Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 7

  • Hôm nay 225

  • Tổng 9.302.433

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị).

Post date: 15/09/2026

Font size : A- A A+

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.

2. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.

3. Thông tin về tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị).

- Diện tích từ 160,0 m2/thửa đến 297,8 m2/thửa.

- Giá khởi điểm từ 1.328.000.000 đồng/thửa đến 5.503.344.000 đồng/thửa.

- Tổng số thửa đất: 54 thửa

- Tổng diện tích các thửa đất: 9.829,2 m2.

- Tổng giá khởi điểm các thửa đất: 108.376.258.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm linh tám tỷ, ba trăm bảy mươi sáu triệu, hai trăm năm mươi tám nghìn đồng).

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

(Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành).

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở đô thị (ODT).

- Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

- Thời hạn sử dụng của các thửa đất: Ổn định lâu dài.

4. Tiền đặt trước: Nộp 400.000.000 đồng/hồ sơ tham gia đấu giá/thửa đất hoặc 700.000.000 đồng/hồ sơ tham gia đấu giá/thửa đất, tuỳ theo từng thửa đất.

5. Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp (Bỏ phiếu trả giá 01 vòng duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ). Phương thức trả giá lên.

6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:

Cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở, chấp hành tốt pháp luật đất đai và Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND phường Đồng Thuận về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) trực tiếp nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.

7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:

a) Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và nhận phiếu trả giá của người tham gia đấu giá: Từ 07h30’ ngày 11/9/2026 đến 16h30’ ngày 28/9/2026 tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị (Thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).

b) Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07h30’ ngày 11/9/2026 đến 16h30’ ngày 28/9/2026. Tiền đặt trước nộp vào tài khoản số 113626782222 của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình (Lưu ý: Tiền đặt trước phải báo có trong tài khoản Trung tâm chậm nhất đến 16h30’ ngày 28/9/2026).

c) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 21/9/2026 đến ngày 23/9/2026 tại nơi có tài sản. Khách hàng có nhu cầu liên hệ Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản (trước ngày 21/9/2026) để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản (Thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).

d) Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: Vào lúc 08h00’ ngày 01/10/2026 tại Hội trường Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị. Trường hợp số lượng người tham gia đấu giá vượt quá sức chứa của hội trường, Trung tâm sẽ có thông báo về việc thay đổi địa điểm tổ chức buổi công bố giá.

Mọi chi tiết xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Điện thoại 0232.3 856585 (Gặp Đấu giá viên Lê Thị Lan) hoặc tham khảo tại Website Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị: https://daugia.quangtri.gov.vn./. 

PHỤ LỤC CHI TIẾT

Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)

1. Các lô đất ký hiệu từ OM2.2 đến OM2.11, từ OM4.2 đến OM4.16

STT

Ký hiệu lô đất

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích
(m2)

Tên đường

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Tiền mua hồ sơ mời TGĐG
(đồng)

Ghi chú

1

OM2.2

654

39

160,0

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

2

OM2.3

655

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

3

OM2.4

685

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

4

OM2.5

686

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

5

OM2.6

687

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

6

OM2.7

658

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

7

OM2.8

659

39

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

8

OM2.9

840

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

9

OM2.10

839

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

10

OM2.11

838

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

11

OM4.2

980

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

12

OM4.3

868

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

13

OM4.4

869

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

14

OM4.5

870

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

15

OM4.6

871

33

160,0

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

16

OM4.7

985

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

17

OM4.8

986

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

18

OM4.9

872

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

19

OM4.10

873

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

20

OM4.11

874

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

21

OM4.12

875

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

22

OM4.13

876

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

23

OM4.14

877

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

24

OM4.15

878

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

25

OM4.16

879

33

160,0

1.328.000.000

400.000.000

200.000

 

Cộng (25 lô)

 

4.000,0

 

33.200.000.000

 

 

 

2. Các lô đất có ký hiệu OM2.12, OM2.26, OM3.1, OM3.7, OM4.1, OM4.17, OM4.18, OM4.34

STT

Ký hiệu lô đất

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích
(m2)

Tên đường

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Tiền mua hồ sơ mời TGĐG
(đồng)

Ghi chú

1

OM2.12

837

33

297,8

 Đường có mặt cắt ngang 22,5m

5.503.344.000

700.000.000

300.000

2 mặt tiền

2

OM2.26

831

33

297,8

5.503.344.000

700.000.000

300.000

2 mặt tiền

3

OM3.1

975

33

197,5

3.649.800.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

4

OM3.7

973

33

238,0

4.398.240.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

5

OM4.1

979

33

227,5

4.204.200.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

6

OM4.17

880

33

227,5

Đường có mặt cắt ngang 22,5m

4.204.200.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

7

OM4.18

977

33

227,5

4.204.200.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

8

OM4.34

865

33

227,5

4.204.200.000

700.000.000

200.000

2 mặt tiền

Cộng (8 lô)

 

 

1.941,1

 

35.871.528.000

 

 

 

3. Các lô đất ký hiệu từ OM3.2 đến OM3.6, OM2.19, từ OM4.19 đến OM4.23, từ OM4.26 đến OM4.33

STT

Ký hiệu lô đất

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích
(m2)

Tên đường

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Tiền mua hồ sơ mời TGĐG
(đồng)

Ghi chú

1

OM2.19

650

39

160,0

Đường có mặt cắt ngang 15m

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

2

OM3.2

846

33

210,0

2.205.000.000

700.000.000

200.000

 

3

OM3.3

847

33

210,0

2.205.000.000

700.000.000

200.000

 

4

OM3.4

848

33

225,0

2.362.500.000

700.000.000

200.000

 

5

OM3.5

849

33

225,0

2.362.500.000

700.000.000

200.000

 

6

OM3.6

850

33

223,0

2.341.500.000

700.000.000

200.000

 

7

OM4.19

978

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

8

OM4.20

855

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

9

OM4.21

856

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

10

OM4.22

857

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

11

OM4.23

981

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

12

OM4.26

984

33

240,0

2.520.000.000

700.000.000

200.000

 

13

OM4.27

858

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

14

OM4.28

859

33

160,0

Đường có mặt cắt ngang 15m

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

15

OM4.29

860

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

16

OM4.30

861

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

17

OM4.31

862

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

18

OM4.32

863

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

19

OM4.33

864

33

160,0

1.680.000.000

400.000.000

200.000

 

Cộng (19 lô)

 

3.413,0

 

35.836.500.000

 

 

 

4. Các lô đất ký hiệu từ OM3.8 đến OM3.9

STT

Ký hiệu lô đất

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích
(m2)

Tên đường

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Tiền mua hồ sơ mời TGĐG
(đồng)

Ghi chú

1

OM3.8

842

33

270,9

Đường có mặt cắt ngang 9m

1.977.570.000

400.000.000

200.000

 

2

OM3.9

843

33

204,2

1.490.660.000

400.000.000

200.000

 

Cộng (02 lô)

 

475,1

 

3.468.230.000

 

 

 

Tổng cộng (54 lô)

 

9.829,2

 

108.376.258.000

 

 

 

More