Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 80

  • Tổng 9.278.447

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo đấu giá đấu giá cho thuê 106 quầy hàng, ki ốt kinh doanh tại chợ Phú Quý, thị trấn Nông trường Việt Trung.

14:24, Thứ Hai, 7-3-2022

Xem với cỡ chữ : A- A A+
1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Tổ chức có quyền đưa tài sản ra đấu giá: UBND thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. 

3. Tài sản đấu giá: Đấu giá cho thuê 106 quầy hàng, ki ốt kinh doanh tại chợ Phú Quý, thị trấn Nông trường Việt Trung.
- Diện tích từ 3,0m2 đến 12,50m2/quầy hàng, ki ốt.
- Giá khởi điểm từ 10.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng/quầy hàng, ki ốt.
- Mục đích sử dụng: Các quầy hàng, ki ốt đã được xây dựng, người trúng đấu giá được sử dụng trong phạm vi diện tích được bố trí, kinh doanh đúng mặt hàng quy định, không được tự ý cơi nới thay đổi kết cấu ki ốt, quầy hàng.
- Thời hạn thuê: 05 năm kể từ ngày được UBND thị trấn Nông trường Việt Trung bàn giao điểm kinh doanh.  
4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Nộp 50.000 đồng hoặc 100.000 đồng, tuỳ theo từng quầy hàng, ki ốt đăng ký.
5. Tiền đặt trước: Nộp từ 2.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng, tuỳ theo từng quầy hàng, ki ốt đăng ký.
Thông tin cụ thể từng quầy hàng, ki ốt được niêm yết tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, trụ sở UBND thị trấn Nông trường Việt Trung và chợ Phú Quý.
6. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu gián tiếp 01 lần duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ.
7. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a) Thời gian, địa điểm tham khảo, bán hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ 07h30/ ngày 09/3/2022 đến 16h30/ ngày 25/3/2022 tại trụ sở UBND thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
b) Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Từ 07­h30/ ngày 23/3/2022 đến 16h30/ ngày 25/3/2022 bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình mở tại Ngân hàng thương mại.
c) Thời gian, địa điểm bỏ phiếu trả giá: Từ 07­h30/ ngày 23/3/2022 đến 16h30/ ngày 25/3/2022 tại trụ sở UBND thị trấn Nông trường Việt Trung.
d) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào ngày 21/3/2022 và ngày 22/3/2022 tại vị trí quầy hàng, ki ốt đưa ra đấu giá.
đ) Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu kinh doanh tại chợ Phú Quý, chấp hành tốt pháp luật thực hiện đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; Không thuộc đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá.
Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc.
8. Thời gian, địa điểm tổ chức công bố công khai kết quả trả giá: Vào lúc 14h00/ ngày 28/3/2022 tại UBND thị trấn Nông trường Việt Trung.
 9. Quy định để đảm bảo công tác phòng, chống dịch Covid-19 trong đấu giá:
Người đăng ký tham gia đấu giá khi mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá yêu cầu tuyệt đối chấp hành các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 theo hướng dẫn 5K của Bộ Y tế. Tùy theo diễn biến dịch bệnh và sự chỉ đạo của các cấp tại thời điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả, Trung tâm sẽ thông báo việc test nhanh Covid-19 trong trường hợp cần thiết bắt buộc (Chi phí test nhanh do cá nhân tự chi trả).
Mọi chi tiết xin liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản, Số điện thoại: 0232.856585; Website: https://daugia.quangbinh.gov.vn.
PHỤ LỤC 106 QUẦY HÀNG, KI ỐT KINH DOANH TẠI CHỢ PHÚ QUÝ,
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG VIỆT TRUNG
(Kèm theo Phụ lục hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản số 80/HĐ-TĐĐKD Lần 1)
TT
Quầy hàng/
kiot
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền mua hồ sơ (đồng)
Ghi chú
I
Khu vực ngoài Đình chợ
1
C2
9,00
25.000.000
5.000.000
100.000
Bán hàng hoa quả, trái cây
2
C3
9,00
25.000.000
5.000.000
100.000
3
C6
9,00
25.000.000
5.000.000
100.000
4
C7
9,00
25.000.000
5.000.000
100.000
5
C11
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
Bán hàng rau, củ, quả
6
C12
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
7
C13
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
8
C14
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
9
C15
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
10
C16
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
11
C17
7,50
20.000.000
4.000.000
50.000
12
C19
6,90
20.000.000
4.000.000
50.000
13
C20
6,90
20.000.000
4.000.000
50.000
14
C21
6,90
20.000.000
4.000.000
50.000
15
C23
6,90
20.000.000
4.000.000
50.000
16
C24
4,25
25.000.000
5.000.000
100.000
Bán hàng thực phẩm
17
C25
4,25
25.000.000
5.000.000
100.000
18
C28
4,25
25.000.000
5.000.000
100.000
19
C29
4,25
25.000.000
5.000.000
100.000
20
C32
4,25
25.000.000
5.000.000
100.000
21
C39
3,00
15.000.000
3.000.000
50.000
Bán hàng cá
22
C45
3,00
15.000.000
3.000.000
50.000
23
C49
3,00
15.000.000
3.000.000
50.000
II
Khu vực Đình chợ chính
A
Tầng 1
1
A2
6,00
25.000.000
5.000.000
100.000
Kinh doanh các mặt hàng: Thuốc tây, thực phẩm chức năng, hàng tạp hóa
2
A3
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
3
A4
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
4
A5
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
5
A7
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
6
A8
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
7
A9
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
8
A10
7,50
30.000.000
6.000.000
100.000
9
A11
6,00
25.000.000
5.000.000
100.000
10
A12
9,00
35.000.000
7.000.000
100.000
11
A14
6,00
20.000.000
4.000.000
50.000
Kinh doanh các mặt hàng tạp hóa
12
A17
7,50
25.000.000
5.000.000
100.000
13
A18
7,50
25.000.000
5.000.000
100.000
14
A20
7,50
25.000.000
5.000.000
100.000
15
A21
9,00
30.000.000
6.000.000
100.000
16
A22
6,00
20.000.000
4.000.000
50.000
Kinh doanh các mặt hàng lương thực, tạp hóa
17
A23
6,00
20.000.000
4.000.000
50.000
18
A27
6,00
20.000.000
4.000.000
50.000
19
A28
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
Kinh doanh các mặt hàng bún bánh, gia vị, hàng kim khí.
20
A29
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
21
A30
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
22
A31
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
23
A32
5,00
10.000.000
2.000.000
50.000
24
A33
5,00
10.000.000
2.000.000
50.000
25
A34
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
26
A35
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
27
A36
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
28
A37
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
29
A38
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
30
A39
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
31
A41
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
32
A42
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
33
A43
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
34
A44
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
Kinh doanh các mặt hàng bún bánh, gia vị, hàng kim khí.
35
A45
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
36
A46
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
37
A47
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
38
A48
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
39
A49
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
40
A50
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
41
A51
6,60
15.000.000
3.000.000
50.000
42
A52
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
43
A53
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
44
A54
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
45
A55
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
46
A56
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
47
A57
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
48
A58
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
49
A59
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
B
Tầng 2
1
B1
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
Kinh doanh các mặt hàng: Quần áo, vải, hóa mỹ phẩm, giày dép, hàng gia dụng.
2
B2
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
3
B3
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
4
B4
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
5
B5
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
6
B6
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
7
B7
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
8
B8
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
9
B9
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
10
B10
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
11
B11
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
12
B12
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
13
B13
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
14
B14
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
15
B15
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
16
B16
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
17
B17
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
18
B18
12,50
25.000.000
5.000.000
100.000
19
B19
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
Bán các mặt hàng: Đồ lưu niệm, đồ gia dụng, hàng điện tử.
20
B20
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
21
B21
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
22
B22
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
23
B23
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
24
B24
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
25
B25
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
26
B26
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
27
B27
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
28
B28
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
29
B29
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
30
B30
6,25
15.000.000
3.000.000
50.000
31
B31
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
32
B32
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
33
B33
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000
34
B34
6,00
15.000.000
3.000.000
50.000

    

Các tin khác