa chính mới là thửa đất số 435, tờ bản đồ số 08) tại thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 10) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 204, tờ bản đồ số 61 tại tổ dân phố 13, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 05) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 16, tờ bản đồ số 17 tại thôn Giao Tế, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 04) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Toàn bộ tài sản gắn liền với thửa đất số 256, tờ bản đồ số 1; địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 16 – theo thủ tục rút gọn) (23/12/2024)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đối với thửa đất số 517, tờ bản đồ số 11; Diện tích: 172,0m2 tại Tổ dân phố Bình Phúc, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 16 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (19/12/2024)









