Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 2

  • Hôm nay 1658

  • Tổng 9.271.822

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản của Ban Quản lý cảng cá tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Post date: 05/05/2023

Font size : A- A A+

1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Tổ chức có tài sản đấu giá: Ban Quản lý cảng cá tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

3. Tài sản đấu giá: Cho thuê quyền khai thác hạ tầng (mặt bằng không có mái che) tại Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp Cảng cá Nhật Lệ, thôn Cửa Phú, xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Tổng số vị trí mặt bằng đưa ra đấu giá: 83 vị trí.

Tổng diện tích: 25.176 m2. Diện tích từ 40,0m²/vị trí mặt bằng đến 5.983,0m²/vị trí mặt bằng.

Thời hạn cho thuê: 20 năm.

Phương thức khai thác: Đấu giá cho thuê quyền khai thác, trả tiền thuê hàng năm.

Hình thức đấu giá: Đấu giá cho thuê riêng lẽ từng tài sản (vị trí mặt bằng).

Mục đích cho thuê: Cho thuê để sản xuất, kinh doanh dịch vụ hậu cần nghề cá.

4. Giá khởi điểm cho thuê: Từ 2.640.000 đồng/năm/vị trí mặt bằng đến 394.878.000 đồng/năm/vị trí mặt bằng.

Giá khởi điểm các vị trí mặt bằng đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản chi phí khác theo quy định hiện hành của nhà nước.

Tổng giá khởi điểm cho thuê của 83 vị trí mặt bằng: 1.661.616.000 đồng/năm (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm sáu mươi mốt triệu, sáu trăm mười sáu nghìn đồng)

Giá cho thuê tài sản = Giá trúng đấu giá + Giá thu biến đổi.

Giá thu biến đổi = 5% doanh thu khai thác tài sản cho thuê hàng năm.

Điều chỉnh giá: Khi các chế độ, chính sách thay đổi thì sẽ điều chỉnh giá theo quy định của Nhà nước.

Thông tin cụ thể các vị trí mặt bằng được niêm yết tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; tại Ban Quản lý cảng cá tỉnh Quảng Bình và tại trụ sở UBND xã Bảo Ninh.

5. Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của vị trí mặt bằng đưa ra đấu giá (Từ 528.000 đồng/vị trí mặt bằng đến 78.975.600 đồng/vị trí mặt bằng, tùy theo từng vị trí).

6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:

a. Điều kiện: Là cá nhân, tổ chức có nhu cầu đấu giá khai thác tài sản để sản xuất, kinh doanh dịch vụ hậu cần nghề cá và có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật đấu giá tài sản năm 2016 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

b. Cách thức: Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ đến tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.

7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:

a. Thời gian tham khảo, bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 10/5/2023 đến 16h30/ ngày 26/5/2023.

b. Thời gian bỏ phiếu trả giá, nộp tiền đặt trước: Từ ngày 24/5/2023 đến 16h30/ ngày 26/5/2023. Khách hàng nộp tiền đặt trước (Việt Nam đồng) vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình mở tại Ngân hàng thương mại.

c. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào ngày 18/5/2023 và ngày 19/5/2023 tại vị trí mặt bằng đưa ra đấu giá. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản (trước ngày 18/5/2023) để sắp xếp, bố trí thời gian đi xem tài sản.

d. Thời gian tổ chức buổi công bố giá đã trả: Vào lúc 14h00/ ngày 29/5/2023.

đ. Địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá: Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Mọi chi tiết xin liên hệ: Tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.3856585 (gặp đ/c Nhài); Ban Quản lý Cảng cá tỉnh Quảng Bình./.

PHỤ LỤC CHI TIẾT

CÁC VỊ TRÍ MẶT BẰNG TẠI KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO
 TÀU CÁ KẾT HỢP CẢNG CÁ NHẬT LỆ, THÔN CỬA PHÚ, XÃ BẢO NINH

TT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT


HIỆU

DIỆN TÍCH
(m2)

GIÁ KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ (đồng/năm)

TIỀN ĐẶT TRƯỚC (đồng)

TIỀN MUA HỒ SƠ (đồng)

THỜI HẠN CHO THUÊ
(năm)

I. Vị trí A3

4.000,0

264.000.000

 

 

 

1

Cửa hàng lưới ngư cụ, ki ốt, dịch vụ tổng hợp

1

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

2

2

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

3

3

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

4

4

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

5

5

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

6

6

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

7

7

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

8

8

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

9

9

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

10

10

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

11

11

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

12

12

200,0

13.200.000

2.640.000

50.000

20

13

13

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

14

14

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

15

15

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

16

16

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

17

17

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

18

18

150,0

9.900.000

1.980.000

50.000

20

19

19

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

20

20

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

21

21

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

22

22

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

23

23

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

24

24

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

25

25

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

26

26

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

27

27

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

28

28

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

29

29

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

30

30

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

31

31

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

32

32

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

33

Cửa hàng lưới ngư cụ, ki ốt, dịch vụ tổng hợp

33

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

34

34

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

35

35

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

36

36

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

37

37

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

38

38

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

39

39

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

40

40

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

41

41

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

42

42

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

43

43

40,0

2.640.000

528.000

50.000

20

II. Vị trí A4.1.1

8.994,0

593.604.000

 

 

 

1

Xưởng chế biến thủy hải sản

1

3.011,0

198.726.000

39.745.200

200.000

20

2

Xưởng chế biến bột cá

2

5.983,0

394.878.000

78.975.600

200.000

20

III. Vị trí A4.1.2

4.927,0

325.182.000

 

 

 

1

Kho đông lạnh

2

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

2

3

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

3

4

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

4

5

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

5

6

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

6

7

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

7

8

560,0

36.960.000

7.392.000

100.000

20

8

Xưởng nước đá

9

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

9

10

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

10

11

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

11

12

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

12

13

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

13

14

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

14

15

467,0

30.822.000

6.164.400

100.000

20

IV. Vị trí A4.1.3

7.255,0

478.830.000

 

 

 

1

Kho đông lạnh

2

455,0

30.030.000

6.006.000

100.000

20

2

3

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

3

4

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

4

5

350,0

23.100.000

4.620.000

100.000

20

5

6

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

6

Kho đông lạnh

7

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

7

8

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

8

9

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

9

10

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

10

11

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

11

12

280,0

18.480.000

3.696.000

50.000

20

12

13

455,0

30.030.000

6.006.000

100.000

20

13

Xưởng nước đá

14

377,0

24.882.000

4.976.400

100.000

20

14

15

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

15

16

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

16

17

300,0

19.800.000

3.960.000

50.000

20

17

18

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

18

19

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

19

20

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

20

21

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

21

22

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

22

23

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

23

24

240,0

15.840.000

3.168.000

50.000

20

24

25

378,0

24.948.000

4.989.600

100.000

20

Tổng 83 vị trí

25.176

1.661.616.000

 

 

 

More