Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
I. DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
1. Danh sách giám định viên pháp y
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Ngày, tháng, bổ nhiệm | Lĩnh vực chuyên môn | Tình trạng | Đơn vị công tác | Ghi chú | |
| Chuyên trách | Kiêm nhiệm | |||||||
| 1. | Nguyễn Thị Thu Hà | 02/10/1964 | 18/9/2013 | Pháp y | x | | Trung tâm GĐYK – PY tỉnh | |
| 2. | Nguyễn Thị Lan Phương | 24/5/1964 | 20/4/2009 | Pháp y | x | | Trung tâm GĐYK – PY tỉnh | |
| 3. | Trần Quốc Khánh | 10/02/1978 | 18/9/2013 | Pháp y | x | | Trung tâm GĐYK – PY tỉnh | |
| 4. | Phạm Ngọc Tài | 28/11/1975 | 20/4/2009 | Pháp y | x | | Trung tâm GĐYK – PY tỉnh | |
| 5. | Nguyễn Anh Phương | 01/11/1979 | 09/11/2015 | Pháp y | x | | Trung tâm GĐYK – PY tỉnh | |
| 6. | Hà Xuân Nguyên | 15/8/1976 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cuba, Đồng Hới | |
| 7. | Nguyễn Văn Liễu | 15/6/1959 | 03/4/1990 | Pháp y | | x | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cuba, Đồng Hới | |
| 8. | Nguyễn Đức Cường | 01/5/1967 | 04/8/1999 | Pháp y | | x | Sở Y tế tỉnh Quảng Bình | |
| 9. | Đinh Viễn Anh | 17/11/1975 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa | |
| 10. | Phan Thanh Hải | 16/01/1968 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Sở Y tế tỉnh Quảng Bình | |
| 11. | Lâm Tuấn Phương | 02/8/1969 | 09/7/1998 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa | |
| 12. | Nguyễn Tất Thắng | 30/7/1966 | 04/8/1999 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch | |
| 13. | Lý Văn Chiến | 30/02/1970 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch | |
| 14. | Lê Ngọc Bích | 01/9/1967 | 20/4/2009 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình | |
| 15. | Nguyễn Viết Thái | 03/02/1972 | 20/4/2009 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình | |
| 16. | Ngô Văn Bốn | 15/8/1959 | 03/4/1990 | Pháp y | | x | Sở Y tế tỉnh Quảng Bình | |
| 17. | Nguyễn Hữu Tuân | 06/11/1980 | 20/4/2009 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh | |
| 18. | Ngô Đức Vận | 05/12/1969 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy | |
| 19. | Nguyễn Trung Dũng | 13/6/1975 | 20/4/2009 | Pháp y | | x | Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy | |
| 20. | Lê Văn Hiểu | 1966 | 26/1/2007 | Pháp y | | x | Trường Trung cấp Y tế tỉnh Quảng Bình | |
| 21. | Nguyễn Chí Cương | 1963 | 1995 | Pháp y | | x | Trường Trung cấp Y tế tỉnh Quảng Bình | |
| 22. | Trần Linh Giang | 1964 | 26/1/2007 | Pháp y tâm thần | | x | Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội tỉnh Quảng Bình | |
2. Danh sách giám định viên thuộc Phòng Kỹ thuật hình sự (Công an tỉnh)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Ngày, tháng bổ nhiệm | Lĩnh vực chuyên môn | Tình trạng | Đơn vị công tác | Ghi chú | |
| Chuyên trách | Kiêm nhiệm | |||||||
| 1. | Đặng Xuân Bảo | 18/08/1962 | 30/9/1993 | Kỹ thuật hình sự | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 2. | Đặng Thị Hoài Thu | 26/5/1968 | 08/9/2004 | Kỹ thuật hình sự | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 3. | Bùi Thị Xuân Hương | 06/5/1971 | 08/9/2004 | Tài liệu, dấu vết đường vân | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 4. | Lê Công Hùng | 16/5/1972 | 28/02/2013 | Cháy, nổ | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 5. | Hoàng Khắc Tuấn | 16/8/1978 | 20/4/2009 và 28/02/2013 | Tài liệu, dấu vết đường vân, cơ học, súng đạn | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 6. | Võ Thị Kim Liên | 31/10/1980 | 20/4/2009 | Dấu vết đường vân | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 7. | Lương Chung Thủy | 02/6/1981 | 04/10/2012 | Dấu vết đường vân | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 8. | Lưu Đức Bình | 03/3/1981 | 20/4/2009 | Hóa học | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 9. | Lê Viết Cường | 24/3/1982 | 04/10/2012 | Sinh học | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 10. | Trần Mậu Tuất | 18/6/1982 | 02/11/2016 | Dấu vết đường vân | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 11. | Nguyễn Thanh Xuân | 12/8/1983 | 10/12/2014 | Sinh học | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 12. | Phan Ngọc Toản | 19/5/1985 | 13/5/2014 | Tài liệu | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 13. | Nguyễn Ngọc Sơn | 10/11/1985 | 25/4/2015 | Hóa học, cháy, nổ | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
| 14. | Bùi Duy Hùng | 09/10/1987 | 02/11/2016 | Pháp y, sinh học | x | | Phòng Kỹ thuật hình sự | |
3. Danh sách giám định viên tư pháp thuộc các Sở, ban, ngành, địa phương
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Ngày, tháng bổ nhiệm | Lĩnh vực chuyên môn | Tình trạng | Đơn vị công tác | Ghi chú | |
| Chuyên trách | Kiêm nhiệm | |||||||
| 1 | Phan Thị Hiền | 10/10/1976 | 08/02/1912 | Khoa học và công nghệ | | x | Sở Khoa học và công nghệ | |
| 2 | Nguyễn Đình Hợp | 03/02/1957 | 08/02/2012 | Khoa học và Công nghệ | | x | Sở Khoa học và công nghệ | Nghĩ hưu từ tháng 3/2018 |
| 3 | Phạm Hữu Duy | 02/5/1961 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Sở Xây dựng | |
| 4 | Phạm Xuân Thảo | 16/3/1976 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Viện Quy hoạch xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 5 | Nguyễn Viết Hải | 26/12/1979 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 6 | Hoàng Sỹ | 12/3/1974 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 7 | Trương Quang Thành | 20/5/1980 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 8 | Phạm Hữu Thông | 02/5/1974 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 9 | Trương Vũ Thế | 04/8/1983 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 10 | Lê Phương Thảo | 29/01/1982 | 15/10/2015 | Xây dựng | | x | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng | |
| 11 | Trần Minh Viễn | 27/11/1961 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Cục Thuế tỉnh Quảng Bình | GĐVTP trong lĩnh vực tài chính[1] |
| 12 | Nguyễn Hữu Quý | 31/07/1973 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Cục Thuế tỉnh Quảng Bình | Như trên |
| 13 | Hoàng Văn Khanh | 01/10/1970 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Cục Thuế tỉnh Quảng Bình | Như trên |
| 14 | Cao Hồng Nam | 20/01/1972 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Tuyên Hóa | Như trên |
| 15 | Phạm Ngọc Cường | 27/06/1962 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Tuyên Hóa | Như trên |
| 16 | Phạm Xuân Hùng | 13/11/1969 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Quảng Ninh | Như trên |
| 17 | Võ Thị Xuân Thắm | 13/06/1969 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế thành phố Đồng Hới | Như trên |
| 18 | Cao Xuân Chức | 20/12/1964 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Minh Hóa | Như trên |
| 19 | Trương Thị Kim Cúc | 20/12/1971 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế thị xã Ba Đồn | Như trên |
| 20 | Nguyễn Thị Tú | 31/05/1981 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Bố Trạch | Như trên |
| 21 | Nguyễn Hữu Chính | 06/08/1971 | 25/5/2012 | Thuế | | x | Chi cục Thuế huyện Lệ Thủy | Như trên |
II. TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
| TT | Tên đơn vị | Địa chỉ | Số điện thoại | Lĩnh vực chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Quảng Bình | Số 10, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | (0232) 3825.045 | Giám định kỹ thuật hình sự. | |
| 2 | Trung tâm giám định Y Khoa - Pháp y tỉnh Quảng Bình | Tổ dân phố 14, Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | (0232) 3858.366 | - Giám định Pháp y; - Giám định Y khoa. | |
III. DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng năm, sinh | Lĩnh vực giám định | Tình trạng | Đơn vị công tác | Ghi chú | |
| Chuyên trách | Kiêm nhiệm | ||||||
| 1 | Đỗ Như Lợi | 16/11/1977 | Nội vụ | | x | Sở Nội vụ | |
| 2 | Phạm Thị Bích Thúy | 24/10/1979 | Nội vụ | | x | Sở Nội vụ | |
| 3 | Nguyễn Đức Chung | 19/02/1975 | Thống kê | | x | Cục Thống kê | |
| 4 | Phạm Thanh Xuân | 15/11/1968 | Thống kê | | x | Cục Thống kê | |
| 5 | Trương Thị Minh Hiền | 20/11/1970 | Quản lý khu kinh tế | | x | Ban Quản lý khu kinh tế | |
| 6 | Đoàn Phúc Trà | 21/02/1977 | Quản lý khu kinh tế | | x | Ban Quản lý khu kinh tế | |
| 7 | Trần Anh Tuấn | 02/9/1965 | Giao thông vận tải | | x | Sở Giao thông vận tải | |
| 8 | Nguyễn Quang Hợp | 16/10/1980 | Giao thông vận tải | | x | Sở Giao thông vận tải | |
| 9 | Đinh Quang Phúc | 24/11/1986 | Giao thông vận tải | | x | Sở Giao thông vận tải | |
| 10 | Đăng Văn Xuân | 12/7/1981 | Giao thông vận tải | | x | Sở Giao thông vận tải | |
| 11 | Phạm Châu Tuấn | 16/8/1987 | Giao thông vận tải | | x | Sở Giao thông vận tải | |
| 12 | Trần Phương Thảo | 07/3/1985 | Lao động, thương binh & xã hội | | x | Sở Lao động - Thương binh & Xã hội | |
| 13 | Lê Xuân Ninh | 25/8/1959 | Tài chính | | x | Sở Tài chính | |
| 14 | Phạm Xuân Đình | 01/01/1972 | Tài chính | | x | Sở Tài chính | |
| 15 | Nguyễn Quốc Tuấn | 23/8/1974 | Bảo hiểm | | x | Bảo hiểm xã hội tỉnh | |
| 16 | Nguyễn Thị Bích Hường | 22/8/1977 | Bảo hiểm | | x | Bảo hiểm xã hội tỉnh | |
| 17 | Lê Thị Thúy Phương | 15/9/1985 | Dân tộc | | x | Ban dân tộc | |
| 18 | Nguyễn Lương Cương | 14/01/1965 | Dân tộc | | x | Ban dân tộc | |
| 19 | Lê Văn Thảo | 10/03/1974 | Thủy sản | | x | Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 20 | Mai Việt Hưng | 30/11/1979 | Thủy Lợi | | x | Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 21 | Lê Tiến Dũng | 16/7/1973 | Thủy lợi | | x | Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 22 | Nguyễn Công Chung | 21/5/1976 | Kiểm lâm | | x | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 23 | Nguyễn Anh Tuấn | 25/8/1982 | Kiểm lâm | | x | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 24 | Nguyễn Duy Nam | 20/5/1983 | Kiểm lâm | | x | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 25 | Hoàng Thanh Trà | 06/9/1985 | Kiểm lâm | | x | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 26 | Lê Thuận Thanh | 26/11/1959 | Kiểm lâm | | x | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 27 | Hoàng Xuân Thành | 22/8/1975 | Chăn nuôi và Thú y | | x | Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN và Phát triển nông thôn | |
| 28 | Hoàng Văn Khơi | 15/12/1977 | Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản | | x | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 29 | Ngô Thị Diệu | 20/12/1984 | Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản | | x | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 30 | Hoàng Thị Phi Nga | 29/11/1975 | Nông nghiệp | | x | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 31 | Đinh Huy Trí | 30/6/1973 | Lâm nghiệp | | x | Ban Quản lý vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng | |
| 32 | Nguyễn Quang Vĩnh | 05/12/1978 | Lâm nghiệp | | x | Ban Quản lý vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng | |
| 33 | Trần Thị Diện | 10/10/1970 | Thông tin và truyền thông | | x | Sở Thông tin và Truyền thông | |
| 34 | Nguyễn Trung Thanh | 21/9/1981 | Thông tin và truyền thông | | x | Sở Thông tin và Truyền thông | |
| 35 | Trần Diễm Phúc | 07/10/1984 | Thông tin và truyền thông | | x | Sở Thông tin và Truyền thông | |
| 36 | Từ Công Nghĩa Hạnh | 05/9/1986 | Thông tin và truyền thông | | x | Sở Thông tin và Truyền thông | |
| 37 | Nguyễn Thanh Huy | 27/11/1980 | Thông tin và truyền thông | | x | Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông | |
| 38 | Nguyễn Phước Khoa | 05/11/1980 | Xây dựng | | x | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
| 39 | Trần Đại Sơn | 25/12/1971 | Tài chính kế toán | | x | Kho bạc nhà nước | |
| 40 | Trần Vũ Khiêm | 01/6/1973 | Văn hóa và Thể thao | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 41 | Nguyễn Mậu Nam | 10/4/1962 | Văn hóa | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 42 | Hà Quốc Phong | 09/7/1965 | Văn hóa | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 43 | Đoàn Văn Thịnh | 17/12/1963 | Văn hóa | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 44 | Mai Xuân Thành | 20/6/1969 | Văn hóa | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 45 | Nguyễn Văn Tuynh | 03/11/1977 | Thể dục Thể thao | | x | Sở Văn hóa và Thể thao | |
| 46 | Mai Đức Nghĩa | 25/11/1960 | Thanh tra | | x | Thanh tra tỉnh | |
| 47 | Nguyễn Đình Chiến | 28/3/1963 | Công thương | | x | Sở Công thương | |
| 48 | Đào Anh Tuấn | 24/4/1974 | Công thương | | x | Sở Công thương | |
| 49 | Nguyễn Văn Đóa | 19/9/1964 | Công thương | | x | Sở Công thương | |
| 50 | Phan Hoài Nam | 22/4/1974 | Công thương | | x | Sở Công thương | |
| 51 | Nguyễn Văn Minh | 02/01/1982 | Công thương | | x | Sở Công thương | |
| 52 | Phạm Anh Đài | 20/8/1963 | Ngân hàng | | x | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình | |
| 53 | Đoàn Kim Nga | 04/5/1984 | Ngân hàng | | x | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình | |
| 54 | Lê Viết cảm | 15/01/1976 | Giáo dục và Đào tạo | | x | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
| 55 | Cao Văn Năm | 06/12/1962 | Quân sự, Quốc phòng | | x | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | |
| 56 | Nguyễn Việt Linh | 20/6/1984 | Quân sự, Quốc phòng | | x | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | |
IV. TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
| TT | Tên đơn vị | Ngày, tháng, năm thành lập | Địa chỉ | Số điện thoại | Website | Lĩnh vực chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Chi Cục chăn nuôi và Thú y | 15/9/2016 | Số 34, đường Thanh niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | (0232) 3.822.385 | Chicucchannuoi thuy.quangbinh.gov.vn | Chăn nuôi và Thú y | |
| 2 | Phòng Nghiệp vụ Văn hóa, Sở Văn hóa và thể thao | 10/9/2018 | Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | (0232) 3.822.875; (0232) 3.822.867 | https://svhtt.quangbinh.gov.vn | Nghiệp vụ văn hóa | |
| 3 | Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa và thể thao | 25/8/2016 | Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | (0232) 3.825729 | https://svhtt.quangbinh.gov.vn | Quản lý thể dục thể thao | |
Theo Quyết định số 4215 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Bình
More
- Danh sách các Công chứng viên đang hành nghề tại các tổ chức hành nghê Công chứng (01/11/2018)
- Rà soát, điều chỉnh danh sách cá nhân, tổ chức giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh năm 2018 (16/10/2018)
- Một số điểm mới của nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định chi tiết Luật luật sư (11/10/2018)
- Đề nghị tổ chức thảo luận, đóng góp ý kiến dự thảo Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam (21/09/2018)
- Triển khai chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 2018 của Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án “Tiếp tục đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động giám định tư pháp” (06/08/2018)
- Triển khai chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 2018 của Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án “Tiếp tục đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động giám định tư pháp” (06/08/2018)
- Danh sách các Công chứng viên đang hành nghề tại các Tổ chức hành nghề Công chứng (16/07/2018)
- Danh sách các Tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (16/07/2018)
- Tài hiệu Hội nghị trực tuyến triển khai Đề án Tiếp tục đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động giám định tư pháp (Đề án 250) (05/07/2018)
- Danh sách các tổ chức và cá nhân hành nghề Luật sư tại Quảng Bình (15/05/2018)









