Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 4

  • Hôm nay 731

  • Tổng 9.216.073

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 38 thửa đất ở tại Dự án xây dựng hạ tầng để khai thác quỹ đất khu vực Đồng Lớn xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay là xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị).

14:25, Thứ Năm, 16-10-2025

Xem với cỡ chữ : A- A A+

       1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.

2. Người có tài sản đấu giá: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Bố Trạch. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 38 thửa đất tại Dự án xây dựng hạ tầng để khai thác quỹ đất khu vực Đồng Lớn xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay là xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị).

- Tổng diện tích: 10.720,5m2; Diện tích từ 160,0m2/thửa đến 313,0m/thửa;

- Tổng giá khởi điểm: 27.554.018.770 đồng; Giá khởi điểm từ 396.640.000 đồng/thửa đến 926.325.000 đồng/thửa.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT); Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

(Giá khởi điểm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật)

Diện tích đất, vị trí, giá khởi điểm của từng thửa đất và các thông tin liên quan được niêm yết tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Bố Trạch và UBND xã Bố Trạch.

4. Tiền đặt trước: Từ 15% đến 20% giá khởi điểm của thửa đất đăng ký, tùy theo từng thửa đất.

5. Đối tượng, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:

Cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở theo quy định của Luật đất đai, pháp luật về đấu giá tài sản, Không thuộc các đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá; Hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá; Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị trong thời gian quy định.

6. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá tài sản:

a. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, bỏ phiếu trả giá:

- Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị: Từ 07 giờ 30 phút ngày 16/10/2025 đến 16 giờ 30 phút ngày 03/11/2025.

- Tại Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Bố Trạch: Từ 07 giờ 30 phút ngày 30/10/2025 đến 16 giờ 30 phút ngày 03/11/2025.

b. Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 16/10/2025 đến 16 giờ 30 phút ngày 03/11/2025, tiền đặt trước được nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng thương mại.

c. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 22/10/2025 đến ngày 24/10/2025 tại vị trí thửa đất đưa ra đấu giá. Liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản.

d. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả: Vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 06/11/2025 tại trụ sở UBND xã Bố Trạch.

(Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).

 Mọi chi tiết xin liên hệ: Tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 0232.3827779 (Gặp đ/c Nhàn); Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Bố Trạch và UBND xã Bố Trạch.

Website: https://daugia.quangtri.gov.vn./.

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT

Quyền sử dụng đất đối với 38 thửa đất tại dự án xây dựng hạ tầng để khai thác quỹ đất  khu vực Đồng Lớn xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình  (nay là xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị)

 

TT

Thửa đất số

Tờ bản đồ

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm
(đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Bước giá
(đồng)

1

1248

22

313,0

         853.519.700

 170.000.000

10.000.000

2

1249

22

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

3

1250

22

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

4

1251

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

5

1252

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

6

1253

22

200,0

         495.800.000

   75.000.000

5.000.000

7

1258

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

8

1259

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

9

1260

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

10

1261

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

11

1262

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

12

1263

22

200,0

         495.800.000

   75.000.000

5.000.000

13

1264

22

200,0

         495.800.000

   75.000.000

5.000.000

14

1266

22

160,0

         396.640.000

   75.000.000

5.000.000

15

1276

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

16

1278

22

287,5

         855.255.000

 170.000.000

10.000.000

17

1236

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

18

1237

22

300,0

         743.700.000

135.000.000

10.000.000

19

1238

22

300,0

         743.700.000

135.000.000

10.000.000

20

1239

22

300,0

         743.700.000

135.000.000

10.000.000

21

1240

22

294,8

         876.971.040

 170.000.000

10.000.000

22

1241

22

253,5

         754.111.800

 135.000.000

10.000.000

23

1305

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

24

1286

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

25

1287

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

26

1288

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

27

1291

22

287,5

         926.325.000

 170.000.000

10.000.000

28

1292

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

29

1293

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

30

1294

22

300,0

         743.700.000

135.000.000

10.000.000

31

1295

22

300,0

         743.700.000

 135.000.000

10.000.000

32

1296

22

296,7

         809.071.230

 135.000.000

10.000.000

33

1299

22

280,0

         694.120.000

135.000.000

10.000.000

34

701

28

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

35

702

28

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

36

703

28

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

37

704

28

280,0

         694.120.000

 135.000.000

10.000.000

38

705

28

267,5

         861.885.000

 170.000.000

10.000.000

Tổng cộng (38 thửa)

10.720,5

27.554.018.770

Các tin khác