Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Danh sách Tổ chức giám định tư pháp và người giám định tư pháp
Phụ lục I
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Công văn số /STP-HCTP&HCTP ngày / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)
|
TT | Tên đơn vị | Địa chỉ tổ chức | Lĩnh vực giám định | Quyết định hợp nhất, Quyết định công nhận | Thời gian, kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn và hoạt động giám định tư pháp | Số điện thoại | Website |
| I | Tổ chức giám định tư pháp công lập | ||||||
| 1 | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Giám định Kỹ thuật hình sự | Quyết định số 5137/QĐ-BCA ngày 22/6/2025 của Bộ Công an | 36 năm | 02323825045 |
|
| 2 | Trung tâm pháp y, Sở Y tế | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Giám định y khoa | Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị | 19 năm |
|
|
| II | Tổ chức giám định theo vụ việc | ||||||
| 1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Chăn nuôi và thú y | Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | 08 năm | 02323822385 |
|
| 2 | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Lâm nghiệp | Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | 08 năm | 02323839771 |
|
| 3 | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường | phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường | Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | 16 năm | 02322212152 |
|
| 4 | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Sở Xây dựng | phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Xây dựng | Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | 16 năm | 0232 3851007 |
|
| 5 | Trung tâm Kỹ thuật, tiêu chuẩn Đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | 10 năm | 0232 3328338 |
|
| 6 | Phòng Quản lý Văn hóa | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Văn hóa | Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình | 7 năm | 0232 3822032 |
|
| 7 | Phòng Quản lý Thể dục thể thao | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Thể dục, thể thao | Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình | 7 năm | 0232 3822032 |
|
Phụ lục II
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Công văn số /STP-HCTP&HCTP ngày / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số, ngày, tháng, năm Quyết định bổ nhiệm giám định viên | Nơi công tác | Chuyên ngành giám định |
| | Hoàng Tây Đức | 01/01/1985 | Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Biển và Hải đảo |
| | Vũ Mạnh Cường | 28/11/1988 | Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Khoáng sản và Biến đổi khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
| | Lê Thế Nam | 14/6/1979 | Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Khoáng sản và và Biến đổi khí hậu¸ Sở Nông nghiệp và Môi trường | Khoáng sản |
| | Trần Văn Nam | 24/4/1964 | Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đo đạc, bản đồ |
| | Đào Thị Huyền | 24/6/1981 | Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Quản lý Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Môi trường |
| | Lê Quang Biên | 26/9/1983 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng - Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chất lượng nông lâm thủy sản |
| | Trần Quốc Tuấn | 12/9/1979 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng - Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chất lượng nông lâm thủy sản |
| | Lê Quang Thảo | 24/3/1984 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng KHTH, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Đức Trung | 10/01/1987 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Nuôi trồng Thủy sản |
| | Trần Minh Tuấn | 08/01/1970 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật |
| | Nguyễn Hữu Tâm | 10/01/1968 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trồng trọt |
| | Hoàng Ngọc Hiến | 13/11/1983 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Xây dựng, Thủy lợi, Thủy điện |
| | Trần Minh Chinh | 20/6/1986 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Xây dựng, Thủy lợi, Thủy điện |
| | Nguyễn Việt Tú | 06/7/1984 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Xuân Tuấn | 10/5/1968 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Khu BTTN Đkrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Bùi Công Phú | 16/01/1970 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Triệu Phong-Quảng Trị, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Ngọc Hà | 23/7/1978 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Đăng Ánh | 18/10/1978 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Gio Linh-Cồn Cỏ, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Đặng Nam | 14/01/1979 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Gio Linh-Cồn Cỏ, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Trần Đức Tâm | 27/5/1979 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Trinh Trung | 07/7/1981 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Khu BTTN Bắc Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Lê Thanh Châu | 12/8/1981 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Hoàng Công Hữu | 12/8/1982 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Phan Quốc Trung | 30/12/1982 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Đinh Thiên Hoàng | 23/5/1983 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Lê Tiến Phú | 01/01/1988 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Hoàng Long | 03/10/1989 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Hạt Kiểm lâm Vĩnh Linh, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp |
| | Trà Minh Tý | 10/11/1984 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm Nghiệp |
| | Lê Phước Nho | 01/10/1970 | Quyết định số 2221/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Hoàng Đức Thành | 11/9/1983 | Quyết định số 2221/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Nguyễn Anh Phương | 01/11/1979 | Quyết định số 3172/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Phạm Ngọc Tài | 28/11/1975 | Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Hoàng Văn Anh | 19/5/1980 | Quyết định số 4323/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Phạm Văn Thu | 04/10/1967 | Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Trần Thị Hải Nguyên | 26/6/1983 | Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Pháp y, Sở Y tế | Lĩnh vực Pháp y |
| | Bùi Duy Hùng | 09/10/1987 | Quyết định số 3549/QĐ-UBND, ngày 02/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Pháp y tử thi, Sinh học |
| | Nguyễn Phương Tiến | 14/6/1994 | Quyết định số 3889/QĐ-UBND, ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Pháp y tử thi |
| | Nguyễn Quang Huỳnh Đức | 15/3/1996 | Quyết định số 1247/QĐ-UBND, ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Pháp y tử thi |
| | Hồ Trung Hải | 23/5/1984 | Quyết định số 91/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Pháp y tử thi |
| | Đặng Đình Hùng | 17/10/1988 | Quyết định số 24/QĐ-UBND, ngày 07/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Pháp y tử thi, Sinh học |
| | Hoàng Khắc Tuấn | 16/8/1978 | Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình Quyết định số 456/QĐ-UBND, ngày 28/02/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân, Giám định tài liệu, Giám định dấu vết cơ học, Giám định súng đạn |
| | Phan Văn Dũng | 02/5/1986 | Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Nguyễn Thái | 30/3/1977 | Quyết định số 1944/QĐ-UBND, ngày 17/10/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Lê Phước Quang |
11/01/1980 | Quyết định số 1943/QĐ-UBND, ngày 14/10/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 1945/QĐ-UBND, ngày 17/10/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân, giám định tài liệu, giám định dấu vết cơ học |
| | Phan Ngọc Toản | 19/5/1985 | Quyết định số 1185/QĐ-UBND, ngày 13/5/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình Quyết định số 1657/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh |
Giám định tài liệu; Giám định súng đạn |
| | Lương Chung Thủy | 02/6/1981 | Quyết định số 5271/QĐ-BCA, ngày 23/6/2025 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Nguyễn Tiến Thịnh | 05/5/1991 | Quyết định số 556/QĐ-UBND, ngày 19/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 3665/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu, giám định dấu vết cơ học |
| | Nguyễn Trường Nhật | 22/01/1997 | Quyết định số 1657/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định súng đạn |
| | Nguyễn Ngọc Khánh | 18/01/1997 | Quyết định số 1658/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an. | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu |
| | Dương Tâm Anh | 30/4/1992 | Quyết định số 92/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Đinh Đức Đạt | 12/6/1993 | Quyết định số 917/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định cháy, nổ |
| | Nguyễn Thị Thu Huyền | 26/3/1996 | Quyết định số 2895/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an. | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Phạm Quang Vượng | 13/5/1991 | Quyết định số 2889/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an. | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Trần Khánh Bằng | 26/3/1988 | Quyết định số 1875/QĐ-UBND, ngày 09/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Nguyễn Anh Tuấn | 24/7/1978 | Quyết định số 1407/QĐ-UBND, ngày 19/7/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 557/QĐ-UBND, ngày 19/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu, Giám định kỹ thuật số và điện tử |
| | Lưu Đức Bình | 03/3/1981 | Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định hóa học, Giám định cháy, nổ |
| | Ngô Thị Tâm | 20/01/1983 | Quyết định số 1438/QĐ-UBND, ngày 14/8/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định hoá học |
| | Võ Thị Kim Liên | 31/10/1980 | Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Phan Thị Tuyết | 20/8/1996 | Quyết định số 1660/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định kỹ thuật số và điện tử |
| | Võ Thùy Linh | 20/10/1997 | Quyết định số 1654/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Trần Mậu Tuất | 18/6/1982 | Quyết định số 5270/QĐ-BCA, ngày 23/6/2025 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Trương Văn Song Hào | 13/9/1985 | Quyết định số 918/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định hoá học |
| | Nguyễn Thị Thanh Hằng | 29/10/1984 | Quyết định số 3663/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Trần Thị Mỹ Dung | 10/10/1983 | Quyết định số 2186/QĐ-UBND, ngày 19/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định hoá học |
| | Nguyễn Thành An | 01/11/1992 | Quyết định số 94/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 2891/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định cháy, nổ Giám định kỹ thuật |
| | Phan Văn Tiến | 20/11/1992 | Quyết định số 108/QĐ-UBND, ngày 12/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu |
| | Nguyễn Bảo Trà | 10/4/1981 | Quyết định số 449/QĐ-UBND, ngày 17/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 1874/QĐ-UBND, ngày 09/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 3667/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học Giám định tài liệu Giám định kỹ thuật số và điện tử |
| | Nguyễn Thanh Xuân | 12/8/1983 | Quyết định số 3577/QĐ-UBND, ngày 12/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định sinh học |
| | Nguyễn Thành Đạt | 12/11/1988 | Quyết định số 96/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 916/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học, Giám định súng đạn |
| | Lê Viết Cường | 24/3/1982 | Quyết định số 2336/QĐ-UBND, ngày 10/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định sinh học |
| | Nguyễn Ngọc Sơn | 10/11/1985 | Quyết định số 1104/QĐ-UBND, ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định hóa học, Giám định cháy, nổ |
| | Nguyễn Văn Hải | 23/9/1993 | Quyết định số 108/QĐ-UBND, ngày 12/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Cao Minh Hoài | 08/01/1997 | Quyết định số 1654/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Cao Xuân Việt | 10/11/1997 | Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Nguyễn Văn Đẳng | 20/7/1990 | Quyết định số 3663/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết đường vân |
| | Nguyễn Hữu Quốc | 23/02/1991 | Quyết định số 915/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) Quyết định số 3666/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học, Giám định tài liệu |
| | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 12/4/1991 | Quyết định số 919/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu |
| | Nguyễn Chí Quyết | 02/11/1989 | Quyết định số 9571/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết súng đạn |
| | Hồ Quý Dương | 10/02/1965 | Quyết định số 19/QĐ-UBND, ngày 04/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định dấu vết cơ học |
| | Đặng Thị Hoài Thu | 26/5/1968 | Bổ nhiệm ngày 08/9/2004 | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu |
| | Bùi Thị Xuân Hương | 06/5/1971 | Bổ nhiệm ngày 08/9/2004 | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | Giám định tài liệu, Giám định dấu vết đường vân |
| | Nguyễn Viết Hải | 26/12/1979 | Quyết định số 2850/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng | Xây dựng |
| | Trương Vũ Thế | 04/8/1983 | Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng | Xây dựng |
| | Hoàng Sỹ | 12/3/1974 | Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng | Xây dựng |
| | Trương Quang Thành | 20/5/1980 | Quyết định số 2854/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng | Xây dựng |
| | Lê Phương Thảo | 29/01/0982 | Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng | Xây dựng |
| | Nguyễn Phi Hùng | 01/01/1975 | Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng | Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình |
| | Lê Khánh Thắng | 24/12/1985 | Quyết định số 3254/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng | Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình |
| | Nguyễn Xuân Hoàng | 17/5/1984 | Quyết định số 3254/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng | Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình |
| | Hoàng Thanh Hải | 07/5/1983 | Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Tài chính (chuyên công tác qua thanh tra tỉnh ngày 01/7/2025) | Kế toán, kiểm toán |
| | Đặng Quang Hải | 06/7/1979 | Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Tài chính | Giá và Tài sản công |
| | Phùng Thế Khiêm | 08/11/1986 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Tài chính | Ngành công nghiệp và Công trình nông thôn |
| | Nguyễn Thị Lệ Quyên | 28/3/1979 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Quản lý nhà nước về văn hóa |
| | Nguyễn Quang Chức | 01/01/1964 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Di sản văn hóa |
| | Trịnh Thị Thanh Hà | 21/11/1981 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Thư viện |
| | Nguyễn Việt Bắc | 10/5/1981 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Quản lý nhà nước về văn hóa |
| | Lê Đình Hào | 10/3/1964 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Di sản văn hóa |
| | Nguyễn Thị Quỳnh Như | 25/3/1983 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Sở Khoa học – Công nghê chuyển sang) | Báo chí, xuất bản |
| | Dương Trường Khánh | 31/10/1974 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Âm nhạc |
| | Lê Đức Thọ | 02/7/1964 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Di sản văn hóa |
| | Phạm Thiện Đạt | 15/71979 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin |
| | Lê Văn Minh | 10/5/1979 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Khoa học và Công nghệ | Bưu chính, viễn thông |
| | Trần Diễm Phúc | 07/10/1984 | Quyết định số 614/ QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin |
| | Phan Thị Hiền | 10/10/1976 | Quyết định số 4499/ QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Khoa học và công nghệ |
Phụ lục III
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
(Ban hành kèm theo Công văn số /STP-HCTP&HCTP ngày / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số, ngày, tháng, năm Quyết định công nhận người giám định theo vụ việc | Nơi công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn và giám định tư pháp | Chuyên ngành giám định | Năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ |
| | Lê Thị Hà Nhiên | 19/5/1974 | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Khoa học và Công nghệ | Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
24 năm | Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Cử nhân Địa chất công trình |
| | Nguyễn Xuân Ngọc | 21/5/1976 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Viễn thông | 16 năm | Viễn thông | Thạc sĩ |
| | Nguyễn Thành Lê | 14/3/1979 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin | 21 năm | Công nghệ thông tin | Thạc sĩ |
| | Nguyễn Vĩnh Huế | 21/11/1981 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin |
16 năm | Công nghệ thông tin |
Thạc sĩ |
| | Phùng Thị Hoa | 13/12/1985 | Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Kỹ thuật máy và thiết bị | 13 năm | Công nghệ, thiết bị, sở hữu trí tuệ, năng lượng nguyên tử | Thạc sỹ |
| | Trương Tấn Hùng | 12/6/1980 | Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Địa chất kỹ thuật | 21 năm | Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Cử nhân |
| | Từ Công Nghĩa Hạnh | 5/9/1986 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công nghệ thông tin | 14 năm
| Công nghệ thông tin | Cử nhân |
| | Nguyễn Trung Thanh | 21/9/1981 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Bưu chính | 06 năm | Bưu chính | Cử nhân |
| | Trần Mạnh Tuấn | 16/12/1987 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Viễn thông | 06 năm | Viễn thông | Thạc sĩ kỹ thuật điện tử, Kỹ sư điện tử , viễn thông |
| | Nguyễn Thanh Huy | 27/11/1980 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ |
Công nghệ thông tin | 16 năm | Công nghệ thông tin
| Kỹ sư |
| | Nguyễn Thái Huy | 8/2/1987 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin |
11 năm | Công nghệ thông tin |
Cử nhân |
| | Lê Quang Hòa | 28/10/1987 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Khoa học và Công nghệ | Công nghệ thông tin | 11 năm | Công nghệ thông tin |
Thạc sĩ |
| | Nguyễn Thị Thu Lan | 10/9/1977 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang) | Thông tin điện tử, báo chí, xuất bản | 20 năm | Thông tin điện tử, báo chí, xuất bản | Thạc sĩ văn học |
| | Phan Thị Nhung | 13/6/1978 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang) | Thông tin điện tử, báo chí | 23 năm | Thông tin điện tử, báo chí | Thạc sĩ Luật; cử nhân Ngữ văn |
| | Lê Văn Thanh | 06/5/1983 | Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang) | Thông tin điện tử, xuất bản | 5 năm | Thông tin điện tử, xuất bản | Kỹ sư điện tử, viễn thông |
| | Mai Đức Vinh | 31/10/1972 | Quyết định Số 80/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Tài chính | Tài chính | 28 năm | Tài sản công | Cử nhân |
| | Phạm Thị Thu Hằng | 05/9/1989 | Quyết định Số 80/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Thanh tra tỉnh( chuyển từ Sở Tài chính sang) | Kế toán – kiểm toán | 9 năm | Kế toán – kiểm toán | Thạc sĩ |
| | Trần Hải Phú | 16/6/1972 | Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Thanh Tra tỉnh | Kỹ sư kinh tế | 27 năm | Thanh tra | Kỹ sư |
| | Đoàn Anh Đức | 10/12/1973 | Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Thanh Tra tỉnh | Cử nhân kinh tế | 26 năm | Phòng chống tham nhũng | Cử nhân |
| | Phạm Văn Trung | 05/10/1966 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Công Thương |
| Trên 34 năm | Công nghiệp |
|
| | Lê Thị Phương Anh | 25/9/1981 | Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Công thương |
|
|
|
|
| | Tạ Thị Lài | 11/02/1986 | Quyết định số 3409/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Công thương | Năng lượng | 15 năm | Điện | Thạc sĩ Mạng và Hệ thống điện |
| Đào Văn An | 25/8/1969 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chăn nuôi | Trên 25 năm | Chăn nuôi |
|
| | Nguyễn Phú Quốc | 16/8/1973 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chăn nuôi | Trên 25 năm | Chăn nuôi |
|
| | Đoàn Trần Anh Minh | 25/4/1984 | Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chăn nuôi | Trên 15 năm | Chăn nuôi |
|
| | Hoàng Viết Thông | 08/3/1974 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thủy sản, Phát triển nông thôn | 25 năm | Thủy sản | Kỹ sư Thủy sản, Ths PTNT |
| | Lê Văn Thảo | 10/3/1974 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Luật, Quản lý Thủy sản | 19 năm | Thủy sản | Cử nhân Luật, Ths Quản lý Thủy sản |
| | Mai Việt Hưng | 30/11/1979 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Thủy lợi và PCTT, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kỹ sư Thủy lợi | 19 năm | Thủy lợi | Kỹ sư Thủy lợi |
| | Lê Tiến Dũng | 16/7/1973 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Thủy lợi và PCTT, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kỹ sư Thủy lợi | 16 năm | Thủy lợi | Kỹ sư Thủy lợi |
| | Trần Mạnh Luật | 16/01/1972 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cử nhân Luật, Ths Luật | 29 năm | Lâm nghiệp | Cử nhân Luật, Ths Luật |
| | Trịnh Minh Long | 10/5/1981 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học | 16 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học |
| | Nguyễn Tuấn Anh | 25/8/1982 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp | 16 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Thành Tây | 20-6-1987 | Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lâm nghiệp | 9 năm | Lâm nghiệp | Kỹ sư lâm nghiệp, thạc sĩ lâm học |
| | Phạm Hoàng Hà | 11/6/1986 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học | 14 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học |
| | Nguyễn Duy Nam | 20/5/1983 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học | 16 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học |
| | Phạm Văn Hoàng | 08/11/1979 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp | 22 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp |
| | Hoàng Chí Thanh | 13/4/1992 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp | 7 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp |
| | Đinh Huy Trí | 30/6/1973 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | BQL Vườn QG PNKB Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp | 26 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Quang Vĩnh | 05/12/1978 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | BQL Vườn QG PNKB, Sở Nông nghiệp và Môi trường | KS Lâm nghiệp | 20 năm | Lâm nghiệp | KS Lâm nghiệp |
| | Nguyễn Anh Dũng | 27/7/1980 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kỹ sư Chăn nuôi, Ths Chăn nuôi | 10 năm | Chăn nuôi | Kỹ sư Chăn nuôi, Ths Chăn nuôi |
| | Trần Thị An Phương | 09/4/1986 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bác sỹ Thú y | 12 năm | Thú y | Bác sỹ Thú y |
| | Phan Thị Thu Hiền | 13/8/1986 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bác sỹ Thú y | 11 năm | Thú y | Bác sỹ Thú y |
| | Nguyễn Hoàng Minh | 15/3/1986 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Trồng trọt và BVTV, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kỹ sư Trồng trọt | 12 năm | Trồng trọt, BVTV | Kỹ sư Trồng trọt |
| | Trần Văn Hiếu | 07/12/1987 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Trồng trọt và BVTV, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bảo vệ thực vật | 12 năm | Trồng trọt, BVTV | Kỹ sư Trồng trọt |
| | Đinh Văn Chi | 24/02/1984 | Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Chi cục Kinh tế hợp tác PTNT, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trồng trọt | 12 năm | ATTP Nông, Lâm, thủy sản và muối | Kỹ sư Trồng trọt |
| | Lê Minh Trị | 20/10/1980 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai | 18 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Nguyễn Thế Vinh | 23/6/1977 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai
| 19 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Quản lý đất đai |
| | Nguyễn Hữu Hiển | 14/02/1976 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường trường | Quản lý đất đai
| 22 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Trần Đình An | 20/9/1979 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai
| 16 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Lê Hồng Quân | 03/8/1982 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai
| 12 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Lương phương Thảo | 23/4/1988 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai
| 10 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Phạm Quốc Trung | 10/8/1990 | QĐ số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đất đai
| 09 năm | Đất đai | Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Lê Minh Hải | 24/11/1977 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng QL Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý Tài nguyên, Môi trường
| 15 năm | Tài nguyên,môi trường | Thạc sỹ Quản lý Tài nguyên, Môi trường
|
| | Nguyễn Tư Toàn | 12/02/1983 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Khoáng sản | 18 năm | Khoáng sản | Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường |
| | Nguyễn Văn Hoà | 12/11/1981 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Khoáng sản | 18 năm | Khoáng sản | Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường |
| | Nguyễn Thị Bích Lành | 14/11/1980 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Biến đổi khí hậu | 18 năm | Biến đổi khí hậu | Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường |
| | Hoàng Minh Tuân | 10/3/1970 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tài nguyên nước | 30 năm | Tài nguyên nước | Thạc sĩ phát triển nông thôn, cử nhân sinh học |
| | Phan Đình Hùng | 12/10/1983 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường | Biển và hải đảo | 12 năm | Biển và hải đảo | Thạc sĩ kinh tế, Cử nhân kinh tế thuỷ sản |
| | Lê Thanh Vũ | 18/10/1975 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viển thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đo đạc và Bản đồ | 27 năm | Giám định tư pháp theo vụ việc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ | Cử nhân Địa chính, Thạc sĩ Quản lý đất đai |
| | Trần Trung | 08/11/1982 | Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viển thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đo đạc và Bản đồ | 18 năm | Giám định tư pháp theo vụ việc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ | Kỹ sư Quản lý đất đai, Thạc sỹ Quản lý đất đai |
| | Nguyễn Quang Hợp | 16/10/1980 | Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Xây dựng | Phương tiện cơ giới đường bộ | 10 năm | Giao thông vận tải | Thạc sĩ Công nghệ chế tạo máy |
| | Đinh Quang Phúc | 24/11/1986 | Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Xây dựng | Phương tiện cơ giới đường bộ | 6 năm | Giao thông vận tải | Kỹ sư ô tô |
| | Đặng Văn Xuân | 12/7/1981 | Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Xây dựng | Phương tiện thuỷ nội địa | 10 năm | Giao thông vận tải | Kỹ sư đóng tàu |
| | Phạm Châu Tuấn | 16/8/1987 | Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Xây dựng | Phương tiện thuỷ nội địa | 6 năm | Giao thông vận tải | Kỹ sư, kỹ thuật tàu thủy |
| | Nguyễn Thị Hồng Luyến | 20/12/1976 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp | Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi | 07 năm | Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi | Thạc sĩ Luật |
| |
Dương Thị Như Quỳnh
| 25/12/1983 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp | Bổ trợ tư pháp | 10 năm | Bổ trợ tư pháp | Cử nhân Luật |
| | Nguyễn Bá Thành | 25/8/1978 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp | Trợ giúp pháp lý | 21 năm | Trợ giúp pháp lý | Cử nhân Luật |
| | Phan Trọng Hùng | 20/02/1984 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp | Trợ giúp pháp lý | 16 năm | Trợ giúp pháp lý | Thạc sĩ Luật |
| | Trà Đình Phúc | 07/4/1975 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng công chứng số 1 - Sở Tư pháp | Công chứng | 26 năm | Công chứng | Thạc sĩ Luật |
| | Hoàng Thị Mộng Trinh | 02/7/1992 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng công chứng số 1 - Sở Tư pháp | Công chứng | 07 năm | Công chứng | Thạc sĩ Luật |
| | Nguyễn Thị Thanh Minh | 14/4/1982 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp | Đấu giá tài sản | 16 năm | Đấu giá tài sản | Thạc sĩ Luật |
| | Phan Thị Việt Huyền | 15/11/1989 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp | Đấu giá tài sản | 10 năm |
Đấu giá tài sản | Cử nhân Luật |
| | Lê Thị Lan | 12/7/1990 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp | Đấu giá tài sản | 08 năm |
Đấu giá tài sản | Cử nhân Luật |
| | Nguyễn Đức Tuấn | 21/11/983 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp | Xây dựng văn bản QPPL | 14 năm | Xây dựng văn bản QPPL | Cử nhân Luật |
| | Trần Ngô Thùy Linh | 20/10/1984 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp | Xây dựng văn bản QPPL | 11 năm | Xây dựng văn bản QPPL | Cử nhân Luật |
| | Đỗ Thị Ngọc Thúy | 04/02/1990 | Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp | Theo dõi thi hành PL và xử lý VPHC | 10 năm | Theo dõi thi hành PL và xử lý VPHC | Cử nhân Luật |
| | Đặng Văn Tuần | 15/12/1976 | Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 27/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình | Sở Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục và đào tạo | 22 năm | Giáo dục và đào tạo | Thạc sỹ Lịch sử |
- DANH SÁCH TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN VÀ ĐẤU GIÁ VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (Đến ngày 05/9/2025) (05/09/2025)
- DANH SÁCH VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI VÀ THỪA PHÁT LẠI ĐANG HÀNH NGHỀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- DANH SÁCH TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN VÀ ĐẤU GIÁ VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- DANH SÁCH TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VÀ LUẬT SƯ HÀNH NGHỀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG VÀ CÔNG CHỨNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- DANH SÁCH DOANH NGHIỆP HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN; QUẢN TÀI VIÊN HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN; QUẢN TÀI VIÊN HÀNH NGHỀ TRONG DOANH NGHIỆP HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI) (11/08/2025)
- Quyết định ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (28/05/2025)
- Thông báo nội dung đăng ký hoạt động của Công ty Luật TNHH APEX LEGAL (24/03/2025)
- Quyết định ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (22/02/2025)
- Danh sách các Công chứng viên đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Đến ngày 23/12/2024) (24/12/2024)









