Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 549

  • Tổng 9.204.668

Danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Post date: 10/12/2018

Font size : A- A A+

I. DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
1.     Danh sách giám định viên pháp y
 
 
TT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Ngày, tháng, bổ nhiệm
Lĩnh vực chuyên môn
Tình trạng
Đơn vị công tác
Ghi chú
Chuyên trách
Kiêm nhiệm
      1.             
Nguyễn Thị Thu Hà
02/10/1964
18/9/2013
Pháp y
x
 
Trung tâm GĐYK – PY tỉnh
 
      2.             
Nguyễn Thị Lan Phương
24/5/1964
20/4/2009
Pháp y
x
 
Trung tâm GĐYK – PY tỉnh
 
 
      3.             
Trần Quốc Khánh
10/02/1978
18/9/2013
Pháp y
x
 
Trung tâm GĐYK – PY tỉnh
 
      4.             
Phạm Ngọc Tài
28/11/1975
20/4/2009
Pháp y
x
 
Trung tâm GĐYK – PY tỉnh
 
      5.             
Nguyễn Anh Phương
01/11/1979
09/11/2015
Pháp y
x
 
Trung tâm GĐYK – PY tỉnh
 
 
      6.             
Hà Xuân Nguyên
15/8/1976
26/1/2007
Pháp y
 
x
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cuba, Đồng Hới
 
      7.             
Nguyễn Văn Liễu
15/6/1959
03/4/1990
Pháp y
 
x
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cuba, Đồng Hới
 
      8.             
Nguyễn Đức Cường
01/5/1967
04/8/1999
Pháp y
 
x
Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
 
      9.             
Đinh Viễn Anh
17/11/1975
26/1/2007
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa
 
 10.             
Phan Thanh Hải
16/01/1968
26/1/2007
Pháp y
 
x
Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
 
 11.             
Lâm Tuấn Phương
02/8/1969
09/7/1998
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa
 
 12.             
Nguyễn Tất Thắng
30/7/1966
04/8/1999
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch
 
 13.             
Lý Văn Chiến
30/02/1970
26/1/2007
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch
 
 14.             
Lê Ngọc Bích
01/9/1967
20/4/2009
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
 
 15.             
Nguyễn Viết Thái
03/02/1972
20/4/2009
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình
 
 16.             
Ngô Văn Bốn
15/8/1959
03/4/1990
Pháp y
 
x
Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
 
 17.             
Nguyễn Hữu Tuân
06/11/1980
20/4/2009
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh
 
 18.             
Ngô Đức Vận
05/12/1969
26/1/2007
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy
 
 19.             
Nguyễn Trung Dũng
13/6/1975
20/4/2009
Pháp y
 
x
Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy
 
 20.             
Lê Văn Hiểu
1966
26/1/2007
Pháp y
 
x
Trường Trung cấp Y tế tỉnh Quảng Bình
 
 21.             
Nguyễn Chí Cương
1963
1995
Pháp y
 
x
Trường Trung cấp Y tế tỉnh Quảng Bình
 
 22.             
Trần Linh Giang
1964
26/1/2007
Pháp y tâm thần
 
x
Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội tỉnh Quảng Bình
 
 
 
 
2.     Danh sách giám định viên thuộc Phòng Kỹ thuật hình sự (Công an tỉnh)
 
TT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Ngày, tháng bổ nhiệm
Lĩnh vực chuyên môn
Tình trạng
Đơn vị công tác
Ghi chú
Chuyên trách
Kiêm nhiệm
         1.    
Đặng Xuân Bảo
18/08/1962
30/9/1993
Kỹ thuật hình sự
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         2.    
Đặng Thị Hoài Thu
26/5/1968
08/9/2004
Kỹ thuật hình sự
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         3.    
Bùi Thị Xuân Hương
06/5/1971
08/9/2004
Tài liệu, dấu vết đường vân
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         4.    
Lê Công Hùng
16/5/1972
28/02/2013
Cháy, nổ
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         5.    
Hoàng Khắc Tuấn
16/8/1978
20/4/2009 và 28/02/2013
Tài liệu, dấu vết đường vân, cơ học, súng đạn
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         6.    
Võ Thị Kim Liên
31/10/1980
20/4/2009
Dấu vết đường vân
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         7.    
Lương Chung Thủy
02/6/1981
04/10/2012
Dấu vết đường vân
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         8.    
Lưu Đức Bình
03/3/1981
20/4/2009
Hóa học
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
         9.    
Lê Viết Cường
24/3/1982
04/10/2012
Sinh học
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
       10.  
Trần Mậu Tuất
18/6/1982
02/11/2016
Dấu vết đường vân
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
       11.  
Nguyễn Thanh Xuân
12/8/1983
10/12/2014
Sinh học
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
       12.  
Phan Ngọc Toản
19/5/1985
13/5/2014
Tài liệu
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
       13.  
Nguyễn Ngọc Sơn
10/11/1985
25/4/2015
Hóa học, cháy, nổ
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
       14.  
Bùi Duy Hùng
09/10/1987
02/11/2016
Pháp y, sinh học
x
 
Phòng Kỹ thuật hình sự
 
 
3.     Danh sách giám định viên tư pháp thuộc các Sở, ban, ngành, địa phương
 
TT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Ngày, tháng bổ nhiệm
Lĩnh vực chuyên môn
Tình trạng
Đơn vị công tác
Ghi chú
Chuyên trách
Kiêm nhiệm
1
Phan Thị Hiền
10/10/1976
08/02/1912
Khoa học và công nghệ
 
 
x
Sở Khoa học và công nghệ
 
2
Nguyễn Đình Hợp
03/02/1957
08/02/2012
Khoa học và Công nghệ
 
x
Sở Khoa học và công nghệ
Nghĩ hưu từ tháng 3/2018
3
Phạm Hữu Duy
02/5/1961
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Sở Xây dựng
 
4
Phạm Xuân Thảo
16/3/1976
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Viện Quy hoạch xây dựng,
Sở Xây dựng
 
5
Nguyễn Viết Hải
26/12/1979
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
6
Hoàng Sỹ
12/3/1974
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
7
Trương Quang Thành
20/5/1980
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
8
Phạm Hữu Thông
02/5/1974
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
9
Trương Vũ Thế
04/8/1983
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
10
Lê Phương Thảo
29/01/1982
15/10/2015
Xây dựng
 
x
Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng
 
11
Trần Minh Viễn
27/11/1961
25/5/2012
Thuế
 
x
Cục Thuế tỉnh Quảng Bình
GĐVTP trong lĩnh vực tài chính[1]
12
Nguyễn Hữu Quý
31/07/1973
25/5/2012
Thuế
 
x
Cục Thuế tỉnh Quảng Bình
Như trên
13
Hoàng Văn Khanh
01/10/1970
25/5/2012
Thuế
 
x
Cục Thuế tỉnh Quảng Bình
Như trên
14
Cao Hồng Nam
20/01/1972
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Tuyên Hóa
Như trên
15
Phạm Ngọc Cường
27/06/1962
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Tuyên Hóa
Như trên
16
Phạm Xuân Hùng
13/11/1969
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Quảng Ninh
Như trên
17
Võ Thị Xuân Thắm
13/06/1969
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế thành phố Đồng Hới
Như trên
18
Cao Xuân Chức
20/12/1964
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Minh Hóa
Như trên
19
Trương Thị Kim Cúc
20/12/1971
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế thị xã Ba Đồn
Như trên
20
Nguyễn Thị Tú
31/05/1981
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Bố Trạch
Như trên
21
Nguyễn Hữu Chính
06/08/1971
25/5/2012
Thuế
 
x
Chi cục Thuế huyện Lệ Thủy
Như trên
 
 
 
 
II.               TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
 
 
TT
Tên đơn vị
Địa chỉ
Số điện thoại
Lĩnh vực chuyên môn
Ghi chú
1
Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Quảng Bình
Số 10, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
(0232) 3825.045
Giám định kỹ thuật hình sự.
 
 
2
Trung tâm giám định Y Khoa - Pháp y tỉnh Quảng Bình
 
Tổ dân phố 14, Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
 
(0232)
3858.366
- Giám định Pháp y;
- Giám định Y khoa.
 
 
 
       III. DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
 
TT
Họ và tên
Ngày, tháng năm, sinh
Lĩnh vực giám định
Tình trạng
Đơn vị công tác
Ghi
chú
Chuyên trách
Kiêm nhiệm
1
Đỗ Như Lợi
16/11/1977
Nội vụ
 
x
Sở Nội vụ
 
2
Phạm Thị Bích Thúy
24/10/1979
Nội vụ
 
x
Sở Nội vụ
 
3
Nguyễn Đức Chung
19/02/1975
Thống kê
 
x
Cục Thống kê
 
4
Phạm Thanh Xuân
15/11/1968
Thống kê
 
x
Cục Thống kê
 
5
Trương Thị Minh Hiền
20/11/1970
Quản lý khu kinh tế
 
x
Ban Quản lý khu kinh tế
 
6
Đoàn Phúc Trà
21/02/1977
Quản lý khu kinh tế
 
x
Ban Quản lý khu kinh tế
 
7
Trần Anh Tuấn
02/9/1965
Giao thông vận tải
 
x
Sở Giao thông vận tải
 
8
Nguyễn Quang Hợp
16/10/1980
Giao thông vận tải
 
x
Sở Giao thông vận tải
 
9
Đinh Quang Phúc
24/11/1986
Giao thông vận tải
 
x
Sở Giao thông vận tải
 
10
Đăng Văn Xuân
12/7/1981
Giao thông vận tải
 
x
Sở Giao thông vận tải
 
11
Phạm Châu Tuấn
16/8/1987
Giao thông vận tải
 
x
Sở Giao thông vận tải
 
12
Trần Phương Thảo
07/3/1985
Lao động, thương binh & xã hội
 
x
Sở Lao động - Thương binh & Xã hội
 
 
13
Lê Xuân Ninh
25/8/1959
Tài chính
 
x
Sở Tài chính
 
 
14
Phạm Xuân Đình
01/01/1972
Tài chính
 
x
Sở Tài chính
 
15
Nguyễn Quốc Tuấn
23/8/1974
Bảo hiểm
 
x
Bảo hiểm xã hội tỉnh
 
16
Nguyễn Thị Bích Hường
22/8/1977
Bảo hiểm
 
x
Bảo hiểm xã hội tỉnh
 
17
Lê Thị Thúy Phương
15/9/1985
Dân tộc
 
x
Ban dân tộc
 
18
Nguyễn Lương Cương
14/01/1965
Dân tộc
 
x
Ban dân tộc
 
19
Lê Văn Thảo
10/03/1974
Thủy sản
 
x
Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
20
Mai Việt Hưng
30/11/1979
Thủy Lợi
 
x
Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
21
Lê Tiến Dũng
16/7/1973
Thủy lợi
 
x
Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
22
Nguyễn Công Chung
21/5/1976
Kiểm lâm
 
x
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
23
Nguyễn Anh Tuấn
25/8/1982
Kiểm lâm
 
x
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
24
Nguyễn Duy Nam
20/5/1983
Kiểm lâm
 
x
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
25
Hoàng Thanh Trà
06/9/1985
Kiểm lâm
 
x
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
26
Lê Thuận Thanh
26/11/1959
Kiểm lâm
 
x
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
27
Hoàng Xuân Thành
22/8/1975
Chăn nuôi và Thú y
 
x
Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở NN và Phát triển nông thôn
 
28
Hoàng Văn Khơi
15/12/1977
Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản
 
x
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
29
Ngô Thị Diệu
20/12/1984
Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản
 
x
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
30
Hoàng Thị Phi Nga
29/11/1975
Nông nghiệp
 
x
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
31
Đinh Huy Trí
30/6/1973
Lâm nghiệp
 
x
Ban Quản lý vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
 
32
Nguyễn Quang Vĩnh
05/12/1978
Lâm nghiệp
 
x
Ban Quản lý vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
 
33
Trần Thị Diện
10/10/1970
Thông tin và truyền thông
 
x
Sở Thông tin và Truyền thông
 
34
Nguyễn Trung Thanh
21/9/1981
Thông tin và truyền thông
 
x
Sở Thông tin và Truyền thông
 
35
Trần Diễm Phúc
07/10/1984
Thông tin và truyền thông
 
x
Sở Thông tin và Truyền thông
 
36
Từ Công Nghĩa Hạnh
05/9/1986
Thông tin và truyền thông
 
x
Sở Thông tin và Truyền thông
 
37
Nguyễn Thanh Huy
27/11/1980
Thông tin và truyền thông
 
x
Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông
 
38
Nguyễn Phước Khoa
05/11/1980
Xây dựng
 
x
Sở Kế hoạch và Đầu tư
 
39
Trần Đại Sơn
25/12/1971
Tài chính kế toán
 
x
Kho bạc nhà nước
 
40
Trần Vũ Khiêm
01/6/1973
Văn hóa và Thể thao
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
41
Nguyễn Mậu Nam
10/4/1962
Văn hóa
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
42
Hà Quốc Phong
09/7/1965
Văn hóa
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
43
Đoàn Văn Thịnh
17/12/1963
Văn hóa
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
44
Mai Xuân Thành
20/6/1969
Văn hóa
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
45
Nguyễn Văn Tuynh
03/11/1977
Thể dục Thể thao
 
x
Sở Văn hóa và Thể thao
 
46
Mai Đức Nghĩa
25/11/1960
Thanh tra
 
x
Thanh tra tỉnh
 
47
Nguyễn Đình Chiến
28/3/1963
Công thương
 
x
Sở Công thương
 
48
Đào Anh Tuấn
24/4/1974
Công thương
 
x
Sở Công thương
 
49
Nguyễn Văn Đóa
19/9/1964
Công thương
 
x
Sở Công thương
 
50
Phan Hoài Nam
22/4/1974
Công thương
 
x
Sở Công thương
 
51
Nguyễn Văn Minh
02/01/1982
Công thương
 
x
Sở Công thương
 
52
Phạm Anh Đài
20/8/1963
Ngân hàng
 
x
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình
 
53
Đoàn Kim Nga
04/5/1984
Ngân hàng
 
x
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình
 
54
Lê Viết cảm
15/01/1976
Giáo dục và Đào tạo
 
x
Sở Giáo dục và Đào tạo
 
55
Cao Văn Năm
06/12/1962
Quân sự,
Quốc phòng
 
x
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
 
56
Nguyễn Việt Linh
20/6/1984
Quân sự,
Quốc phòng
 
x
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
 
 
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            
 IV. TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
 
 
TT
Tên đơn vị
Ngày, tháng, năm thành lập
Địa chỉ
 
 Số điện
thoại
Website
Lĩnh vực chuyên môn
Ghi chú
1
Chi Cục chăn nuôi và Thú y
15/9/2016
Số 34, đường Thanh niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
(0232) 3.822.385
Chicucchannuoi
thuy.quangbinh.gov.vn
Chăn nuôi và Thú y
 
2
Phòng Nghiệp vụ Văn hóa, Sở Văn hóa và thể thao
10/9/2018
Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
(0232) 3.822.875;
(0232) 3.822.867
https://svhtt.quangbinh.gov.vn
Nghiệp vụ văn hóa
 
3
Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa và thể thao
25/8/2016
Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
(0232) 3.825729
https://svhtt.quangbinh.gov.vn
Quản lý thể dục thể thao
 
 
Theo Quyết định số 4215 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Bình


[1] GĐVTP trong lĩnh vực tài chính do Bộ Tài chính bổ nhiệm

More