Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 365

  • Tổng 9.276.988

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá Quyền sử dụng đất đối với 48 thửa đất ở thuộc dự án: Khu dân cư phía Tây Bắc phường Quảng Long (sát phía Nam cây xăng Minh Khiêm), thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (tổ chức đấu giá lần 02).

16:6, Thứ Hai, 26-9-2022

Xem với cỡ chữ : A- A A+
1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Người có tài sản đấu giá: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21 đường Lý Thường Kiệt, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. 

1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 48 thửa đất ở thuộc dự án: Khu dân cư phía Tây Bắc phường Quảng Long (sát phía Nam cây xăng Minh Khiêm), thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (tổ chức đấu giá lần 02).
-   Diện tích từ 200,0 m2/thửa đến 447,5 m2/thửa.
-   Giá khởi điểm từ 528.000.000 đồng/thửa đến 1.925.000.000 đồng/thửa.
-   Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị (ODT).
-   Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
-   Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
(Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác)
4. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a) Thời gian, địa điểm tham khảo, bán hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 26/9/2022 đến 16giờ 30 phút ngày 14/10/2022 tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình và trụ sở UBND phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn tỉnh Quảng Bình (thực hiện trong giờ hành chính).
b) Thời gian nộp tiền đặt trước, bỏ phiếu trả giá: Từ ngày 12/10/2022 đến 16 giờ 30 phút ngày 14/10/2022.
- Tiền đặt trước nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình:
+ Tài khoản số 0311 00000 6886 mở tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Quảng Bình (Vietcombank).
+ Tài khoản số 5321 000 533 6868 mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Bắc Quảng Bình (BIDV).
+ Mức nộp 105.000.000 đồng hoặc 200.000.000 đồng tuỳ theo từng thửa đất đăng ký.
- Địa điểm bỏ phiếu trả giá: Tại trụ sở UBND phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (thực hiện trong giờ hành chính).
c) Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, chấp hành tốt pháp luật đất đai thực hiện đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; Không thuộc đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá.
5. Thời gian, địa điểm tổ chức công bố giá đã trả: Vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 17/10/2022 tại Hội trường UBND phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Lưu ý: Người đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia buổi công bố giá đã trả phải thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo quy định.
Mọi chi tiết xin liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản, Số điện thoại: 0232.3533568; Website: https://daugia.quangbinh.gov.vn.
 
PHỤ LỤC: 48 THỬA ĐẤT Ở THUỘC DỰ ÁN:
KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY BẮC PHƯỜNG QUẢNG LONG
(SÁT PHÍA NAM CÂY XĂNG MINH KHIÊM), THỊ XÃ BA ĐỒN, TỈNH QUẢNG BÌNH
STT
Lô đất
số
Thửa đất số
Tờ BĐ
số
 Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Ghi chú
1
A2
8
4
      447,5
1.925.000.000
200.000.000
 
2
B1
9
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
3
B2
10
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
4
B3
11
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
5
B4
12
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
6
B5
13
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
7
B6
14
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
8
B7
15
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
9
B8
16
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
10
B9
17
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
11
B10
18
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
12
B11
19
4
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
13
C1
49
4
      247,5
1.015.000.000
200.000.000
 
14
C2
48
4
      200,0
600.000.000
105.000.000
 
15
C3
47
4
      200,0
600.000.000
105.000.000
 
16
C4
46
4
      247,5
1.015.000.000
200.000.000
 
17
C5
50
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
18
C6
51
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
19
C7
52
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
20
C8
53
4
      220,0
594.000.000
105.000.000
 
21
C9
45
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
22
C10
44
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
23
C11
43
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
24
C12
42
4
      220,0
594.000.000
105.000.000
 
25
D1
38
4
      220,0
594.000.000
105.000.000
 
26
D2
39
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
27
D3
40
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
28
D4
41
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
29
D5
37
4
      220,0
594.000.000
105.000.000
 
30
D7
35
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
31
D11
33
4
      200,0
660.000.000
105.000.000
 
32
E2
55
4
      200,0
600.000.000
105.000.000
 
33
E3
54
4
      200,0
600.000.000
105.000.000
 
34
E5
57
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
35
E6
58
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
36
E7
59
4
      220,0
528.000.000
105.000.000
 
37
E8
60
4
      220,0
594.000.000
105.000.000
 
38
E9
244
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
39
E10
243
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
40
E11
242
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
41
E12
241
5
      220,0
616.000.000
105.000.000
 
42
G2
212
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
43
H3
216
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
44
H4
217
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
45
H5
218
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
46
H6
219
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
47
H7
220
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
48
H8
221
5
      220,0
550.000.000
105.000.000
 
Tổng cộng: 48 thửa đất
10.742,5
29.015.000.000
 
 

    

Các tin khác