Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị).
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
2. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
3. Thông tin về tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị).
- Diện tích từ 160,0 m2/thửa đến 297,8 m2/thửa.
- Giá khởi điểm từ 1.328.000.000 đồng/thửa đến 5.503.344.000 đồng/thửa.
- Tổng số thửa đất: 54 thửa
- Tổng diện tích các thửa đất: 9.829,2 m2.
- Tổng giá khởi điểm các thửa đất: 108.376.258.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm linh tám tỷ, ba trăm bảy mươi sáu triệu, hai trăm năm mươi tám nghìn đồng).
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
(Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành).
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở đô thị (ODT).
- Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
- Thời hạn sử dụng của các thửa đất: Ổn định lâu dài.
4. Tiền đặt trước: Nộp 400.000.000 đồng/hồ sơ tham gia đấu giá/thửa đất hoặc 700.000.000 đồng/hồ sơ tham gia đấu giá/thửa đất, tuỳ theo từng thửa đất.
5. Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp (Bỏ phiếu trả giá 01 vòng duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ). Phương thức trả giá lên.
6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
Cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở, chấp hành tốt pháp luật đất đai và Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND phường Đồng Thuận về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) trực tiếp nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.
7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và nhận phiếu trả giá của người tham gia đấu giá: Từ 07h30’ ngày 11/9/2026 đến 16h30’ ngày 28/9/2026 tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị (Thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
b) Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07h30’ ngày 11/9/2026 đến 16h30’ ngày 28/9/2026. Tiền đặt trước nộp vào tài khoản số 113626782222 của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình (Lưu ý: Tiền đặt trước phải báo có trong tài khoản Trung tâm chậm nhất đến 16h30’ ngày 28/9/2026).
c) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 21/9/2026 đến ngày 23/9/2026 tại nơi có tài sản. Khách hàng có nhu cầu liên hệ Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản (trước ngày 21/9/2026) để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản (Thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
d) Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: Vào lúc 08h00’ ngày 01/10/2026 tại Hội trường Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị. Trường hợp số lượng người tham gia đấu giá vượt quá sức chứa của hội trường, Trung tâm sẽ có thông báo về việc thay đổi địa điểm tổ chức buổi công bố giá.
Mọi chi tiết xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Điện thoại 0232.3 856585 (Gặp Đấu giá viên Lê Thị Lan) hoặc tham khảo tại Website Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị: https://daugia.quangtri.gov.vn./.
PHỤ LỤC CHI TIẾT
Quyền sử dụng đất đối với 54 thửa đất ở thuộc dự án tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
| 1. Các lô đất ký hiệu từ OM2.2 đến OM2.11, từ OM4.2 đến OM4.16 | |||||||||
| STT | Ký hiệu lô đất | Thửa đất số | Tờ BĐ số | Diện tích | Tên đường | Giá khởi điểm (đồng) | Tiền đặt trước | Tiền mua hồ sơ mời TGĐG | Ghi chú |
| 1 | OM2.2 | 654 | 39 | 160,0 | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
|
| 2 | OM2.3 | 655 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 3 | OM2.4 | 685 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 4 | OM2.5 | 686 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 5 | OM2.6 | 687 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 6 | OM2.7 | 658 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 7 | OM2.8 | 659 | 39 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 8 | OM2.9 | 840 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 9 | OM2.10 | 839 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 10 | OM2.11 | 838 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 11 | OM4.2 | 980 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 12 | OM4.3 | 868 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 13 | OM4.4 | 869 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 14 | OM4.5 | 870 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 15 | OM4.6 | 871 | 33 | 160,0 | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
|
| 16 | OM4.7 | 985 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 17 | OM4.8 | 986 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 18 | OM4.9 | 872 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 19 | OM4.10 | 873 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 20 | OM4.11 | 874 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 21 | OM4.12 | 875 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 22 | OM4.13 | 876 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 23 | OM4.14 | 877 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 24 | OM4.15 | 878 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 25 | OM4.16 | 879 | 33 | 160,0 | 1.328.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| Cộng (25 lô) |
| 4.000,0 |
| 33.200.000.000 |
|
| |||
| 2. Các lô đất có ký hiệu OM2.12, OM2.26, OM3.1, OM3.7, OM4.1, OM4.17, OM4.18, OM4.34 | |||||||||
| STT | Ký hiệu lô đất | Thửa đất số | Tờ BĐ số | Diện tích | Tên đường | Giá khởi điểm (đồng) | Tiền đặt trước | Tiền mua hồ sơ mời TGĐG | Ghi chú |
| 1 | OM2.12 | 837 | 33 | 297,8 | Đường có mặt cắt ngang 22,5m | 5.503.344.000 | 700.000.000 | 300.000 | 2 mặt tiền |
| 2 | OM2.26 | 831 | 33 | 297,8 | 5.503.344.000 | 700.000.000 | 300.000 | 2 mặt tiền | |
| 3 | OM3.1 | 975 | 33 | 197,5 | 3.649.800.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền | |
| 4 | OM3.7 | 973 | 33 | 238,0 | 4.398.240.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền | |
| 5 | OM4.1 | 979 | 33 | 227,5 | 4.204.200.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền | |
| 6 | OM4.17 | 880 | 33 | 227,5 | Đường có mặt cắt ngang 22,5m | 4.204.200.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền |
| 7 | OM4.18 | 977 | 33 | 227,5 | 4.204.200.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền | |
| 8 | OM4.34 | 865 | 33 | 227,5 | 4.204.200.000 | 700.000.000 | 200.000 | 2 mặt tiền | |
| Cộng (8 lô) |
|
| 1.941,1 |
| 35.871.528.000 |
|
|
| |
| 3. Các lô đất ký hiệu từ OM3.2 đến OM3.6, OM2.19, từ OM4.19 đến OM4.23, từ OM4.26 đến OM4.33 | |||||||||
| STT | Ký hiệu lô đất | Thửa đất số | Tờ BĐ số | Diện tích | Tên đường | Giá khởi điểm (đồng) | Tiền đặt trước | Tiền mua hồ sơ mời TGĐG | Ghi chú |
| 1 | OM2.19 | 650 | 39 | 160,0 | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
|
| 2 | OM3.2 | 846 | 33 | 210,0 | 2.205.000.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 3 | OM3.3 | 847 | 33 | 210,0 | 2.205.000.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 4 | OM3.4 | 848 | 33 | 225,0 | 2.362.500.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 5 | OM3.5 | 849 | 33 | 225,0 | 2.362.500.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 6 | OM3.6 | 850 | 33 | 223,0 | 2.341.500.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 7 | OM4.19 | 978 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 8 | OM4.20 | 855 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 9 | OM4.21 | 856 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 10 | OM4.22 | 857 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 11 | OM4.23 | 981 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 12 | OM4.26 | 984 | 33 | 240,0 | 2.520.000.000 | 700.000.000 | 200.000 |
| |
| 13 | OM4.27 | 858 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 14 | OM4.28 | 859 | 33 | 160,0 | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
|
| 15 | OM4.29 | 860 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 16 | OM4.30 | 861 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 17 | OM4.31 | 862 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 18 | OM4.32 | 863 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| 19 | OM4.33 | 864 | 33 | 160,0 | 1.680.000.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| Cộng (19 lô) |
| 3.413,0 |
| 35.836.500.000 |
|
|
| ||
| 4. Các lô đất ký hiệu từ OM3.8 đến OM3.9 | |||||||||
| STT | Ký hiệu lô đất | Thửa đất số | Tờ BĐ số | Diện tích | Tên đường | Giá khởi điểm (đồng) | Tiền đặt trước | Tiền mua hồ sơ mời TGĐG | Ghi chú |
| 1 | OM3.8 | 842 | 33 | 270,9 | Đường có mặt cắt ngang 9m | 1.977.570.000 | 400.000.000 | 200.000 |
|
| 2 | OM3.9 | 843 | 33 | 204,2 | 1.490.660.000 | 400.000.000 | 200.000 |
| |
| Cộng (02 lô) |
| 475,1 |
| 3.468.230.000 |
|
|
| ||
| Tổng cộng (54 lô) |
| 9.829,2 |
| 108.376.258.000 |
|
|
| ||
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 641, tờ bản đồ số 8, địa chỉ: Thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Văn Phú, xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 03) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá 02 tài sản: Tài sản thứ nhất: Máy ủi bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0326; Nhãn hiệu: Komatsu; Nước sản xuất: Brazil; Năm sản xuất: 2011; Màu sơn: Vàng; Số động cơ: 30729635; Số khung: D41P6-B21221; Công suất động cơ: 86KW; Trọng lượng: 10970 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 4895x3045x2790mm. Giá khởi điểm: 251.826.000 đồng. Tài sản thứ hai: Máy đào bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0324; Nhãn hiệu: Caterpillar; Nước sản xuất: Nhật Bản; Năm sản xuất: 2010; Màu sơn: Vàng; Số động cơ: KHX23205; Số khung: DCMNB00333; Công suất động cơ: 152 KW; Trọng lượng: 29240 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 10410x2990x3040 mm. Giá khởi điểm: 482.364.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 08 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá 02 tài sản: Tài sản thứ nhất: Máy đào bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0211; Nhãn hiệu: KOMATSU; Nước sản xuất: Thái Lan; Năm sản xuất: 2010; Màu sơn: Vàng; Số động cơ: 6D114-26859592; Số khung: C50222; Công suất động cơ: 184 KW; Trọng lượng: 31100 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 11140x3190x3285 mm. Giá khởi điểm: 612.222.000 đồng. Tài sản thứ hai: Máy đào bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0221; Nhãn hiệu: KOMATSU; Nước sản xuất: Thái Lan; Năm sản xuất: 2010; Màu sơn: Vàng; Số động cơ: 26554325; Số khung: C64801; Công suất động cơ: 110 KW; Trọng lượng: 20580 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 9495x2800x3190 mm. Giá khởi điểm: 343.228.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 08 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá 04 tài sản của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 10 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 88, tờ bản đồ số 22; Diện tích: 286,5m2; Địa chỉ: Thôn Hà Trung, xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (Nay là Tổ dân phố Bảo Ninh 3, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị); Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn; Thời hạn sử dụng: Lâu dài; Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CN 303061, số vào sổ cấp GCN: CS05380, do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Bình cấp ngày 08/6/2018. (Tổ chức đấu giá lần 07 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Máy xúc lật bánh lốp, biển số đăng ký: 73LA-0196; Nhãn hiệu: Komatsu; Số động cơ: 26359843; Số khung: W108-71858; Màu sơn: Vàng; Năm sản xuất: 2003; Trọng lượng: 7100 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 6260x2340x3035mm. Giá khởi điểm: 131.175.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 12 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc Bán đấu giá nguyên khối tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án gồm 14 tài sản. (Tổ chức đấu giá lần 05 – theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là toàn bộ quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 87, tờ bản đồ số 11, địa chỉ tại thôn Mỹ Sơn, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Tân Nẫm, xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị). (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 4, địa chỉ tại thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay là xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị). (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 391, tờ bản đồ số 14, diện tích 1887,0 m2, địa chỉ thửa đất: Thôn Xuân Lâm, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị (nay là xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 580844 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị ngày 02/10/2019 cho ông Nguyễn Văn Ba và bà Phan Thị Trang. (Tổ chức đấu giá lần 2) (11/09/2026)









