Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 4

  • Hôm nay 3854

  • Tổng 9.215.340

Danh sách xã, phường, thị trấn đạt và chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2019

17:4, Thứ Ba, 11-2-2020

Xem với cỡ chữ : A- A A+
Theo kết quả đánh giá, năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2019 có 146 xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đạt tỷ lệ 91,82%). Có 13 xã, thị trấn tại 05 huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch và Minh Hóa chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (chiếm tỷ lệ 8,17%), nguyên nhân chủ yếu do chưa đạt đủ điểm số theo quy định hoặc trong năm có cán bộ, công chức bị xử lý kỷ luật.

I. DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2019
 
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
HUYỆN LỆ THỦY (24/28)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã An Thuỷ
95,5
14,5
29,25
23,25
9,5
19
98,75
 
2
Xã Phú Thuỷ
94,75
14,5
28,5
23,25
9,5
19
97,7
 
3
Xã Sơn Thuỷ
93,5
14,5
27,75
23,25
9,5
18,5
100
 
4
Xã Hồng Thuỷ
93,25
14,5
29,0
23,25
9,5
17
97
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Xã Hưng Thuỷ
96,15
15
29,4
23,25
9,5
19
95
 
6
Xã Xuân Thuỷ
96,5
15
29,75
23,25
9,5
19
92,5
 
7
Xã Liên Thuỷ
96
15
29,25
23,25
9,5
19
98
 
8
Xã Tân Thuỷ
95,5
15
28,75
23,25
9,5
19
97
 
9
Xã Phong Thuỷ
95
14
29,25
23,25
9,5
19
97,5
 
10
Xã Mỹ Thuỷ
95
14,5
28,75
23,25
9,5
19
97
 
11
Xã Mai Thuỷ
94,75
14,5
28,5
23,25
9,5
19
91
 
12
Xã Thanh Thủy
90,75
12
27,0
23,25
9,5
19
98,1
 
13
Xã Hoa Thuỷ
90,75
14
26,5
22,25
9,5
18,5
98,4
 
14
Xã Thái Thuỷ
89
10,75
27,5
22,25
9,5
19
100
 
15
Xã Sen Thuỷ
88
12
26,75
22,25
9,5
17,5
90
 
16
Xã Ngân Thuỷ
84
14
25,25
21,75
9,5
13,5
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
17
Xã Lộc Thủy
96
15
29,25
23,25
9,5
19
98,5
 
18
Xã Trường Thủy
94
14,5
27,75
23,25
9,5
19
97,5
 
19
Thị trấn NT Lệ Ninh
93,25
14,5
27,5
23,25
9,5
18,5
97
 
20
Xã Cam Thủy
93
14
27,75
23,25
9,5
18,5
100
 
21
Xã Dương Thủy
91,75
11,25
28,75
23,25
9,5
19
98
 
22
Xã Văn Thủy
91,25
14,5
26,5
23,25
9,5
17,5
95
 
23
Xã Ngư Thủy Nam
82,75
9,25
26,75
22,25
9,5
15
95
 
24
Xã Ngư Thủy Trung
77,75
7,75
24,75
21,75
9,5
14
100
 
HUYỆN QUẢNG NINH (14/15)
I
 Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Vạn Ninh
90,9
11,9
27,74
22,25
9,0
19,8
92,2
 
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Vĩnh Ninh
92,5
13,9
27,3
21,8
9,5
20
100
 
3
Xã Hải Ninh
90,5
13,3
28,1
22,75
8,4
17,9
100
 
4
 An Ninh
90,4
13,8
27,0
22
7,55
19,8
98,5
 
5
Xã Hiền Ninh
90,4
14,4
27,0
22
7,5
19,5
97,55
 
6
 Xã Võ Ninh
89,7
14,9
27,5
20,5
7,8
19,0
100
 
7
Xã Duy Ninh
88,9
14,8
27,8
18,5
8,5
19,3
100
 
8
Xã Xuân Ninh
87,1
13,8
27
20,75
8,5
17
100
 
9
Xã Hàm Ninh
85,7
12,55
27
18,4
8
19,7
100
 
10
Xã Gia Ninh
84,7
12,8
27,55
18,25
6,25
19,8
100
 
11
Xã Trường Xuân
83,3
13,5
27,8
14,5
8
19,5
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
11
 Thị trấn Quán Hàu
93,6
14,9
28,05
22,85
8
19,8
98,5
 
12
Xã Tân Ninh
86,9
13,9
26,8
19,25
7,8
19,1
100
 
13
Xã Lương Ninh
89,0
13,9
27,55
19,05
8,5
20
100
 
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Phường Bắc Lý
94
13
29,25
23
8,78
19,5
100
 
2
Phường Nam Lý
95
14
29,5
22,5
9,5
19,5
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Phường Đồng Sơn
96
13,5
29,25
23,5
9,5
20
100
 
4
Xã Bảo Ninh
93
11
29,5
23,5
9,9
19,5
100
 
5
Phường Đồng Phú
90
11
29,5
22,5
8
19
100
 
6
Xã Lộc Ninh
93
11,5
29,5
23
10
19
100
 
7
Xã Đức Ninh
95
14,5
29,5
23,5
8
19
100
 
8
Xã Thuận Đức
94
14,5
29,5
23,5
9
17,5
98
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
9
Phường Hải Thành
94
13
29,5
23,5
8,5
19
100
 
10
Xã Nghĩa Ninh
92
13
28,25
23,1
8,8
19
100
 
11
Phường Phú Hải
94
13
29,25
22,5
10
19
100
 
12
Phường Đồng Mỹ
94
14
29,25
23,5
8,5
19
100
 
13
Xã Quang Phú
95
15
29,25
22
10
19
100
 
14
Phường Bắc Nghĩa
93
14
29,5
22,5
8,75
18,5
100
 
15
PhườngHải Đình
97
14
29,25
24
10
19,5
100
 
16
Phường Đức Ninh Đông
89
14
28,5
24
6,75
15,5
98,9
 
HUYỆN BỐ TRẠCH (27/30)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Thanh Trạch
94,5
12
30
24
8,5
20
100
 
2
 Thị trấn Nông trường Việt Trung
94
15
30
21,5
7,5
20
100
 
3
 Xã Sơn Trạch
92
14,5
29,5
20,5
8,5
19
100
 
4
 Xã Hưng Trạch
91
12
29,5
22
8,5
19
100
 
5
 Xã Xuân Trạch
91
12
29,5
21
8,5
18
100
 
6
 Xã Phúc Trạch
90,5
14
28
21
8,5
19
96,6
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Thị trấn Hoàn Lão
95,5
15
30
23,75
6,75
20
99,81
 
8
 Xã Đại Trạch
95
14
20
24
8
20
100
 
9
 Xã Bắc Trạch
92,5
12
29
23
8,5
20
100
 
10
 Xã Vạn Trạch
91
13
29
21
9
19
97
 
11
Xã Phú Định
90
14
29,5
19
7,5
20
100
 
12
 Xã Cự Nẫm
89,75
12
27,75
22
8
20
100
 
13
 Xã Nhân Trạch
87
14
29
19
7,5
17,5
100
 
14
 Xã Tây Trạch
85,5
14,5
27,5
22,5
7
14
100
 
15
 Xã Đức Trạch
85,5
14
27,5
18,5
8,5
17
100
 
16
 Xã Hải Trạch
83,5
13
27,5
17,5
8,5
17
100
 
17
 Xã Liên Trạch
80,5
13,25
28,5
13,75
7,5
17,5
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
18
 Xã Nam Trạch
93
15
30
23
5
20
100
 
19
 Xã Đồng Trạch
91,25
15
29
20,5
6,75
17
100
 
20
 Xã Hòa Trạch
90
14
28
23
6
19
100
 
21
 Xã Trung Trạch
87,54
12,19
27,85
21,5
8
18
96,8
 
22
 Xã Lý Trạch
85,5
14
28
18,75
6,75
18
100
 
23
 Xã Sơn Lộc
85
14
27
19
8
17
100
 
24
Xã Mỹ Trạch
84,25
12,5
29,75
20
6
16
100
 
25
 Xã Hạ Trạch
82,5
13,5
28,5
16,75
6,75
17
100
 
26
 Xã Hoàn Trạch
82,25
13,5
28,25
16,75
6,75
17
100
 
27
 Xã Phú Trạch
82,25
13,5
28,25
16,75
6,75
17
100
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Sơn
90
14,5
28,5
19
8
20
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Xã Quảng Văn
91
14,5
29
19,5
8
20
100
 
3
Xã Quảng Trung
89,5
14
28
19
8,5
20
98
 
4
Phường Ba Đồn
88
14
26,5
19
8,5
20
98
 
5
Phường Quảng Phúc
87
14
25,5
19
8,5
20
100
 
6
Xã Quảng Minh
85
13
26
17,5
8,5
20
97
 
7
Xã Quảng Hòa
84,5
13
25,5
18,5
7,5
20
100
 
8
Phường Quảng Long
84,5
13
25,5
18
8
20
100
 
9
Xã Quảng Tiên
83,5
12
25
18,5
8
20
100
 
10
Phường Quảng Thuận
83
13
25,5
18,5
8
18
92
 
11
Xã Quảng Lộc
82
12,5
23,75
18,75
8
19
100
 
12
Phường Quảng Thọ
80,5
12,5
24,5
17,5
6
20
99
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Phường Quảng Phong
84,75
13
23,25
19,5
9
20
100
 
14
Xã Quảng Thủy
84,5
13,5
25,5
17,5
8
20
95
 
15
Xã Quảng Hải
83,5
13,5
24,5
17
8,5
20
98
 
16
Xã Quảng Tân
81,5
13,5
24,25
16,25
9,5
18
94,5
 
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (16/18)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Phú
94
14
28
23
9
20
100
 
2
Xã Quảng Hợp
92
15
29
20
8
20
100
 
3
Xã Quảng Châu
91
13
27
23
8
20
100
 
4
Xã Quảng Lưu
90
14
30
20
6
20
100
 
5
Xã Quảng Phương
90
15
29
22
9
15
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Kim
91
13
28
23
7
20
100
 
2
Xã Quảng Xuân
90
13
28
23
6
200
100
 
3
Xã Quảng Hưng
89
14
29
22
9
15
100
 
4
Xã Quảng Đông
87
13
28
18
8
20
100
 
5
Xã Quảng Tùng
87
14
27
23
8
15
100
 
6
Xã Cảnh Hóa
87
14
28
23
9
13
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Tiến
96
15
30
22
10
19
100
 
2
Xã Quảng Liên
94
15
30
22
7
20
100
 
3
Xã Quảng Trường
91
13
30
20
8
20
100
 
4
Xã Quảng Thanh
88
13
27
20
8
20
100
 
5
Xã Phù Hóa
86
14
25
22
6
19
100
 
HUYỆN TUYÊN HÓA (20/20)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thanh Hoá
91,5
14,5
29,5
21,5
9
17
100
 
2
Xã Kim Hoá
90,75
15
27,25
21,5
10
17
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Xã Thanh Thạch
94,5
14,5
29,5
23
10
17,5
100
 
4
Xã Châu Hoá
90,5
15
29,5
20
9
17
100
 
5
Thị trấn Đồng Lê
91,5
14
29
22,5
9
17
98
 
6
Xã Thạch Hoá
91
15
29,5
19,5
9
18
100
 
7
Xã Mai Hoá
90,75
14
29,25
20,5
9
18
100
 
8
Xã Lâm Hoá
91
15
29,5
20
9,5
17
100
 
9
Xã Đồng Hoá
90,25
14
29,25
20
10
17
100
 
10
Xã Thuận Hoá
91
14,5
28,5
19,5
10
18,5
100
 
11
Xã Đức Hoá
91
14,5
29,5
20,5
9,5
17
100
 
12
Xã Sơn Hoá
91,25
15
29,25
20,5
8,5
18
100
 
13
Xã Ngư Hoá
90,25
14,5
29,25
20,5
9
17
100
 
14
Xã Tiến Hoá
90,5
11
30
21,5
8
20
98
 
15
Xã Cao Quảng
90,5
14
29,5
22
8
17
100
 
16
Xã Phong Hóa
90,5
11,75
29,25
23,5
9
17
100
 
17
Xã Hương Hóa
88,25
14
28,25
19
10
17
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
18
Xã Văn Hoá
91,5
14,5
29
21,5
9,5
17
100
 
19
Xã Lê Hoá
93,1
15
29,75
21,75
9,1
17,5
100
 
20
Xã Nam Hoá
90,25
14
29,25
19
10
18
99
 
HUYỆN MINH HÓA (13/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Hóa Sơn
90,5
14,5
27
23
10
16
100
 
2
Xã Thượng Hóa
90,5
14,4
27,2
21
8,9
19
100
 
3
Xã Trọng Hóa
90,25
15
27,25
20
8
20
96,5
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Xã Hóa Hợp
88,4
15
23
22,5
10
17,9
100
 
5
Xã Tân Hóa
88
15
22,5
20,5
10
20
100
 
6
Xã Hồng Hóa
84,5
12,5
27
19,5
7,5
18
95,6
 
7
Xã Yên Hóa
83,1
14
26,9
17,2
9
16
94,5
 
8
Thị trấn Quy Đạt
83
12,75
27,25
19
6
18
100
 
9
Xã Hóa Thanh
83
13,5
26,5
18
8
17
99
 
10
Xã Minh Hóa
82,25
12,8
26,45
16
8
19
98,5
 
11
Xã Hóa Phúc
82
13
27,25
18
6,75
17
100
 
12
Xã Hóa Tiến
82
13
26,5
18,5
7
17
98,5
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Xã Quy Hóa
86
14
27
17
9
19
95
 
Tổng: Có 146/159 xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật  (Tăng 09 đơn vị so với năm 2018)
 
II. DANH SÁCH XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2019
 
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
HUYỆN LỆ THỦY (04/28)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Kim Thuỷ
84
13
25,75
21,75
9,5
14
95
 
2
Xã Lâm Thuỷ
83,5
13
25,25
21,75
9,5
14
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Xã Ngư Thủy Bắc
79,5
8,25
26,5
21,25
9,5
14
96
x
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Thị trấn Kiến Giang
91
12,5
29,25
20,75
9,5
19
95
x
HUYỆN QUẢNG NINH (01/15)
I
LOẠI I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Trường Sơn
82,7
13,5
27,8
16,35
7
18
100
 
TP ĐỒNG HỚI (0/16)
HUYỆN BỐ TRẠCH (03/30)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thượng Trạch
Xã không thiết lập được hồ sơ để đánh giá
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Nhân Trạch
79,1
13
27,85
13,25
8
17
78
 
3
Xã Tân Trạch
Xã không thiết lập được hồ sơ để đánh giá
THỊ XÃ BA ĐỒN (0/16)
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (02/18)
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Thạch
82,75
13,50
29,50
17,50
7,25
15
100
x
2
Xã Cảnh Dương
80
7
22
24
8
19
100
x
HUYỆN TUYÊN HÓA (0/20)
HUYỆN MINH HÓA (03/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Dân Hóa
88,1
10
29,5
20,5
10
18,1
100
 
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Xã Trung Hóa
86,65
12
27,25
20
7,4
20
93,75
x
3
Xã Xuân Hóa
84
15
26,75
18,5
6,75
17
92
x
Có 13 xã chưa đạt chuẩn TCPL năm 2019

Các tin khác