Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 5

  • Hôm nay 185

  • Tổng 9.204.303

Danh sách Tổ chức giám định tư pháp và người giám định tư pháp

Post date: 16/09/2025

Font size : A- A A+

Phụ lục I

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Công văn số          /STP-HCTP&HCTP ngày        / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)

TT

Tên đơn vị

Địa chỉ tổ chức

Lĩnh vực giám định

Quyết định hợp nhất, Quyết định công nhận

Thời gian, kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn và hoạt động giám định tư pháp

Số điện thoại

Website

I

Tổ chức giám định tư pháp công lập

1

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Giám định Kỹ thuật hình sự

Quyết định số 5137/QĐ-BCA ngày 22/6/2025 của Bộ Công an

36 năm

 02323825045

2

Trung tâm pháp y, Sở Y tế

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Giám định y khoa

Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị

19 năm

II

Tổ chức giám định theo vụ việc

1

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Chăn nuôi và thú y

Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

08 năm

02323822385

2

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Lâm nghiệp

Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

08 năm

02323839771

3

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường

phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường

Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

16 năm

02322212152

4

Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Sở Xây dựng

phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Xây dựng

Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

16 năm

 0232 3851007

5

Trung tâm Kỹ thuật, tiêu chuẩn Đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

10 năm

 0232 3328338

6

Phòng Quản lý Văn hóa

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Văn hóa

Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình

7 năm

0232 3822032

7

Phòng Quản lý Thể dục thể thao

Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Thể dục, thể thao

Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình

7 năm

0232 3822032

Phụ lục II

DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Công văn số          /STP-HCTP&HCTP ngày        / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Số, ngày, tháng, năm Quyết định bổ nhiệm giám định viên

Nơi  công tác

Chuyên ngành giám định

Hoàng Tây Đức

01/01/1985

Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Biển và Hải đảo

Vũ Mạnh Cường

28/11/1988

Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Khoáng sản và Biến đổi khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Lê Thế Nam

14/6/1979

Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Khoáng sản và và Biến đổi khí hậu¸ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khoáng sản

Trần Văn Nam

24/4/1964

Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đo đạc, bản đồ

Đào Thị Huyền

24/6/1981

Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Quản lý Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Môi trường

Lê Quang Biên

26/9/1983

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng - Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nông lâm thủy sản

Trần Quốc Tuấn

12/9/1979

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng - Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chất lượng nông lâm thủy sản

Lê Quang Thảo

24/3/1984

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng KHTH, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Đức Trung

10/01/1987

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nuôi trồng Thủy sản

Trần Minh Tuấn

08/01/1970

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật

Nguyễn Hữu Tâm

10/01/1968

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trồng trọt

Hoàng Ngọc Hiến

13/11/1983

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xây dựng, Thủy lợi, Thủy điện

Trần Minh Chinh

20/6/1986

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xây dựng, Thủy lợi, Thủy điện

Nguyễn Việt Tú

06/7/1984

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Xuân Tuấn

10/5/1968

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Khu BTTN Đkrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Bùi Công Phú

16/01/1970

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Triệu Phong-Quảng Trị, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Ngọc Hà

23/7/1978

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Đăng Ánh

18/10/1978

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Gio Linh-Cồn Cỏ, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Đặng Nam

14/01/1979

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Gio Linh-Cồn Cỏ, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Trần Đức Tâm

27/5/1979

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Trinh Trung

07/7/1981

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Khu BTTN Bắc Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Lê Thanh Châu

12/8/1981

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Hoàng Công Hữu

12/8/1982

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Phan Quốc Trung

30/12/1982

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Hướng Hóa, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Đinh Thiên Hoàng

23/5/1983

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Lê Tiến Phú

01/01/1988

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Đakrông, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Nguyễn Hoàng Long

03/10/1989

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Hạt Kiểm lâm Vĩnh Linh, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

Trà Minh Tý

10/11/1984

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

  Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm Nghiệp

Lê Phước Nho

01/10/1970

Quyết định số 2221/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Hoàng Đức Thành

11/9/1983

Quyết định số 2221/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Nguyễn Anh Phương

01/11/1979

Quyết định số 3172/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Phạm Ngọc Tài

28/11/1975

Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Hoàng Văn Anh

19/5/1980

Quyết định số 4323/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Phạm Văn Thu

04/10/1967

Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Trần Thị Hải Nguyên

26/6/1983

Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Pháp y, Sở Y tế

Lĩnh vực Pháp y

Bùi Duy Hùng

09/10/1987

Quyết định số 3549/QĐ-UBND, ngày 02/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Pháp y tử thi, Sinh học

Nguyễn Phương Tiến

14/6/1994

Quyết định số 3889/QĐ-UBND, ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Pháp y tử thi

Nguyễn Quang Huỳnh Đức

15/3/1996

Quyết định số 1247/QĐ-UBND, ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Pháp y tử thi

Hồ Trung Hải

23/5/1984

Quyết định số 91/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Pháp y tử thi

Đặng Đình Hùng

17/10/1988

Quyết định số 24/QĐ-UBND, ngày 07/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Pháp y tử thi, Sinh học

Hoàng Khắc Tuấn

16/8/1978

Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 456/QĐ-UBND, ngày 28/02/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân, Giám định tài liệu, Giám định dấu vết cơ học, Giám định súng đạn

Phan Văn Dũng

02/5/1986

Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Nguyễn Thái

30/3/1977

Quyết định số 1944/QĐ-UBND, ngày 17/10/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Lê Phước Quang

11/01/1980

Quyết định số 1943/QĐ-UBND, ngày 14/10/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 1945/QĐ-UBND, ngày 17/10/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân, giám định tài liệu, giám định dấu vết cơ học

Phan Ngọc Toản

19/5/1985

Quyết định số 1185/QĐ-UBND, ngày 13/5/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 1657/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu;

Giám định súng đạn

Lương Chung Thủy

02/6/1981

Quyết định số 5271/QĐ-BCA, ngày 23/6/2025 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Nguyễn Tiến Thịnh

05/5/1991

Quyết định số 556/QĐ-UBND, ngày 19/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 3665/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu, giám định dấu vết cơ học

Nguyễn Trường Nhật

22/01/1997

Quyết định số 1657/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định súng đạn

Nguyễn Ngọc Khánh

18/01/1997

Quyết định số 1658/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an.

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu

Dương Tâm Anh

30/4/1992

Quyết định số 92/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Đinh Đức Đạt

12/6/1993

Quyết định số 917/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định cháy, nổ

Nguyễn Thị Thu Huyền

26/3/1996

Quyết định số 2895/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an.

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Phạm Quang Vượng

13/5/1991

Quyết định số 2889/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an.

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Trần Khánh Bằng

26/3/1988

Quyết định số 1875/QĐ-UBND, ngày 09/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Nguyễn Anh Tuấn

24/7/1978

Quyết định số 1407/QĐ-UBND, ngày 19/7/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 557/QĐ-UBND, ngày 19/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu,

Giám định kỹ thuật số và điện tử

Lưu Đức Bình

03/3/1981

Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định hóa học,

Giám định cháy, nổ

Ngô Thị Tâm

20/01/1983

Quyết định số 1438/QĐ-UBND, ngày 14/8/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định hoá học

Võ Thị Kim Liên

31/10/1980

Quyết định số 774/QĐ-UBND, ngày 20/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Phan Thị Tuyết

20/8/1996

Quyết định số 1660/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định kỹ thuật số và điện tử

Võ Thùy Linh

20/10/1997

Quyết định số 1654/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Trần Mậu Tuất

18/6/1982

Quyết định số 5270/QĐ-BCA, ngày 23/6/2025 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Trương Văn Song Hào

13/9/1985

Quyết định số 918/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định hoá học

Nguyễn Thị Thanh Hằng

29/10/1984

Quyết định số 3663/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Trần Thị Mỹ Dung

10/10/1983

Quyết định số 2186/QĐ-UBND, ngày 19/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định hoá học

Nguyễn Thành An

01/11/1992

Quyết định số 94/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 2891/QĐ-BCA, ngày 02/5/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định cháy, nổ

Giám định kỹ thuật

Phan Văn Tiến

20/11/1992

Quyết định số 108/QĐ-UBND, ngày 12/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu

Nguyễn Bảo Trà

10/4/1981

Quyết định số 449/QĐ-UBND, ngày 17/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 1874/QĐ-UBND, ngày 09/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 3667/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

 Giám định tài liệu

Giám định kỹ thuật số và điện tử

Nguyễn Thanh Xuân

12/8/1983

Quyết định số 3577/QĐ-UBND, ngày 12/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định sinh học

Nguyễn Thành Đạt

12/11/1988

Quyết định số 96/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 916/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học,

Giám định súng đạn

Lê Viết Cường

24/3/1982

Quyết định số 2336/QĐ-UBND, ngày 10/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định sinh học

Nguyễn Ngọc Sơn

10/11/1985

Quyết định số 1104/QĐ-UBND, ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định hóa học, Giám định cháy, nổ

Nguyễn Văn Hải

23/9/1993

Quyết định số 108/QĐ-UBND, ngày 12/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Cao Minh Hoài

08/01/1997

Quyết định số 1654/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Cao Xuân Việt

10/11/1997

Quyết định số 1609/QĐ-BCA, ngày 11/3/2025 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Nguyễn Văn Đẳng

20/7/1990

Quyết định số 3663/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết đường vân

Nguyễn Hữu Quốc

23/02/1991

Quyết định số 915/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Quyết định số 3666/QĐ-UBND, ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học, Giám định tài liệu

Nguyễn Thị Thanh Huyền

12/4/1991

Quyết định số 919/QĐ-UBND, ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu

Nguyễn Chí Quyết

02/11/1989

Quyết định số 9571/QĐ-BCA, ngày 25/3/2024 của Bộ Công an

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết súng đạn

Hồ Quý Dương

10/02/1965

Quyết định số 19/QĐ-UBND, ngày 04/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định dấu vết cơ học

Đặng Thị Hoài Thu

26/5/1968

Bổ nhiệm ngày 08/9/2004

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu

Bùi Thị Xuân Hương

06/5/1971

Bổ nhiệm ngày 08/9/2004

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh

Giám định tài liệu, Giám định dấu vết đường vân

Nguyễn Viết Hải

26/12/1979

Quyết định số 2850/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng

Xây dựng

Trương Vũ Thế

04/8/1983

Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng

Xây dựng

Hoàng Sỹ

12/3/1974

Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng

Xây dựng

Trương Quang Thành

20/5/1980

Quyết định số 2854/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng

Xây dựng

Lê Phương Thảo

29/01/0982

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng phía Bắc, Sở Xây dựng

Xây dựng

Nguyễn Phi Hùng

01/01/1975

Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng

Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình

Lê Khánh Thắng

24/12/1985

Quyết định số 3254/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng

Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình

Nguyễn Xuân Hoàng

17/5/1984

Quyết định số 3254/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng phía Nam, Sở Xây dựng

Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế XD công trình và chất lượng vật liệu XD, thiết bị công trình

Hoàng Thanh Hải

07/5/1983

Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Tài chính (chuyên công tác qua thanh tra tỉnh ngày 01/7/2025)

Kế toán, kiểm toán

Đặng Quang Hải

06/7/1979

Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Tài chính

Giá và Tài sản công

Phùng Thế Khiêm

08/11/1986

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Tài chính

Ngành công nghiệp và Công trình nông thôn

Nguyễn Thị Lệ Quyên

28/3/1979

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Quản lý nhà nước về văn hóa

Nguyễn Quang Chức

01/01/1964

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Di sản văn hóa

Trịnh Thị Thanh Hà

21/11/1981

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Thư viện

Nguyễn Việt Bắc

10/5/1981

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Quản lý nhà nước về văn hóa

Lê Đình Hào

10/3/1964

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Di sản văn hóa

Nguyễn Thị Quỳnh Như

25/3/1983

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Sở Khoa học – Công nghê chuyển sang)

Báo chí, xuất bản

Dương Trường Khánh

31/10/1974

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Âm nhạc

Lê Đức Thọ

02/7/1964

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Di sản văn hóa

Phạm Thiện Đạt

15/71979

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

Lê Văn Minh

10/5/1979

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính, viễn thông

Trần Diễm Phúc

07/10/1984

Quyết định số 614/ QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

Phan Thị Hiền

10/10/1976

Quyết định số 4499/ QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Khoa học và công nghệ

Phụ lục III

DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

(Ban hành kèm theo Công văn số          /STP-HCTP&HCTP ngày        / 9 /2025 của Sở Tư pháp Quảng Trị)

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Số, ngày, tháng, năm Quyết định công nhận người giám định theo vụ việc

Nơi công tác

Lĩnh vực chuyên môn

Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn và giám định tư pháp

Chuyên ngành giám định

Năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ

Lê Thị Hà Nhiên

19/5/1974

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

24 năm

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Cử nhân Địa chất công trình

Nguyễn Xuân Ngọc

21/5/1976

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông

16 năm

Viễn thông

Thạc sĩ

Nguyễn Thành Lê

14/3/1979

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

21 năm

Công nghệ thông tin

Thạc sĩ

Nguyễn Vĩnh Huế

21/11/1981

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

16 năm

Công nghệ thông tin

Thạc sĩ

Phùng Thị Hoa

13/12/1985

Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Kỹ thuật máy và thiết bị

13 năm

Công nghệ, thiết bị, sở hữu trí tuệ, năng lượng nguyên tử

Thạc sỹ

Trương Tấn Hùng

12/6/1980

Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Địa chất kỹ thuật

21 năm

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Cử nhân

Từ Công Nghĩa Hạnh

5/9/1986

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

14 năm

Công nghệ thông tin

Cử nhân

Nguyễn Trung Thanh

21/9/1981

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

06 năm

Bưu chính

Cử nhân

Trần Mạnh Tuấn

16/12/1987

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông

06 năm

Viễn thông

Thạc sĩ kỹ thuật điện tử, Kỹ sư điện tử , viễn thông

Nguyễn Thanh Huy

27/11/1980

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

16 năm

Công nghệ thông tin

Kỹ sư

Nguyễn Thái Huy

8/2/1987

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

11 năm

Công nghệ thông tin

Cử nhân

Lê Quang Hòa

28/10/1987

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Khoa học và Công nghệ

Công nghệ thông tin

11 năm

Công nghệ thông tin

Thạc sĩ

Nguyễn Thị Thu Lan

10/9/1977

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang)

Thông tin điện tử, báo chí, xuất bản

20 năm

Thông tin điện tử, báo chí, xuất bản

Thạc sĩ văn học

Phan Thị Nhung

13/6/1978

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang)

Thông tin điện tử, báo chí

23 năm

Thông tin điện tử, báo chí

Thạc sĩ Luật; cử nhân Ngữ văn

Lê Văn Thanh

06/5/1983

Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chuyển từ Sở KH và CN sang)

Thông tin điện tử, xuất bản

5 năm

Thông tin điện tử, xuất bản

Kỹ sư điện tử, viễn thông

Mai Đức Vinh

31/10/1972

Quyết định Số 80/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Tài chính

Tài chính

28 năm

Tài sản công

Cử nhân

Phạm Thị Thu Hằng

05/9/1989

Quyết định Số 80/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Thanh tra tỉnh( chuyển từ Sở Tài chính sang)

Kế toán – kiểm toán

9 năm

Kế toán – kiểm toán

Thạc sĩ

Trần Hải Phú

16/6/1972

Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Thanh Tra tỉnh

Kỹ sư kinh tế

27 năm

Thanh tra

Kỹ sư

Đoàn Anh Đức

10/12/1973

Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Thanh Tra tỉnh

Cử nhân kinh tế

26 năm

Phòng chống tham nhũng

Cử nhân

Phạm Văn Trung

05/10/1966

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Công Thương

Trên 34 năm

Công nghiệp

Lê Thị Phương Anh

25/9/1981

Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Công thương

Tạ Thị Lài

11/02/1986

Quyết định số 3409/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Công thương

Năng lượng

15 năm

Điện

Thạc sĩ Mạng và Hệ thống điện

  1. 1

Đào Văn An

25/8/1969

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

Trên 25 năm

Chăn nuôi

Nguyễn Phú Quốc

16/8/1973

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

Trên 25 năm

Chăn nuôi

Đoàn Trần Anh Minh

25/4/1984

Quyết định số 84/ QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (cũ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

Trên 15 năm

Chăn nuôi

Hoàng Viết Thông

08/3/1974

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thủy sản, Phát triển nông thôn

25 năm

Thủy sản

Kỹ sư Thủy sản, Ths PTNT

Lê Văn Thảo

10/3/1974

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Luật, Quản lý Thủy sản

19 năm

Thủy sản

Cử nhân Luật, Ths Quản lý Thủy sản

Mai Việt Hưng

30/11/1979

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Thủy lợi và PCTT, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kỹ sư

Thủy lợi

19 năm

Thủy lợi

Kỹ sư Thủy lợi

Lê Tiến Dũng

16/7/1973

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Thủy lợi và PCTT, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kỹ sư

Thủy lợi

16 năm

Thủy lợi

Kỹ sư Thủy lợi

Trần Mạnh Luật

16/01/1972

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cử nhân Luật, Ths Luật

29 năm

Lâm nghiệp

Cử nhân Luật, Ths Luật

Trịnh Minh Long

10/5/1981

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

16 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

Nguyễn Tuấn Anh

25/8/1982

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp

16 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp

Nguyễn Thành Tây

20-6-1987

Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

9 năm

Lâm nghiệp

Kỹ sư lâm nghiệp, thạc sĩ lâm học

Phạm Hoàng Hà

11/6/1986

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

14 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

Nguyễn Duy Nam

20/5/1983

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

16 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm học

Phạm Văn Hoàng

08/11/1979

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp

22 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp

Hoàng Chí Thanh

13/4/1992

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp

7 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp, Ths Lâm nghiệp

Đinh Huy Trí

30/6/1973

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

BQL Vườn QG PNKB Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp

26 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp

Nguyễn Quang Vĩnh

05/12/1978

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

BQL Vườn QG PNKB, Sở Nông nghiệp và Môi trường

KS Lâm nghiệp

20 năm

Lâm nghiệp

KS Lâm nghiệp

Nguyễn Anh Dũng

27/7/1980

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kỹ sư Chăn nuôi, Ths Chăn nuôi

10 năm

Chăn nuôi

Kỹ sư Chăn nuôi, Ths Chăn nuôi

Trần Thị An Phương

09/4/1986

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bác sỹ Thú y

12 năm

Thú y

Bác sỹ Thú y

Phan Thị Thu Hiền

13/8/1986

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bác sỹ Thú y

11 năm

Thú y

Bác sỹ Thú y

Nguyễn Hoàng Minh

15/3/1986

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Trồng trọt và BVTV, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Kỹ sư Trồng trọt

12 năm

Trồng trọt, BVTV

Kỹ sư Trồng trọt

Trần Văn Hiếu

07/12/1987

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Trồng trọt và BVTV, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bảo vệ thực vật

12 năm

Trồng trọt, BVTV

Kỹ sư Trồng trọt

Đinh Văn Chi

24/02/1984

Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Chi cục Kinh tế hợp tác PTNT, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trồng trọt

12 năm

ATTP Nông, Lâm, thủy sản và muối

Kỹ sư Trồng trọt

Lê Minh Trị

20/10/1980

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

18 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Nguyễn Thế Vinh

23/6/1977

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

19 năm

Đất đai

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh,

Kỹ sư Quản lý đất đai

Nguyễn Hữu Hiển

14/02/1976

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường trường

Quản lý đất đai

22 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Trần Đình An

20/9/1979

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

16 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Lê Hồng Quân

03/8/1982

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

12 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Lương phương Thảo

23/4/1988

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

10 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Phạm Quốc Trung

10/8/1990

QĐ số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý đất đai

09 năm

Đất đai

Thạc sỹ

Quản lý đất đai

Lê Minh Hải

24/11/1977

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng QL Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý Tài nguyên, Môi trường

15 năm

Tài nguyên,môi trường

Thạc sỹ Quản lý Tài nguyên, Môi trường

Nguyễn Tư Toàn

12/02/1983

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khoáng sản

18 năm

Khoáng sản

Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường

Nguyễn Văn Hoà

12/11/1981

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khoáng sản

18 năm

Khoáng sản

Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường

Nguyễn Thị Bích Lành

14/11/1980

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Khoáng sản và BĐKH, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Biến đổi khí hậu

18 năm

Biến đổi khí hậu

Thạc sỹ Quản lý tài nguyên và môi trường

Hoàng Minh Tuân

10/3/1970

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Tài nguyên nước

30 năm

Tài nguyên nước

Thạc sĩ phát triển nông thôn, cử nhân sinh học

Phan Đình Hùng

12/10/1983

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Biển, Đảo và Tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Biển và hải đảo

12 năm

Biển và hải đảo

Thạc sĩ kinh tế, Cử nhân kinh tế thuỷ sản

Lê Thanh Vũ

18/10/1975

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viển thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đo đạc và Bản đồ

27 năm

Giám định tư pháp theo vụ việc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ

Cử nhân Địa chính, Thạc sĩ Quản lý đất đai

Trần Trung

08/11/1982

Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viển thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đo đạc và Bản đồ

18 năm

Giám định tư pháp theo vụ việc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ

Kỹ sư Quản lý đất đai, Thạc sỹ Quản lý đất đai

Nguyễn Quang Hợp

16/10/1980

Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Xây dựng

Phương tiện cơ giới đường bộ

10 năm

Giao thông vận tải

Thạc sĩ Công nghệ chế tạo máy

Đinh Quang Phúc

24/11/1986

Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Xây dựng

Phương tiện cơ giới đường bộ

6 năm

Giao thông vận tải

Kỹ sư ô tô

Đặng Văn Xuân

12/7/1981

Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Xây dựng

Phương tiện thuỷ nội địa

10 năm

Giao thông vận tải

Kỹ sư đóng tàu

Phạm Châu Tuấn

16/8/1987

Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Xây dựng

Phương tiện thuỷ nội địa

6 năm

Giao thông vận tải

Kỹ sư, kỹ thuật tàu thủy

Nguyễn Thị Hồng Luyến

20/12/1976

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp

Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi

07 năm

Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi

Thạc sĩ Luật

Dương Thị Như Quỳnh

25/12/1983

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp

Bổ trợ tư pháp

10 năm

Bổ trợ tư pháp

Cử nhân Luật

Nguyễn Bá Thành

25/8/1978

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp

Trợ giúp pháp lý

21 năm

Trợ giúp pháp lý

Cử nhân Luật

Phan Trọng Hùng

20/02/1984

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp

Trợ giúp pháp lý

16 năm

Trợ giúp pháp lý

Thạc sĩ Luật

Trà Đình Phúc

07/4/1975

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng công chứng số 1 - Sở Tư pháp

Công chứng

26 năm

Công chứng

Thạc sĩ Luật

Hoàng Thị Mộng Trinh

02/7/1992

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng công chứng số 1 - Sở Tư pháp

Công chứng

07 năm

Công chứng

Thạc sĩ Luật

Nguyễn Thị Thanh Minh

14/4/1982

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp

Đấu giá tài sản

16 năm

Đấu giá tài sản

Thạc sĩ Luật

Phan Thị Việt Huyền

15/11/1989

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp

Đấu giá tài sản

10 năm

Đấu giá tài sản

Cử nhân Luật

Lê Thị Lan

12/7/1990

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp

Đấu giá tài sản

08 năm

Đấu giá tài sản

Cử nhân Luật

Nguyễn Đức Tuấn

21/11/983

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp

Xây dựng văn bản QPPL

14 năm

Xây dựng văn bản QPPL

Cử nhân Luật

Trần Ngô Thùy Linh

20/10/1984

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp

Xây dựng văn bản QPPL

11 năm

Xây dựng văn bản QPPL

Cử nhân Luật

Đỗ Thị Ngọc Thúy

04/02/1990

Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Phòng XD,KT VB QPPL và Theo dõi THPL - Sở Tư pháp

Theo dõi thi hành PL và xử lý VPHC

10 năm

Theo dõi thi hành PL và xử lý VPHC

Cử nhân Luật

Đặng Văn Tuần

15/12/1976

Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 27/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình

Sở Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và đào tạo

22 năm

Giáo dục và đào tạo

Thạc sỹ Lịch sử

More