Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 428

  • Tổng 9.207.083

Kết quả đánh giá công tác chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh năm 2020

14:51, Thứ Ba, 23-2-2021

Xem với cỡ chữ : A- A A+
Theo kết quả đánh giá, năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có 116 xã và 23 phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đạt tỷ lệ 92%). Có 12 xã, thị trấn tại 06 huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hoá và Minh Hóa chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (chiếm tỷ lệ 8,0%), nguyên nhân chủ yếu do chưa đạt đủ điểm số theo quy định hoặc trong năm có cán bộ, công chức bị xử lý kỷ luật.

 I. DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2020

 
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
HUYỆN LỆ THỦY (23/26)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Phú Thuỷ
92.5
14.5
28.25
21.75
9.5
18.5
96%
 
2
An Thuỷ
90
14.5
28.25
19.25
9.5
18.5
99.4%
 
3
Hồng Thuỷ
90
14.5
28.25
19.25
10
18
98%
 
4
Sơn Thuỷ
90
14.5
28.25
19.25
9.5
18.5
100%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Mai Thuỷ
89.5
14
28.25
18.75
10
18.5
100%
 
6
Ngân Thuỷ
86
14
28.25
18.25
9.5
16
100%
 
7
Hoa Thuỷ
91
13.5
28.25
21.75
9.5
18
98,05%
 
8
Phong Thuỷ
90.5
14.5
28.25
19.25
10
18.5
98%
 
9
Liên Thuỷ
94.5
14.5
28.25
23.25
10
18.5
98%
 
10
Tân Thuỷ
90.5
15
28.25
19.25
9.5
18.5
98.50%
 
11
Mỹ Thuỷ
89.5
14.5
28.25
18.75
9.5
18.5
97%
 
12
Thái Thuỷ
92
14
28.25
22.25
9.5
18
97%
 
13
Xuân Thuỷ
90.5
15
28.25
19.25
9.5
18.5
95,8%
 
14
Hưng Thuỷ
86
12
28.25
18.25
9.5
18
100%
 
15
Sen Thuỷ
87.5
13.5
28.25
18.75
9.5
17.5
95%
 
16
Ngư Thủy Bắc
84.5
13.5
28.25
19.25
9.5
14
96%
 
17
Trường Thủy
89
14.5
28.25
18.75
9.5
18
97%
 
18
Ngư Thủy
86
13.5
28.25
18.25
9.5
16.5
100%
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
19
Dương Thủy
89.5
14
28.25
19.25
9.5
18.5
100%
 
20
TT Kiến Giang
88.5
14
28.25
18.75
9.5
18
90%
 
21
Lộc Thủy
90
14.5
28.25
18.75
10
18.5
97,5%
 
22
Cam Thủy
89.5
14.5
28.25
18.75
9.5
18.5
100%
 
23
TT Lệ Ninh
88.5
13.5
28.25
18.75
9.5
18.5
97%
 
HUYỆN QUẢNG NINH (14/15)
I
 Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Vạn Ninh
90,55
14,0
30
16,55
10,0
20
92,4
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Vĩnh Ninh
85,65
12,8
28,6
18,0
8,25
20
100
 
3
 Xã HảiNinh
84,7
11,9
27,8
17,0
9,0
19,0
100
 
4
 Xã An Ninh
84,3
13,3
25,75
20,0
5,25
20
100
 
5
 Xã Duy Ninh
83,3
14,3
26,35
17,0
6,25
19,4
100
 
6
 Xã Gia Ninh
81,75
12,3
25,7
17,5
6,25
20
100
 
7
 Xã Hàm Ninh
80,85
11,05
26,55
18,0
5,25
20
100
 
8
 Xã Võ Ninh
80,85
13,3
27,0
15,8
5,75
19
100
 
9
 Xã Hiền Ninh
80,8
12,4
25,9
16,25
6,25
20
97,9
 
10
 Xã Trường Xuân
80,45
13,3
27,15
16,75
5,75
17,5
100
 
11
 Xã Xuân Ninh
80,45
12,5
25,95
18,75
6,25
17,0
100
 
III
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
12
 Xã Lương Ninh
86,45
13,5
26,7
20,0
6,25
20
100
 
13
 Thị trấn Quán Hàu
85,35
13,4
25,9
20,05
6,0
20
96
 
14
 Xã Tân Ninh
80,15
13,0
23,5
18,5
5,75
19,4
100
 
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (15/15)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Phường Bắc Lý
93.75
14.75
29,5
23
7
20
100
 
2
Phường Nam Lý
95.25
13.75
29,5
22,5
9,5
20
100
 
3
UBND xã Bảo Ninh
96,25
13.25
29,5
24
9,5
20
100
 
4
UBND xã Lộc Ninh
94
12.5
29,5
23
10
19
100
 
5
UBND Phường Đồng Phú
91
14
29,5
21,5
8
18
100
 
II
LOẠI II
 
 
 
 
 
 
 
 
6
UBND Phường Đồng Sơn
97.25
15
29,75
23
10
20
100
 
7
UBND phường Bắc Nghĩa
93.75
13.75
28,5
22,5
9
20
98
 
8
UBND phường Phú Hải
97.25
14.25
29,5
23,5
10
20
100
 
9
UBND xã Đức Ninh
92
14.5
29,5
23
8
17
100
 
10
UBND xã Thuận Đức
93.42
14,25
29,5
24
8
17,67
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
11
UBND phường Hải Thành
95.25
13.75
29,5
22,5
9,5
20
100
 
12
UBND xã Nghĩa Ninh
90.55
13,25
29,5
19.4
8,4
20
100
 
13
UBND phường Đồng Hải
97.75
14.75
29,5
24
9.5
20
100
 
14
UBND xã Quang Phú
97.5
15
29,5
23
10
20
100
 
15
UBND Phường ĐNĐ
94.25
13,75
29,5
23
8
20
100
 
HUYỆN BỐ TRẠCH (26/28)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thanh Trạch
95
12
29
25
10
19
100
 
2
NTVT
90
14
29
20,5
7,5
19
100
 
3
Phong Nha
92
14
29
20
8,5
20
100
 
4
Hưng Trạch
90
14
29
20
8
19
100
 
5
Xuân Trạch
    89
12
29
20
8
20
100
 
6
Phúc Trạch
90
14
28
20
9
19
97
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Hoàn Lão
95,5
15
30
23,75
6,75
20
98,3
 
8
Đại Trạch
97,94
15
29,94
25
8
20
99,3
 
9
Bắc Trạch
97
12
30
25
10
20
100
 
10
Vạn Trạch
93
13
29
21
10
20
97
 
11
Phú Định
91
15
29,5
19
7,5
20
100
 
12
Cự Nẫm
94
13
29
22
10
20
100
 
13
Nhân Trạch
94,75
14,75
30
21
10
19
100
 
14
Tây Trạch
87
14,5
23,5
22,5
7,5
19
100
 
   15
Đức Trạch
88
14
27
21,5
8,5
17
100
 
16
Hải Phú
88
13,5
29,5
19,5
8,5
17
100
 
17
Lâm Trạch
89
12
27
23
9
18
81,5
 
18
Liên Trạch
80,5
13,25
28,5
13,75
7,5
17,5
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
19
Nam Trạch
93
15
30
23
5
20
100
 
20
Đồng Trạch
93
15
29
20
9
20
 
100
 
21
Hòa Trạch
91
14
29
21
7
20
100
 
22
Trung Trạch
88
14
27,5
21,5
8,5
17
100
 
23
Lý Trạch
95
15
29
22
9
20
100
 
24
Sơn Lộc
91
14
29
20
9
19
100
 
25
Mỹ Trạch
84,25
12,5
29,75
20
6
16
100
 
26
Hạ Trạch
94
14
29
23
10
18
100
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Sơn
94.75
14.5
28.75
22
9.5
20
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Xã Quảng Minh
92
14
27
21.5
9.5
20
97
 
3
xã Quảng Văn
91
14.5
29
19.5
8
20
100
 
4
Xã Quảng Trung
90
14
28
19.5
8.5
20
98
 
5
Phường Ba Đồn
88
14
26.5
19
8.5
20
98
 
6
Phường Quảng Phúc
87
14
25.5
19
8.5
20
100
 
7
Phường Quảng Thuận
85.5
13
26
18.5
8
20
92
 
8
Xã Quảng Hòa
85
13
26
18.5
7.5
20
100
 
9
Phường Quảng Long
85
13
25.5
18.5
8
20
100
 
10
Xã Quảng Tiên
84
12
25.5
18.5
8
20
100
 
11
Xã Quảng Lộc
83
13
24
19
8
19
100
 
12
Phường Quảng Thọ
80.5
12.5
24.5
17.5
6
20
99
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Phường Quảng Phong
85.5
13
24
19.5
9
20
100
 
14
Xã Quảng Tân
84.5
13.5
25
17.5
9.5
19
94.5
 
15
Xã Quảng Thủy
84.5
13.5
25.5
17.5
8
20
95
 
16
Xã Quảng Hải
83.75
13.5
24.75
17
8.5
20
98
 
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (15/17)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Phú
94.25
13.50
28.25
23.50
9.00
20.00
98.5
 
2
Xã Quảng Hưng
93.00
12.00
29.00
23.00
9.00
20.00
100
 
3
Xã Quảng Hợp
92.25
14.00
29.75
20.50
8.00
20.00
100
 
4
Xã Quảng Phương
92.00
12.00
28.50
23.50
9.00
19.00
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Xã Cảnh Hóa
94.00
13.00
28.00
24.00
9.00
20.00
100
 
6
Xã Quảng Tùng
93.50
13.70
28.80
25.00
6.00
20.00
96.5
 
7
Xã Cảnh Dương
92.00
13.00
27.50
24.00
7.50
20.00
100
 
8
Xã Quảng Xuân
91.00
13.00
28.00
22.00
8.00
20.00
100
 
9
Xã Quảng Kim
87.00
14.00
27.00
23.00
8.00
15.00
100
 
10
Xã Quảng Đông
90.50
11.00
30.00
21.00
8.50
20.00
100
 
11
Xã Quảng Thạch
90.50
12.75
30.00
20.50
7.25
20.00
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
12
Xã Quảng Tiến
96.00
14.00
30.00
22.00
10.00
20.00
100
 
13
Xã Quảng Thanh
95.75
14.50
30.00
23.25
8.00
20.00
100
 
14
Xã Liên Trường
93.00
14.00
30.00
22.00
7.00
20.00
100
 
15
Xã Phù Hóa
90.00
13.00
28.00
23.00
6.00
20.00
100
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
HUYỆN TUYÊN HÓA (18/19)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thanh Hoá
91
14.5
29.5
21.5
8.5
17
100%
 
2
Kim Hoá
90.75
14.5
25.75
21.5
10
19
100%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Thanh Thạch
94.5
14.5
29.5
23
10
17.5
100%
 
4
Châu Hoá
90.5
15
29.5
20
9
17
100%
 
5
TT Đồng Lê
90.5
12
29
22.5
9
18
98%
 
6
Thạch Hoá
92
15
29.5
19.5
9
19
100%
 
7
Mai Hoá
90.75
14
29.25
20.5
9
18
100%
 
8
Lâm Hoá
92
15
29.5
20
9.5
18
100%
 
9
Đồng Hoá
90.25
14
29.25
20
10
17
100%
 
10
Hương Hóa
90.25
14
28.25
19
10
19
100%
 
11
Sơn Hoá
91.25
15
29.25
20.5
8.5
18
100%
 
12
Ngư Hoá
90.25
14.5
29.25
20.5
9
17
100%
 
13
Tiến Hoá
91.5
14
30
21.5
8
18
98%
 
14
Phong Hóa
90.75
14
29.25
23.5
7
17
99%
 
15
Xã Thuận Hóa
90,5
15
28,0
20.5
8,5
18,5
100%
 
16
 Xã Đức Hoá
90,25
15
28,25
20,5
9,0
17,5
100%
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
17
Văn Hoá
91.5
14.5
29
21.5
9.5
17
100%
 
18
Lê Hoá
91
14.5
29.25
20.75
9
17.5
100%
 
HUYỆN MINH HÓA (12/15)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thượng Hóa
90,05
13,5
28,95
21,1
9
17,5
100%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Xã Hồng Hóa
89
13,5
28,5
20
9,5
17,5
100%
 
5
Xã Hóa Hợp
89
13.5
27,5
21
9,5
17,5
100%
 
6
Xã Tân Hóa
87,5
14,5
28,5
17,5
9
18
100%
 
7
Xã Xuân Hóa
87
14,5
28
19
9,5
16
93,5%
 
8
Xã Hóa Tiến
85,5
14
27
19,5
8
17
97,72%
 
9
Xã Hóa Phúc
84,5
14,7
26,5
18,5
9
15,8
100%
 
10
Xã Minh Hóa
82,6
14,8
26,3
15,5
8,5
17,5
99%
 
11
Xã Hóa Thanh
82,5
13,5
26,5
19
7,5
16
99%
 
12
TT Quy Đạt
82
12,5
26,5
16,5
10
16,5
97,95%
 
13
Xã Yên Hóa
80
13,5
27
15,5
8,5
15,5
94,5%
 
Tổng: Có 139/151 xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (116 xã, 23 phường, thị trấn)
II. DANH SÁCH XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2020
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
HUYỆN LỆ THỦY (03/26)
 
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Kim Thuỷ
85
13
28.25
20.25
9.5
14
96%
 
2
Xã Lâm Thuỷ
87
14
28.25
21.25
9.5
14
100%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Xã Thanh Thủy
87
14
28.25
18.25
9.5
17
98,07%
x
HUYỆN QUẢNG NINH (01/15)
I
LOẠ I I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Trường Sơn
67,55
10,5
19,05
14,25
5,75
18,0
100
 
TP ĐỒNG HỚI (0/15)
HUYỆN BỐ TRẠCH (02/28)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thượng   Trạch
78
13
28
14
6
17
 75
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Tân Trạch
79
14
27
14
6
18
78
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (0/16)
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (02/17)
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Châu
92.15
12.50
28.15
22.50
9.00
20.00
96
x
2
Xã Quảng Lưu
93.00
13.75
30.00
21.50
7.75
20.00
100
x
HUYỆN TUYÊN HÓA (01/19)
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Cao Quảng
90.5
14
29.5
22
8
17
99%
 
HUYỆN MINH HÓA (03/15)
I
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Hóa Sơn
87
13,5
28,5
21,5
9
14,5
100%
 
2
Xã Dân Hóa
84,5
14,5
26,5
18
10
15,5
100%
 
 
Xã Trọng Hóa
82
14,5
26
17,5
8
16
96,1%
 
Có 12 xã chưa đạt chuẩn TCPL năm 2020
- Huyện Lệ Thủy có 03 xã: Xã Kim Thủy, Lâm Thủy không đạt điểm, xã Thanh Thuỷ có cán bộ bị kỷ luật;
- Huyện Quảng Ninh có 01 xã: Xã Trường Sơn không đạt điểm;
- Huyện Bố Trạch có 02 xã: Xã Thượng Trạch và xã Tân Trạch không đạt điểm
- Huyện Quảng Trạch có 02 xã: Xã Quảng Châu, xã Quảng Lưu có cán bộ bị kỷ luật
- Huyện Tuyên Hoá có 01 xã: xã Cao Quảng
- Huyện Minh Hóa có 03 xã: Xã Hoá Sơn, Dân Hoá, Trọng Hoá 

Các tin khác