Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản công của dự án sử dụng vốn Nhà nước đối với các tài sản là vật tư, vật liệu thu hồi từ các công trình, dự án phục vụ GPMB dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021-2025 (đoạn Vũng Áng - Bùng qua địa bàn huyện Quảng Trạch).
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
2. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch; Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở Chính quyền huyện Quảng Trạch, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
3. Thông tin về tài sản đấu giá:
a) Tài sản đấu giá: Tài sản công của dự án sử dụng vốn Nhà nước đối với các tài sản là vật tư, vật liệu thu hồi từ các công trình, dự án phục vụ GPMB dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021-2025 (đoạn Vũng Áng - Bùng qua địa bàn huyện Quảng Trạch).
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
b) Nơi có tài sản: Tại bãi sân của UBND huyện Quảng Trạch; Địa chỉ: Trụ sở Chính quyền huyện Quảng Trạch, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
c) Giá khởi điểm: 4.734.377.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bảy trăm ba mươi bốn triệu, ba trăm bảy mươi bảy nghìn đồng). Giá trên không bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và chưa bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành. Mọi chi phí bốc vác, vận chuyển đơn vị trúng đấu giá tự chịu chi phí.
4. Tiền đặt trước: 900.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín trăm triệu đồng)/hồ sơ đăng ký.
5. Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp (Bỏ phiếu trả giá 01 vòng duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ). Phương thức trả giá lên.
6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
Là cá nhân, tổ chức có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá, cam kết trả ít nhất theo bước giá quy định, nộp đầy đủ hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá trong thời hạn thông báo, đã xem tài sản, chấp nhận hiện trạng của tài sản đấu giá và phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.
7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và nộp tiền đặt trước: Từ 07h30’ ngày 28/5/2025 đến 16h30/ ngày 09/6/2025.
Tiền đặt trước nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, số tài khoản: 5310188304 mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình.
b) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 02/6/2025 đến ngày 04/6/2025 tại nơi có tài sản. Khách hàng có nhu cầu liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản.
c) Thời hạn nhận phiếu trả giá: Từ 07h30’ ngày 05/6/2025 đến 16h30/ ngày 09/6/2025.
d) Thời gian tổ chức buổi công bố giá đã trả: Vào lúc 09h00/ ngày 12/6/2025.
đ) Địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá tài sản trên: Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.
(Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
Mọi chi tiết xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0232.3 856585 (Gặp Đấu giá viên Lê Thị Lan).
|
|
PHỤ LỤC CHI TIẾT
| TT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Khối lượng (kg) | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|
| Đường dây 500kV |
|
|
|
|
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 | kg | 16.867,0 | 30.000 | 506.010.000 |
| 2 | Dây dẫn ACSR 380/50 | kg | 31.747,0 | 30.000 | 952.410.000 |
| 3 | Dây chống sét OPGW 70/24 | kg | 221,0 | 9.700 | 2.143.700 |
| 4 | Dây chống sét OPGW 80/24 | kg | 275,0 | 9.700 | 2.667.500 |
| 5 | Dây chống sét ACKII-70/72 | kg | 229,0 | 9.700 | 2.221.300 |
| 6 | Dây chống sét OPGW 120/36 | kg | 474,0 | 9.700 | 4.597.800 |
| 7 | Dây chống sét Phlox 116.2 | kg | 275,0 | 9.700 | 2.667.500 |
| 8 | Dây chống sét Phlox 147 | kg | 474,0 | 9.700 | 4.597.800 |
| 9 | Cột thép hình | kg | 302.003,0 | 10.000 | 3.020.030.000 |
|
| Đường dây 110kV |
|
|
|
|
| 10 | Dây dẫn ACSR 185/29 | kg | 1.800,0 | 30.000 | 54.000.000 |
| 11 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | kg | 179,0 | 9.700 | 1.736.300 |
| 12 | Dây chống sét TK-50 | kg | 411,0 | 9.700 | 3.986.700 |
| 13 | Cột thép hình | kg | 7.216,0 | 10.000 | 72.160.000 |
|
| Cột anten dây co 60m bên trong | kg |
|
|
|
| 1 | Đốt chuyển hướng | kg | 312,5 | 10.000 | 3.125.000 |
| 2 | Đốt 1 | kg | 434,9 | 10.000 | 4.349.000 |
| 3 | Đốt 2 – đốt 5 | kg | 1.726,8 | 10.000 | 17.268.000 |
| 4 | Đốt 6 – đốt 8 | kg | 1.202,4 | 10.000 | 12.024.000 |
| 5 | Đốt đỉnh | kg | 300,8 | 10.000 | 3.008.000 |
| 6 | Thang leo+cáp treo | kg | 841,5 | 10.000 | 8.415.000 |
| 7 | Phụ kiện các loại (bulong, đai ốc) | kg | 239,5 | 9.700 | 2.323.150 |
| 8 | Bộ cố định thân cột ngoài và cột trong | kg | 277,18 | 10.000 | 2.771.800 |
| 9 | Gá chống xoay | kg | 174,52 | 10.000 | 1.745.200 |
|
| Cột bao bên ngoài 42m | kg |
|
|
|
| 1 | Thanh cánh D60,5X4 | kg | 100,6 | 10.000 | 1.006.000 |
| 2 | Thanh giằng D18 | kg | 952,6 | 10.000 | 9.526.000 |
| 3 | PL16 | kg | 192 | 10.000 | 1.920.000 |
| TT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Khối lượng (kg) | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| 4 | PL18 | kg | 52,8 | 10.000 | 528.000 |
| 5 | Kim thu sét | kg | 16,9 | 9.700 | 163.930 |
| 6 | Dây co | kg | 638,35 | 9.700 | 6.191.995 |
| 7 | Tăng đơ | kg | 155,52 | 10.000 | 1.555.200 |
|
| Cột Anten dây co 42m | kg |
|
|
|
| 1 | Đốt cột 6m ( thép ống F60x4,3mm) | kg | 1.511,95 | 10.000 | 15.119.500 |
| 2 | Gá chống xoay | kg | 97,6 | 10.000 | 976.000 |
| 3 | Dây co cáp thép F12,7 ( 7 sợi 1x19) | kg | 523,57 | 10.000 | 5.235.700 |
| 4 | Tăng đơ 7,5T | kg | 116,66 | 10.000 | 1.166.600 |
| 5 | Ma ní D20 | kg | 50,40 | 10.000 | 504.000 |
| 6 | Lót cáp | kg | 5,40 | 10.000 | 54.000 |
| 7 | Khóa cáp D12 | kg | 428,40 | 10.000 | 4.284.000 |
| 8 | Cầu cáp | kg | 24,43 | 10.000 | 244.300 |
|
| Phần nhà trạm |
|
|
|
|
| 1 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm (nhà trạm) | kg | 42,939 | 10.000 | 429.390 |
| 2 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm (nhà máy nổ) | kg | 25,641 | 10.000 | 256.410 |
| 3 | Mái tôn nhà trạm | kg | 95,86 | 10.000 | 958.600 |
|
| Tổng cộng (làm tròn) |
|
|
| 4.734.377.000 |
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có diện tích 94,05m2 được tách ra một phần của thửa đất số 118, tờ bản đồ số 1 (nay là thửa đất số 14, tờ bản đồ số 37) tại xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 10) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá 03 tài sản: Tài sản thứ nhất: Xe tải tự đổ, biển số đăng ký: 73C-040.40; Tài sản thứ hai: Xe tải tự đổ, biển số đăng ký: 73C-040.56; Tài sản thứ ba: Máy đào bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0456. (Tổ chức đấu giá lần 04 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Búa cày rung thuỷ lực; Model: BR45. Giá khởi điểm: 393.019.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 10 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 540, tờ bản đồ địa chính số 17; Diện tích: 3962.0 m2; Địa chỉ thửa đất: Thôn Tân Thịnh, xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 05 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 541, tờ bản đồ địa chính số 17; Diện tích: 300.0 m2; Địa chỉ thửa đất: Thôn Tân Thịnh, xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình .(Tổ chức đấu giá lần 05 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá 03 tài sản: Tài sản thứ nhất: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 654, tờ bản đồ số 8; Diện tích: 221m2; Địa chỉ: Xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Tài sản thứ ba: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13; Diện tích: 215,3 m2; Địa chỉ: Thôn Nhân Quang, Xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 618, tờ bản đồ số 09; Diện tích: 13.231,0 m2; Địa chỉ: Xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 31, tờ bản đồ số 9, diện tích 4.237,8m2, hình thức sử dụng: sử dụng riêng, mục đích sử dụng: đất rừng sản xuất, thời hạn sử dụng: sử dụng đến ngày 01/7/2064, nguồn gốc sử dụng: công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất, địa chỉ tại thôn Nam Đức, xã Đức Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 02) (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Khai thác rừng trồng thông nhựa kém chất lượng và rừng keo lai (đợt 2) - Kế hoạch năm 2025 tại Công ty CP giống Lâm nghiệp vùng Bắc Trung Bộ. (26/05/2025)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình thông báo công khai việc đấu giá tài sản đã qua sử dụng số đăng ký: QNg-98206-TS ; Tài sản đấu giá số 02: Tài sản kê biên đảm bảo nghĩa vụ thi hành án là tàu cá vỏ gỗ đã qua sử dụng số đăng ký: QNg-98211-TS . (Tổ chức đấu giá lần 10) (26/05/2025)









