Chi tiết tin - Sở Tư pháp
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG VÀ CÔNG CHỨNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
I. DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
| TT | Tên TCHNCC | Quyết định thành lập/Giấy ĐKHĐ | Trưởng PCC /Trưởng VPCC | Địa chỉ |
| 1 | Phòng công chứng số 1 | Quyết định số 366a/QĐ-UBND ngày 01/7/1992 của UBND tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) về việc thành lập, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thanh Thủy | Số 40 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| 2 | Phòng công chứng số 2 | Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) về việc thành lập, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị | Lê Văn Diếm | Số 129 Lê Duẩn, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
| 3 | Phòng Công chứng Số 3 | Quyết định thành lập số 530/QĐ-UB ngày 26/10/1991 của UBND tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) về việc thành lập, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị | Trà Đình Phúc | Đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 4 | VPCC Hải Vượng | Quyết định cho phép thành lập số 434/QĐ-UBND ngày 14/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy đăng ký hoạt động được cấp lại ( lần 3): 08/TP-ĐKHĐ-CC ngày 02/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Nguyễn Thị Vượng | Số 330 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 5 | VPCC Nhất Tín | Quyết định cho phép thành lập số 843/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy đăng ký hoạt động số 04/TP-ĐKHĐ cấp lại lần thứ 5 ngày 06/9/2022 của Sở Tư pháp Quảng Bình (cũ) | Lê Hương Trà | Số 104 Chu Văn An, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
| 6 | VPCC Trung Sơn | Quyết định cho phép thành lập số 3708/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/Giấy đăng ký hoạt động số 07/TP- ĐKHĐ, được cấp lại lần 1 ngày 19/6/2018 của Sở Tư pháp Quảng Bình (cũ) | Lưu Trung Sơn | Số 192 Hùng Vương, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
| 7 | VPCC Quảng Bình
| Quyết định cho phép thành lập số 1434/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy ĐKHĐ số 442015020007/TP- ĐKHĐ, cấp lại lần thứ 8 ngày 05/8/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Trần Thị Loan | Số 02 Lý Nam Đế, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 8 | VPCC Lệ Thủy | Quyết định cho phép thành lập số 248/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình (cũ)/Giấy đăng ký hoạt động số 442018020002/TP- ĐKHĐ, cấp lại lần thứ 7 ngày 09/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Lê Ngọc Lệ | xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 9 | VPCC Nguyễn Thanh Xuân | Quyết định cho phép thành lập số 4416/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình (cũ)/Giấy đăng ký hoạt động số 10/TP- ĐKHĐ-CC, cấp lại lần thứu 2 ngày 02/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Nguyễn Thanh Xuân | Đường Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 10 | VPCC Bùi Thị Thu Hằng | Quyết định cho phép thành lập số 4418/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy ĐKHĐ số 11/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 07/12/2020 của Sở Tư pháp Quảng Bình (cũ) | Bùi Thị Thu Hằng | Thôn 8, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
|
| 11 | VPCC Quảng Trạch | Quyết định cho phép thành lập số 4179/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Bình (cũ)/Giấy ĐKHĐ số 442021020003/TP-ĐKHĐ cấp lại lần thứ 3 ngày 09/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Bùi Thị Thương | Thôn Pháp kệ, xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| 12 | VPCC Trần Thị Hoàn | Quyết định cho phép thành lập số 4260/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy ĐKHĐ số 13/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 05/01/2022 của Sở Tư pháp Quảng Bình (cũ) | Trần Thị Hoàn | Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
| 13 | VPCC Trần Quang Trang | Quyết định cho phép thành lập số 2724/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ)/ Giấy ĐKHĐ số 14/TP-ĐKHĐ, cấp lại thứ 3 ngày 21/5/2024 của Sở Tư pháp Quảng Bình (cũ) | Trần Quang Trang | Quốc lộ 12A, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
| 14 | VPCC Đồng Sơn | Quyết định cho phép thành lập số 3388/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Bình (cũ)/Giấy ĐKHĐ số 442023020001/TP-ĐKHĐ-CC, cấp alij lần thứ 2 ngày 08/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Nguyễn Văn Thởi | Số 05B, phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị |
| 15 | VPCC Trường Sinh
| Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 01/9/2010 Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 02/3/2018 Giấy ĐKHĐ Số: 442010020005/TP-ĐKHĐ-CC cấp ngày 14/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Võ Thùy Sinh | Số 54 Huỳnh Thúc Kháng, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| 16 | VPCC Đông Hà | Giấy ĐKHĐ số 54/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 18/01/2013; Giấy ĐKHĐ số 442013020004/TP-ĐKHĐ-CC cấp ngày 14/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Võ Đình Minh | Số 162 Lê Lợi phường Nam Đông Hà Tỉnh Quảng Trị |
| 17 | Vpcc Vĩnh Linh | Giấy ĐKHĐ số 18/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 10/02/2011; Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 19/12/2016; Giấy ĐKHĐ số 442011020006/TP-ĐKHĐ-CC cấp ngày 23/7/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (mới) | Trần Phú Phiến | Số 98 Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| 18 | VPCC Văn Thị Mỹ Tâm | Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 02/02/2023 của Sở Tư pháp Quảng Trị (cũ) | Văn Thị Mỹ Tâm | Số 33 Hai Bà Trưng, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. |
| 19 | VPCC Phan Văn Thới | Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ-CC cấp ngày 05/01/2022 Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 08/11/2024 của Sở Tư pháp Quảng Trị (cũ) | Phan Văn Thới | Số 85 Hùng Vương, xã Diên Sanh, Quảng Trị.
|
| 20 | VPCC Trương Văn Vương | Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 11/6/2021 Giấy ĐKHĐ số 01/TP-ĐKHĐ, cấp ngày 10/03/2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị (cũ) | Trương Văn Vương | Số 102 Quốc lộ 9, khu phố 7, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
II. DANH SÁCH CÔNG CHỨNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
| TT | HỌ VÀ TÊN | NƠI LÀM VIỆC | SỐ THẺ, NGÀY THÁNG CẤP |
| 1 | Trà Đình Phúc | Phòng Công chứng số 3 | Số 440008/TP-CC do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 21/7/2025 |
| 2 | Hoàng Thị Mộng Trinh | Phòng Công chứng số 3 | Số 440009/TP-CC do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 21/7/2025 |
| 3 | Nguyễn Thị Vượng | Văn phòng công chứng Hải Vượng | Số 02/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 16/10/2015 |
| 4 | Trần Thị Ngân | Văn phòng công chứng Hải Vượng | Số 03/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 16/10/2015 |
| 5 | Hoàng Hữu Cảnh | Văn phòng công chứng Nhất Tín | Số 10/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 05/02/2021 |
| 6 | Lê Hương Trà | Văn phòng công chứng Nhất Tín | Số 1182/TP-CC do Bộ Tư pháp ngày 21/6/2013 |
| 7 | Lưu Trung Sơn | Văn phòng công chứng Trung Sơn | Số 1470/TP-CC do Bộ Tư pháp cấp ngày 15/8/2014 |
| 8 | Hồ Thị Ngọc Anh | Văn phòng công chứng Trung Sơn | Số 01/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 06/10/2015 |
| 9 | Trần Trọng Vượng | Văn phòng công chứng Trần Thị Loan | Số 440012/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 05/8/2025 |
| 10 | Trần Thị Loan | Văn phòng công chứng Trần Thị Loan | Số 440011/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 05/8/2025 |
| 11 | Nguyễn Thanh Xuân | Văn phòng công chứng Nguyễn Thanh Xuân | Số 15/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 01/4/2021 |
| 12 | Trần Thị Cài | Văn phòng công chứng Nguyễn Thanh Xuân | Số 05/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 01/4/2021 |
| 13 | Trần Văn Lê | Văn phòng công chứng Nguyễn Thanh Xuân | Số 09/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 28/3/2025 |
| 14 | Bùi Thị Thu Hằng | Văn phòng công chứng Bùi Thị Thu Hằng | Số 13/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 08/12/2020 |
| 15 | Phạm Thị Mỹ Hạnh | Văn phòng công chứng Bùi Thị Thu Hằng | Số 14/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 08/12/2020 |
| 16 | Lê Ngọc Lệ | Văn phòng công chứng Lệ Thuỷ | Số 440004/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 17 | Dương Thị Hiền | Văn phòng công chứng Lệ Thuỷ | Số 440005/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 18 | Trần Thị Hoàn | Văn phòng công chứng Trần Thị Hoàn | Số 19/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 05/01/2022 |
| 19 | Phí Văn Hiếu | Văn phòng công chứng Trần Thị Hoàn | Số 20/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 05/01/2022 |
| 20 | Nguyễn Văn Thởi | Văn phòng công chứng Đồng Sơn | Số 440001/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 21 | Nguyễn Thị Trang | Văn phòng công chứng Đồng Sơn | Số 440002/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 22 | Bùi Thị Thương | Văn phòng công chứng Quảng Trạch | Số 440006/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 23 | Lê Minh Tuấn | Văn phòng công chứng Đồng Sơn | Số 440003/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 24 | Lê Ngọc Ninh | Văn phòng công chứng Quảng Trạch | Số 440007/TP-CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 09/7/2025 |
| 25 | Từ Minh Liên | Văn phòng công chứng Trần Quang Trang | Số 35/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 17/5/2024 |
| 26 | Trần Quang Trang | Văn phòng công chứng Trần Quang Trang | Số 26/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình cấp ngày 12/5/2023 |
| 27 | Nguyễn Thanh Thủy | Phòng công chứng số 1 | Số 07/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 28 tháng 9 năm 2017 |
| 28 | Lê Thị Hường | Phòng công chứng số 1 | Số 440010/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (mới) cấp ngày 29/ 7/2025 |
| 29 | Lê Văn Diếm | Phòng công chứng số 2 | Số 05/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 24/11/2016 |
| 30 | Võ Thùy Sinh | VPCC Trường Sinh | Số 738/TP-CC do Bộ Tư pháp cấp ngày 18/10/2011 |
| 31 | Võ Thị Thuỳ Linh | VPCC Trường Sinh | Số 18/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 11/05/2023 |
| 32 | Võ Đình Minh | VPCC Đông Hà | Số 03/CCV do Sở Tư tỉnh Quảng Trị (cũ) ngày 24/11/2016 |
| 33 | Nguyễn Văn Minh | VPCC Đông Hà | Số 04/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) ngày 24/11/2016 |
| 34 | Trần Phú Phiến | VPCC Vĩnh Linh | Số 737/TP-CC do Bộ Tư pháp cấp ngày 18/10/2011 |
| 35 | Trần Thị Mỹ Hạnh | VPCC Vĩnh Linh | Số 20/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 06/7/2023 |
| 36 | Trương Văn Vương | VPCC Trương Văn Vương | Số 21/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 10/3/2025 |
| 37 | Phạm Thị Lâm Tân | VPCC Trương Văn Vương | Số 23/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 20/6/2025 |
| 38 | Phan Văn Thới | VPCC Phan Văn Thới | Số 15/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 25/1/2022 |
| 39 | Hoàng Trọng Quý | VPCC Phan Văn Thới | Số 22/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 20/06/2025 |
| 40 | Văn Thị Mỹ Tâm | VPCC Văn Thị Mỹ Tâm | Số 16/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 02/02/2023 |
| 41 | Cao Đình Nam | VPCC Văn Thị Mỹ Tâm | Số 19/CCV do Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (cũ) cấp ngày 29/5/2023 |
- DANH SÁCH DOANH NGHIỆP HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN; QUẢN TÀI VIÊN HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN; QUẢN TÀI VIÊN HÀNH NGHỀ TRONG DOANH NGHIỆP HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- Quyết định ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (28/05/2025)
- Thông báo nội dung đăng ký hoạt động của Công ty Luật TNHH APEX LEGAL (24/03/2025)
- Quyết định ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (22/02/2025)
- Danh sách các Công chứng viên đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Đến ngày 23/12/2024) (24/12/2024)
- DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN TẬP SỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH (Đến ngày 23/12/2024) (24/12/2024)
- Danh sách các Công chứng viên đang hành nghề tại các tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Đến ngày 23/12/2024) (24/12/2024)
- Danh sách tổ chức đấu giá tài sản và đấu giá viên đang hành nghề tại các tổ chức đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Đến ngày 23/12/2024) (24/12/2024)
- Danh sách tổ chức đấu giá tài sản và đấu giá viên đang hành nghề tại các tổ chức đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (29/11/2024)
- Danh sách tổ chức đấu giá tài sản và đấu giá viên đang hành nghề tại các tổ chức đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (14/10/2024)









