Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 302

  • Tổng 9.215.644

Danh sách các xã đạt chuẩn và không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2018

10:55, Thứ Ba, 26-2-2019

Xem với cỡ chữ : A- A A+

Thực hiện Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. và Thông tư số 07/2017/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.

Căn cứ vào các Quyết định của Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật của các địa phương, năm 2018 có 137/159 xã phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và 22/159 xã phường, thị trấn không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, cụ thể như sau:
I. DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2018
 
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
HUYỆN LỆ THỦY (23/28)
 
I
LOẠI I
 
1
An Thuỷ
95.25
15
29.25
23
9
19
98
 
2
Hồng Thuỷ
95.25
15
28.25
24
9
19
95
 
3
Phú Thuỷ
91.5
15
28.5
21
8
19
96
 
II
XÃ LOẠI II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Sơn Thuỷ
94.75
15
28.75
23
9
19
100
 
5
Xuân Thuỷ
96.25
15
29.25
24
9
19
94.75
 
6
Tân Thuỷ
95.75
15
28.75
24
9
19
98
 
7
Phong Thuỷ
95.75
15
29.25
23.5
9
19
97.5
 
8
Thái Thuỷ
93.25
15
27.75
23.5
8
19
98
 
9
Liên Thuỷ
92.75
15
28.25
21.5
9
19
99.9
 
10
Mỹ Thuỷ
91
14
28
22
8
19
94.5
 
11
Ngư T Bắc
90.25
14
28.25
23
8.5
16.5
96
 
12
Mai Thuỷ
85.5
14
28.5
21
8
14
95
 
13
Ngân Thuỷ
84.25
14
25.25
20
9
16
100
 
14
Hoa Thuỷ
84.25
14
25.25
20
9
16
100
 
III
XÃ LOẠI III
 
 
 
 
 
 
 
 
15
Văn Thủy
92
14
27.5
24
9
17.5
94
 
16
Lộc Thủy
96.25
15
29.25
24
9
19
98
 
17
Dương Thủy
95.75
15
28.75
24
9
19
97
 
18
Cam Thủy
94.1
15
28.75
22.35
9
19
100
 
19
Thanh Thủy
92.5
13.5
28
23
9
19
97.6
 
20
TT Kiến Giang
92.25
15
28.25
22
9
18
100
 
21
Trường Thủy
92
15
28
21
9
19
97.5
 
22
Ngư T.Nam
91.75
14
29.25
24
8
16.5
95
 
23
TT Lệ Ninh
91.5
15
28.5
21
9
18
97
 
HUYỆN QUẢNG NINH (13/15)
I
 LOẠI I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Xã Vạn Ninh
90,0
14,7
27,3
20
9,3
18,7
93,0
 
I
LOẠI II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 Xã Vĩnh Ninh
87,6
10,3
28,3
19,5
9,5
20,0
100
 
3
 Xã Gia Ninh
84,9
12,8
28,3
17,0
7,0
19,8
100
 
4
 Xã Hàm Ninh
83,3
13,3
26,2
16,0
8,0
19,8
100
 
5
 Xã Võ Ninh
82,7
11,2
27,5
16,0
9,0
19,0
100
 
6
 Xã An Ninh
82,5
13,1
26,5
18,0
5,3
19,8
98,5
 
7
 Xã Xuân Ninh
82,2
10,6
27,3
16,3
8,5
19,5
100
 
8
 Xã Hiền Ninh
82,2
10,0
27,2
18,0
7,5
19,5
98,2
 
9
 Xã Duy Ninh
81,5
9,9
27,8
17,5
7,0
19,3
100
 
10
 Xã Hải Ninh
81,0
11,9
26,6
18,5
7,0
17,0
100
 
III
LOẠI III
 
 
 
 
 
 
 
 
11
 Thị trấn Quán Hàu
90,6
11,8
28,8
21,5
8,5
20
100
 
12
 Xã Lương Ninh
87,8
10,7
28,3
19,5
9,5
19,8
100
 
13
 Xã Tân Ninh
85,5
13,4
27,3
17,5
8,0
19,3
100
 
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
UBND Phường Nam Lý
96
14,5
29,5
22,5
9,56
20
100
 
2
UBND phường Bắc Lý
91
14
28,5
22
6,46
20
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
UBND Phường Đồng Sơn
97
14,5
28,25
24
10
20
100
 
4
UBND xã Bảo Ninh
97
14
29,5
23,5
9,85
20
100
 
5
UBND xã Đức Ninh
95
14
29,5
23
8
20
100
 
6
UBND Phường Đồng Phú
93
14,5
29,5
22,5
6,46
20
100
 
7
UBND xã Lộc Ninh
92
14,25
28,5
23
6,31
20
100
 
8
UBND xã Thuận Đức
91
14,75
29,5
24
5,25
17,7
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
9
UBND phường Hải Thành
97
14
29,5
23,5
9,5
20
100
 
10
UBND phường Phú Hải
96
14,25
29,5
22,5
10
20
100
 
11
UBND Phường Đồng Mỹ
95
15
29,25
23,5
8,5
19
100
 
12
UBND xã Nghĩa Ninh
94
13,5
29,5
22,6
8,6
20
100
 
13
UBND phường Hải Đình
94
15
29,46
24
5,25
20
100
 
14
UBND Phường ĐNĐ
91
15
29,5
24
6,75
15,6
100
 
15
UBND xã Quang Phú
90
14,5
29,5
24
5,25
20
100
 
16
UBND phường Bắc Nghĩa
88
10,75
28,25
20,5
8,85
20
100
 
HUYỆN BỐ TRẠCH (21/30)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thanh Trạch
93
13
30
20
10
20
100
 
2
Sơn Trạch
91,5
13
29,5
20,5
8,5
20
100
 
3
Hưng Trạch
90
12
29,5
21
8,5
19
100
 
4
Xuân Trạch
90
13
29,5
21
8,5
18
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Cự nẫm
93.25
14
29.25
21
9
20
100
 
6
Hoàn Lão
94,5
14
30
23,75
6,75
20
99,81
 
7
Vạn Trạch
93,5
14
30
21,5
8
20
95
 
8
ĐạiTrạch
93,5
14
30
21,5
8
20
100
 
9
Bắc Trạch
91,5
12
30
19,5
10
20
100
 
10
Tây Trạch
90
14
27,5
23,5
7
18
99,3
 
11
Phú Định
89,5
14
28
19
8,5
20
100
 
12
Đức Trạch
88,5
14
27,5
21,5
8,5
17
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Nam Trạch
93
15
30
23
5
20
100
 
14
Trung Trạch
89,5
14
28
21,5
8
18
96,8
 
15
Sơn Lộc
89,5
14
28
19
8,5
20
100
 
16
Hòa Trạch
89
14
28
19
8
20
100
 
17
Đồng Trạch
87,5
14
27,5
21
10
15
100
 
18
MỹTrạch
87,25
12,5
29,75
20
6
19
100
 
19
Lý Trạch
86,5
14
28
19,75
6,75
18
100
 
20
Hạ Trạch
82,25
14
28,5
13,25
8,5
18
100
 
21
Phú Trạch
78,75
12,5
28
13,25
8
17
96,4
 
THỊ XÃ BA ĐỒN (16/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Sơn
90.5
14.5
28.5
19.5
8
20
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Xã Quảng Văn
94
15
29
20.5
9.5
20
98.65
 
3
Xã Quảng Trung
89
14
28
19
8
20
98.65
 
4
Phường Ba Đồn
88.5
14
26.5
19.5
8.5
20
99.7
 
5
Phường Quảng Phúc
86.5
14
25.5
19
8
20
100
 
6
Xã Quảng Hòa
84.5
13
25.5
18.5
7.5
20
100
 
7
Phường Quảng Long
84.5
13
25.5
18
8
20
100
 
8
Xã Quảng Minh
84.5
13
26
17
8.5
20
97
 
9
Phường Quảng Thuận
83
13
25.5
18.5
8
18
88
 
10
Xã Quảng Tiên
82.75
12
24.25
18.5
8
20
100
 
11
Xã Quảng Lộc
82
12.5
23.75
18.75
8
19
100
 
12
Phường Quảng Thọ
80.5
12.5
24.5
17.5
6
20
99
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Phường Quảng Phong
83.75
13
23.25
19.5
9
19
100
 
14
Xã Quảng Hải
83.25
13.5
24.5
16.75
8.5
20
98
 
15
Xã Quảng Tân
82.5
13.5
25.25
16.25
9.5
18
93.5
 
16
Xã Quảng Thủy
77.5
13.5
25.5
14.5
8
16
95
 
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (13/18)
I
Xã Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Quảng Phú
95.00
14.50
28.50
23.00
9.00
20.00
100
 
2
Xã Quảng Lưu
90.75
14.50
30.00
21.50
7.75
17.00
100
 
3
Xã Quảng Hợp
90.60
15.00
27.75
19.75
8.10
20.00
100
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Xã Quảng Xuân
94.31
13.50
28.25
24.00
8.56
20.00
100
 
5
Xã Quảng Phương
94.00
15.00
29.00
22.00
8.00
20.00
100
 
6
Xã Quảng Hưng
93.50
14.00
29.00
21.50
9.00
20.00
100
 
7
Xã Quảng Kim
93.31
13.00
28.25
23.50
8.56
20.00
100
 
8
Xã Quảng Đông
87.50
11.00
28.50
20.00
8.00
20.00
100
 
9
Xã Cảnh Hóa
82.50
13.00
28.00
19.50
8.00
14.00
100
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
10
Xã Quảng Thanh
96.50
15.00
30.00
22.50
9.00
20.00
100
 
11
Xã Quảng Liên
96.00
15.00
30.00
24.00
7.00
20.00
100
 
12
Xã Quảng Trường
92.00
14.50
27.50
22.00
9.00
19.00
100
 
13
Xã Quảng Tiến
89.50
14.00
29.00
18.50
10.00
18.00
100
 
HUYỆN TUYÊN HÓA (20/20)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thanh Hoá
95
14
30
23
10
18
100%
 
2
Kim Hoá
91.5
15
30
18.5
10
18
100%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Tiến Hoá
92
15
29
21
9
18
100%
 
2
Thanh Thạch
96.5
15
29.5
22
10
20
100%
 
3
Châu Hoá
95.5
15
30
20.5
10
20
100%
 
4
TT Đồng Lê
95.5
15
30
21.5
9
20
98%
 
5
Thạch Hoá
95
15
30
22
9
19
100%
 
6
Mai Hoá
95
15
29.5
21.5
10
19
100%
 
7
Lâm Hoá
94.5
15
30
20
10
19.5
100%
 
8
Đồng Hoá
94.5
15
30
21.5
9
19
100%
 
9
Thuận Hoá
93.5
14.5
30
19
10
20
100%
 
10
Hương Hoá
92
15
30
19
10
18
100%
 
11
Đức Hoá
91.5
15
30
17.5
10
19
100%
 
12
Sơn Hoá
91.25
15
29.75
19.5
7
20
100%
 
13
Ngư Hoá
91
13
28
21
9
20
100%
 
14
Phong Hoá
91
14
29
20
10
18
98%
 
15
Cao Quảng
91
13
30
21
10
17
98%
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Văn Hoá
95.5
15
30
21.5
10
19
99%
 
2
Lê Hoá
94.85
15
29.75
22
9.1
19
99%
 
3
Nam Hoá
91.5
15
30
20.5
8
18
99%
 
HUYỆN MINH HÓA (15/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Thượng Hóa
90,3
13,4
27
20
9,9
20
100%
 
2
Xã Dân Hóa
90,15
14,5
28,25
19,5
10
17,9
100%
 
3
Xã Trọng Hóa
90
15
26
21
8
20
96,8%
 
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Xã Tân Hóa
94,25
15
28,75
20,5
10
20
100%
 
5
Xã Hóa Phúc
86,25
13,9
27,8
19
7,75
17,8
100%
 
6
Xã Trung Hóa
85,59
12
27,43
21
8,16
17
94,85%
 
7
Xã Hóa Tiến
85,5
13
27,5
20
7
18
95.9%
 
8
Xã Xuân Hóa
85,5
14
26
18,5
7
20
93,5%
 
9
TT Quy Đạt
83,5
10,5
26,5
18,5
8
20
100%
 
10
Xã Yên Hóa
82,58
12,5
27,38
17,7
9
16
94,5%
 
11
Xã Hóa Hợp
82
13
26,5
21,5
7
14
97,3%
 
12
Xã Minh Hóa
81,25
11,8
26,7
16
7,75
19
98%
 
13
Xã Hồng Hóa
80,25
10,5
27,25
18,5
6
18
100%
 
14
Xã Hóa Thanh
80
8
27
20
8
17
99,5%
 
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
15
Xã Quy Hóa
84
13
25,65
18
7,75
19,6
82,86%
 
II. DANH SÁCH XÃ KHÔNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2018
STT
Tên xã
Tổng
điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả
đánh giá
sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí
1
Tiêu chí
2
Tiêu chí
3
Tiêu chí
4
Tiêu chí
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
HUYỆN LỆ THỦY (05/28)
 
I
LOẠI I
 
1
Kim Thuỷ
87.55
14
25.55
21.5
9
17.5
90
 
2
Lâm Thuỷ
86.25
14
25.25
22
9
16
100
 
II
XÃ LOẠI II
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Hưng Thuỷ
88
14
28
24
8
14
95
x
4
Sen Thuỷ
88.5
15
27
21
9
16.5
100
x
III
XÃ LOẠI III
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Ngư Thuỷ Trung
68.75
10
24.75
19
8.5
6.5
100
x
HUYỆN QUẢNG NINH (02/15)
I
LOẠI I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
UBND xã Trường Sơn
76,7
6,8
28,1
16,0
7,0
18,8
100
 
II
 LOẠI II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
UBND xã Trường Xuân
76,3
7,0
25,3
16,0
8,5
19,5
100
 
TP ĐỒNG HỚI (0/16)
HUYỆN BỐ TRẠCH (09/30)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 Phúc Trạch
80.85
14
27.85
14
8
17
96.6
 
2
 NTVT
83.1
14
27.85
16.25
8
17
97
 
3
Thượng Trạch
Xã không thiết lập được hồ sơ để đánh giá
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Lâm Trạch
79.1
13
27.85
13.25
8
17
78
 
5
 Liên Trạch
82.25
14
28.5
13.25
8.5
18
100
 
6
 Hải Trạch
85
13.5
27.5
18.5
8.5
17
100
x
7
 Nhân Trạch
94
14
30
21
10
19
100
x
8
Tân Trạch
Xã không thiết lập được hồ sơ để đánh giá
III
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
9
 Hoàn Trạch
78.19
12.19
28.25
13.25
7.5
17
100
x
THỊ XÃ BA ĐỒN (0/16)
HUYỆN QUẢNG TRẠCH (05/18)
I
Xã Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Quảng Châu
94.81
13.50
28.25
24.50
8.56
20.00
100
x
II
Loại II
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Quảng Thạch
82.75
13.50
29.50
17.50
7.25
15.00
100
x
3
Cảnh Dương
80.00
7.00
22.00
24.00
8.00
19.00
100
x
4
Quảng Tùng
78.27
7.00
27.87
22.50
7.50
13.40
100
 
II
Loại III
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Phù Hóa
68.00
7.00
25.75
15.50
4.75
15.00
100
 
HUYỆN TUYÊN HÓA (0/20)
HUYỆN MINH HÓA (01/16)
I
Loại I
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã Hóa Sơn
87,75
12,5
27,25
23
9
16
100%
 
Tổng:
Có 137/159 xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
Có 22 xã không đạt chuẩn

Các tin khác