Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 307

  • Tổng 9.278.674

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất đối với 132 thửa đất ở tại dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình (Giai đoạn 1).

15:0, Thứ Ba, 25-1-2022

Xem với cỡ chữ : A- A A+
1 .Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.  Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Tổ chức có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở Chính quyền huyện Quảng Trạch, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. 

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 132 thửa đất ở tại dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình (Giai đoạn 1);
- Diện tích từ 200,0m2/thửa đến 602,7m/thửa;
- Giá khởi điểm từ 447.120.000 đồng/thửa đến 2.054.144.000 đồng/thửa.
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá.
4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Nộp 200.000 đồng hoặc 500.000 đồng, tùy theo từng thửa đất đăng ký.
5. Tiền đặt trước: Nộp 80 triệu đồng hoặc 200 triệu đồng, tùy theo từng thửa đất đăng ký.
6. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu gián tiếp 01 lần duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ.
7. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, chấp hành tốt pháp luật đất đai thực hiện đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; Không thuộc đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá.
8. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá: (Thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc)
- Thời gian, địa điểm bán hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ 07 giờ 30 phút ngày 26/01/2022 đến 16 giờ 30 phút ngày 22/02/2022 tại trụ sở UBND xã Quảng Phương.
- Thời gian nộp tiền đặt trước, bỏ phiếu trả giá: Từ 07 giờ 30 phút ngày 18/02/2022 đến 16 giờ 30 phút ngày 22/02/2022.
Khách hàng nộp tiền đặt trước vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình:
+ Số tài khoản: 0311 00000 6886 mở tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Quảng Bình;
+ Số tài khoản: 5321 000 5336868 mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Quảng Bình.
- Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào ngày 16/02/2022 và ngày 17/02/2022 tại vị trí thửa đất đưa ra đấu giá. (Nếu có nhu cầu, khách hàng liên hệ trước ngày 16/02/2022 để Trung tâm sắp xếp thời gian cụ thể)
- Thời gian tổ chức buổi công bố giá đã trả:
+ Đối với Thùng phiếu số 01 (Gồm 73 thửa đất): Vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 25/02/2022
+ Đối với Thùng phiếu số 02 (Gồm 59 thửa đất): Vào lúc 14 giờ 00 phút ngày 25/02/2022.
- Địa điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả: Tại Trung tâm văn hóa thông tin - thể thao huyện Quảng Trạch; Địa chỉ: Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
9. Quy định để đảm bảo công tác phòng, chống dịch Covid-19 khi tham gia đấu giá:
Người đăng ký tham gia đấu giá khi mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, tham gia buổi công bố giá đã trả yêu cầu tuyệt đối chấp hành các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 theo hướng dẫn 5K của Bộ Y tế. Tùy theo diễn biến dịch bệnh và sự chỉ đạo của các cấp tại thời điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả, Trung tâm sẽ thông báo việc test nhanh Covid-19 trong trường hợp cần thiết bắt buộc (Chi phí test nhanh do cá nhân tự chi trả).
Thông tin cụ thể từng thửa đất được niêm yết tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, trụ sở Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, trụ sở UBND xã Quảng Phương, Trung tâm văn hóa thông tin - thể thao huyện Quảng Trạch.
Mọi chi tiết xin liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản, Số điện thoại: 0232.3533568; Website: https://daugia.quangbinh.gov.vn.
PHỤ LỤC SỐ 01 - THÙNG PHIẾU 01
73 thửa đất ở tại dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương,
huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình (GĐ 1)
 
(Kèm theo Thông báo công khai việc đấu giá quyền sử dụng đất số 58/TB-ĐGTS ngày 20/01/2022
của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình)
 
STT
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
 Diện tích (m2)
Mục đích sử dụng
Giá đất khởi điểm (đồng)
Tiền mua hồ sơ (đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Ghi chú
I
Các thửa đất hướng Tây Bắc đường quy hoạch rộng 13m
1
747
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
2
748
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
3
749
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
4
750
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
5
751
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
6
752
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
7
753
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
8
754
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
9
755
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
10
756
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
11
757
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
12
758
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
13
759
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
14
760
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
15
785
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
16
786
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
17
787
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
18
788
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
19
789
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
20
790
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
21
791
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
22
792
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
23
793
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
24
794
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
25
795
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
26
796
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
27
797
8
        216,0
ONT
             447.120.000
            200.000
       80.000.000
 
II
Các thửa đất hướng Đông Nam đường quy hoạch rộng 13m
 
1
723
8
        470,1
ONT
          1.334.143.800
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
2
724
8
        254,5
ONT
             591.967.000
            500.000
       80.000.000
 
3
725
8
        252,5
ONT
             587.315.000
            500.000
       80.000.000
 
4
726
8
        250,5
ONT
             582.663.000
            500.000
       80.000.000
 
5
727
8
        248,5
ONT
             578.011.000
            500.000
       80.000.000
 
6
728
8
        246,5
ONT
             573.359.000
            500.000
       80.000.000
 
7
729
8
        244,5
ONT
             568.707.000
            500.000
       80.000.000
 
8
730
8
        242,5
ONT
             564.055.000
            500.000
       80.000.000
 
9
731
8
        240,5
ONT
             559.403.000
            500.000
       80.000.000
 
10
732
8
        238,5
ONT
             554.751.000
            500.000
       80.000.000
 
11
733
8
        236,5
ONT
             550.099.000
            500.000
       80.000.000
 
12
734
8
        234,5
ONT
             545.447.000
            500.000
       80.000.000
 
13
735
8
        232,5
ONT
             540.795.000
            500.000
       80.000.000
 
14
736
8
        230,5
ONT
             536.143.000
            500.000
       80.000.000
 
15
737
8
        228,5
ONT
             531.491.000
            500.000
       80.000.000
 
16
738
8
        226,5
ONT
             526.839.000
            500.000
       80.000.000
 
17
739
8
        224,5
ONT
             522.187.000
            500.000
       80.000.000
 
18
740
8
        222,5
ONT
             517.535.000
            500.000
       80.000.000
 
19
741
8
        602,7
ONT
          1.710.462.600
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
20
766
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
21
767
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
22
768
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
23
769
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
24
770
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
25
771
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
26
772
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
27
773
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
28
774
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
29
775
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
30
776
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
31
777
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
32
778
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
33
779
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
34
803
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
35
804
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
36
805
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
37
806
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
38
807
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
39
808
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
40
809
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
41
810
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
42
811
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
43
812
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
44
813
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
45
814
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
46
815
8
        216,0
ONT
             502.416.000
            500.000
       80.000.000
 
Tổng cộng
73 thửa đất
   16.791,3
 
        38.112.845.400
       28.400.000
 6.080.000.000
 
 
 
 
 
 
PHỤ LỤC SỐ 02 - THÙNG PHIẾU 02
59 thửa đất ở tại dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình (GĐ 1)
 
(Kèm theo Thông báo công khai việc đấu giá quyền sử dụng đất số 58/TB-ĐGTS ngày 20/01/2022
của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình)
 
STT
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
 Diện tích (m2)
Mục đích sử dụng
Giá đất khởi điểm (đồng)
Tiền mua hồ sơ (đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Ghi chú
 
I
Các thửa đất hướng Đông Bắc đường quy hoạch rộng 15 m
 
 
1
684
8
        449,5
ONT
          1.380.864.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
2
685
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
3
686
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
4
687
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
5
688
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
6
689
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
7
690
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
8
691
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
9
692
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
10
693
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
11
694
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
12
695
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
13
696
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
14
697
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
15
698
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
16
699
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
17
700
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
18
701
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
19
702
8
        300,0
ONT
             768.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
II
Các thửa đất hướng Tây Nam đường quy hoạch rộng 15m
 
 
1
742
8
        445,9
ONT
          1.369.804.800
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
2
743
8
        218,4
ONT
             559.104.000
            500.000
       80.000.000
 
 
3
744
8
        211,2
ONT
             540.672.000
            500.000
       80.000.000
 
 
4
745
8
        204,1
ONT
             522.496.000
            500.000
       80.000.000
 
 
5
746
8
        374,3
ONT
          1.149.849.600
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
6
780
8
        450,4
ONT
          1.383.628.800
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
7
781
8
        220,6
ONT
             564.736.000
            500.000
       80.000.000
 
 
8
782
8
        213,5
ONT
             546.560.000
            500.000
       80.000.000
 
 
9
783
8
        206,3
ONT
             528.128.000
            500.000
       80.000.000
 
 
10
784
8
        378,7
ONT
          1.163.366.400
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
III
Các thửa đất hướng Đông Bắc đường quy hoạch rộng 18,5 m
 
 
1
761
8
        387,5
ONT
          1.438.400.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
2
762
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
3
763
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
4
764
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
5
765
8
        387,5
ONT
          1.438.400.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
6
798
8
        387,5
ONT
          1.438.400.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
7
799
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
8
800
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
9
801
8
        200,0
ONT
             640.000.000
            500.000
       80.000.000
 
 
10
802
8
        387,5
ONT
          1.438.400.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
IV
Các thửa đất hướng Tây Bắc đường quy hoạch rộng 25 m
 
 
1
703
8
        449,4
ONT
          1.840.742.400
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
2
704
8
        221,4
ONT
             793.497.600
            500.000
       80.000.000
 
 
3
705
8
        223,3
ONT
             800.307.200
            500.000
       80.000.000
 
 
4
706
8
        225,3
ONT
             807.475.200
            500.000
       80.000.000
 
 
5
707
8
        227,2
ONT
             814.284.800
            500.000
       80.000.000
 
 
6
708
8
        229,1
ONT
             821.094.400
            500.000
       80.000.000
 
 
7
709
8
        231,1
ONT
             828.262.400
            500.000
       80.000.000
 
 
8
710
8
        233,0
ONT
             835.072.000
            500.000
       80.000.000
 
 
9
711
8
        234,9
ONT
             841.881.600
            500.000
       80.000.000
 
 
10
712
8
        236,8
ONT
             848.691.200
            500.000
       80.000.000
 
 
11
713
8
        238,8
ONT
             855.859.200
            500.000
       80.000.000
 
 
12
714
8
        240,7
ONT
             862.668.800
            500.000
       80.000.000
 
 
13
715
8
        242,6
ONT
             869.478.400
            500.000
       80.000.000
 
 
14
716
8
        244,6
ONT
             876.646.400
            500.000
       80.000.000
 
 
15
717
8
        246,5
ONT
             883.456.000
            500.000
       80.000.000
 
 
16
718
8
        248,4
ONT
             890.265.600
            500.000
       80.000.000
 
 
17
719
8
        250,3
ONT
             897.075.200
            500.000
       80.000.000
 
 
18
720
8
        252,3
ONT
             904.243.200
            500.000
       80.000.000
 
 
19
721
8
        254,2
ONT
             911.052.800
            500.000
       80.000.000
 
 
20
722
8
        501,5
ONT
          2.054.144.000
            500.000
     200.000.000
02 mặt tiền
 
Tổng cộng
59 thửa đất:
   16.754,3
 
        52.363.008.000
       29.500.000
 6.040.000.000
 
 

    

Các tin khác