Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 1099

  • Tổng 9.279.466

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất ở đối với 17 thửa đất tại xã Hàm Ninh; Quyền sử dụng đất ở đối với 14 thửa đất tại xã Hiền Ninh; Quyền sử dụng đất ở đối với 07 thửa đất tại xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

16:40, Thứ Tư, 1-12-2021

Xem với cỡ chữ : A- A A+
1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Tổ chức có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 127, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. 

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đối với các thửa đất tại huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cụ thể tại các xã:
- Quyền sử dụng đất ở đối với 17 thửa đất tại xã Hàm Ninh. Diện tích từ 228,0m²/thửa đến 296,3m²/thửa. Giá khởi điểm từ 356.000.000 đồng/thửa đến 483.000.000 đồng/thửa.
- Quyền sử dụng đất ở đối với 14 thửa đất tại xã Hiền Ninh. Diện tích từ 209,0m²/thửa đến 353,0m²/thửa. Giá khởi điểm từ 170.000.000 đồng/thửa đến 296.000.000 đồng/thửa.
- Quyền sử dụng đất ở đối với 07 thửa đất tại xã Trường Sơn. Diện tích từ 226,9m²/thửa đến 419,9m²/thửa. Giá khởi điểm từ 57.000.000 đồng/thửa đến 120.000.000 đồng/thửa.
Thông tin cụ thể các thửa đất được niêm yết tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; tại Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh và tại trụ sở UBND xã Hàm Ninh, UBND xã Hiền Ninh và UBND xã Trường Sơn.
4. Tiền đặt trước: Từ 15% đến 20% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá.
5. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
a) Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chấp hành tốt pháp luật đất đai, thực hiện nghiêm túc theo quy định của pháp luật và phương án đấu giá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt khi có đủ các điều kiện sau: Có đơn đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, cam kết trả ít nhất bằng giá khởi điểm đã được thông báo, sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá, hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá trong thời hạn quy định. Không thuộc các đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá. Phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. Mỗi hộ gia đình chỉ được cử 01 cá nhân tham gia đấu giá, không hạn chế số thửa đất đăng ký tham gia đấu giá.
b) Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình tại trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
6. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời gian tham khảo, bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 03/12/2021 đến 16h30/ ngày 20/12/2021.
b) Thời gian nộp tiền đặt trước vào tài khoản của Trung tâm, bỏ phiếu trả giá: Từ ngày 16/12/2021 đến 16h30/ ngày 20/12/2021.
c) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào ngày 14/12/2021 và ngày 15/12/2021 tại vị trí thửa đất đưa ra đấu giá. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản (trước ngày 14/12/2021) để sắp xếp, bố trí thời gian đi xem tài sản.
d) Địa điểm tham khảo, bán hồ sơ tham gia đấu giá: Tại Trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh và tại Trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.  
đ) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, bỏ phiếu trả giá: Tại Trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
e) Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả:
- QSDĐ đối với 17 thửa đất tại xã Hàm Ninh: Vào lúc 08h00’ ngày 23/12/2021 tại UBND xã Hàm Ninh.
- QSDĐ đối với 14 thửa đất tại xã Hiền Ninh: Vào lúc 14h00’ ngày 23/12/2021 tại UBND xã Hiền Ninh.
- QSDĐ đối với 07 thửa đất tại xã Trường Sơn: Vào lúc 14h30’ ngày 23/12/2021 tại UBND xã Trường Sơn.
Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc.
7. Một số quy định thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19:
a) Khách hàng tham gia buổi công bố giá đã trả; khách mời tham dự; đấu giá viên điều hành, lãnh đạo tham dự buổi công bố giá đã trả, viên chức, người lao động Trung tâm phục vụ cuộc đấu giá và những người có liên quan đến cuộc đấu giá phải có phiếu xét nghiệm có kết quả âm tính với SARS- CoV-2 còn giá trị trong vòng 72 giờ kể từ khi lấy mẫu đến thời điểm kết thúc buổi công bố giá đã trả. (Chi phí thực hiện test Covid-19 của khách hàng tham gia đấu giá do khách hàng tự chi trả theo mức giá dịch vụ của đơn vị y tế thực hiện việc test Covid-19).
b) Những người đang trong thời gian cách ly tập trung, người đến từ vùng cách ly y tế (phong tỏa), đến từ vùng có dịch cấp độ 3, 4 không được trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá và không được trực tiếp tham gia buổi công bố giá đã trả mà phải ủy quyền cho người đủ điều kiện để đăng ký tham gia đấu giá và tham gia buổi công bố giá đã trả.
Mọi chi tiết xin liên hệ: Tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.3856585 (gặp đ/c Nhài); Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, điện thoại: 0232.3910460 và UBND xã Hàm Ninh, UBND xã Hiền Ninh, UBND xã Trường Sơn hoặc tham khảo tại Website: https://daugia.quangbinh.gov.vn./.
Phụ lục 17 thửa đất tại xã Hàm Ninh:
TT
Thửa đất số
Tờ
BĐĐC
số
Diện
tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền mua hồ sơ TGĐG
(đồng)
Khu vực
thôn
Ghi chú
1
720
4
296,3
483.000.000
80.000.000
200.000
Hàm Hòa
2
721
4
292,5
477.000.000
80.000.000
200.000
Hàm Hòa
3
722
4
288,7
471.000.000
80.000.000
200.000
Hàm Hòa
4
723
4
268,2
481.000.000
80.000.000
200.000
Hàm Hòa
02 mặt tiền
5
1279
11
229,6
391.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
02 mặt tiền
6
1280
11
229,6
356.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
7
1281
11
229,6
356.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
8
1282
11
230,1
356.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
9
1283
11
230,1
356.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
10
1284
11
230,1
356.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
11
1285
11
230,4
357.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
12
1286
11
230,7
357.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
13
1287
11
231,1
358.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
14
1288
11
231,2
358.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
15
1289
11
231,8
359.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
16
1290
11
231,7
359.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
17
1291
11
228,0
388.000.000
60.000.000
200.000
Trần Xá
02 mặt tiền
 
Phụ lục 14 thửa đất tại xã Hiền Ninh:
TT
Thửa đất số
Tờ BĐ
ĐC
số
Diện
tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền mua
hồ sơ
TGĐG
(đồng)
Khu vực
thôn
Ghi chú
1
1828
7
255,8
200.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
2
1829
7
229,1
170.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Đông
3
1830
7
252,5
200.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
4
1831
7
219,0
170.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Đông
5
1832
7
249,0
200.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
6
1833
7
209,0
170.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Đông
7
1834
7
294,3
200.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
8
1835
7
245,3
170.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Đông
9
1836
7
289,4
200.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
10
1837
7
257,1
170.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Đông
11
1838
7
280,0
296.000.000
50.000.000
200.000
Long Đại
(02 mặt tiền)
Hướng Tây
12
1839
7
264,4
270.000.000
50.000.000
200.000
Long Đại
(02 mặt tiền)
Hướng Đông
13
907
7
259,2
198.000.000
30.000.000
100.000
Long Đại
Hướng Tây
14
1935
14
353,0
250.000.000
50.000.000
200.000
Trường Dục
Hướng Tây
 
Phụ lục 07 thửa đất tại xã Trường Sơn:
TT
Thửa đất số
Tờ BĐĐC
số
Diện
tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền mua
hồ sơ
TGĐG
(đồng)
Khu vực
thôn
1
601
39
374,0
57.000.000
10.000.000
100.000
Liên Xuân
2
602
39
373,8
93.000.000
18.000.000
100.000
Liên Xuân
3
603
39
419,9
105.000.000
18.000.000
100.000
Liên Xuân
4
408
40
342,7
120.000.000
18.000.000
100.000
Liên Xuân
5
409
40
266,4
93.000.000
18.000.000
100.000
Liên Xuân
6
410
40
247,3
87.000.000
15.000.000
100.000
Liên Xuân
7
412
40
226,9
80.000.000
15.000.000
100.000
Liên Xuân

    

Các tin khác