Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 9

  • Hôm nay 2002

  • Tổng 9.281.767

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với các thửa đất tại huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.

9:3, Thứ Sáu, 27-11-2020

Xem với cỡ chữ : A- A A+
 1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
2. Tổ chức có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 127, đường Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

 3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đối với các thửa đất tại huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, cụ thể:

- Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Dinh Mười (các lô OM44-46) tại xã Võ Ninh: 26 thửa đất. Diện tích từ 200,0m2/thửa đến 293,6m2/thửa. Giá khởi điểm từ 468.000.000đồng/thửa đến 916.000.000đồng/thửa.
- Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các khu đất ở ,đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC Quảng Bình (giai đoạn 1) tại xã Hải Ninh: 102 thửa đất. Diện tích từ 200,0m2/thửa đến 387,5m2/thửa. Giá khởi điểm từ 750.000.000đồng/thửa đến 3.100.000.000đồng/thửa.
Thông tin cụ thể các thửa đất được niêm yết tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình; tại Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh và tại trụ sở UBND xã Võ Ninh, UBND xã Hải Ninh.
4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
a) Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chấp hành tốt pháp luật đất đai, thực hiện nghiêm túc theo quy định của pháp luật và phương án đấu giá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
5. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời gian tham khảo, bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ 07h30/ ngày 12/11/2020 đến 16h30/ ngày 07/12/2020.
b) Thời gian nộp tiền đặt trước, bỏ phiếu trả giá: Từ 07h30/ ngày 03/12/2020 đến 16h30/ ngày 07/12/2020.
c) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào ngày 01/12/2020 và ngày 02/12/2020 tại vị trí thửa đất đưa ra đấu giá. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian đi xem tài sản.
d) Địa điểm tham khảo, bán hồ sơ tham gia đấu giá: Tại Trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh và tại Trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình.  
đ) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, bỏ phiếu trả giá: Tại Trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
e) Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả:
Vào lúc 08h00’ ngày 10/12/2020 tại UBND xã Võ Ninh (Đối với QSDĐ tại xã Võ Ninh).
Vào lúc 13h30’ ngày 10/12/2020 tại UBND xã Hải Ninh (Đối với QSDĐ tại xã Hải Ninh).
Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc.
Mọi chi tiết xin liên hệ: Tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.3856585; Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, điện thoại: 0232.3910460 và UBND xã Võ Ninh, UBND xã Hải Ninh hoặc tham khảo tại Website: https://daugia.quangbinh.gov.vn./.
Phụ lục 26 thửa đất tại xã Võ Ninh
 
TT
Thửa
đất
số
Tờ BĐĐC
số
Diện
tích
(m2)
 Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền
đặt trước
(đồng)
Tiền mua
hồ sơ
TGĐG
(đồng)
Ghi chú
1
1441
16
      200,0
520.000.000
93.000.000
500.000
 
2
1445
16
      200,0
520.000.000
93.000.000
500.000
 
3
1447
16
      200,0
520.000.000
93.000.000
500.000
 
4
1449
16
      200,0
520.000.000
93.000.000
500.000
 
5
1451
16
      293,6
916.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
6
1464
16
      200,0
468.000.000
93.000.000
200.000
 
7
1467
16
      293,6
838.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
8
1468
16
      293,6
838.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
9
1469
16
      293,6
863.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
10
1471
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
11
1473
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
12
1477
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
13
1479
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
14
1483
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
15
1490
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
16
1492
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
17
1494
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
18
1496
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
19
1498
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
20
1500
16
      200,0
496.000.000
93.000.000
200.000
 
21
1504
16
      274,8
808.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
22
1508
16
      274,8
785.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
23
1512
16
      200,0
468.000.000
93.000.000
200.000
 
24
1521
16
      200,0
468.000.000
93.000.000
200.000
 
25
1523
16
      274,8
745.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
26
1524
16
      274,8
745.000.000
93.000.000
500.000
2 mặt tiền
Tộng cộng:
26 thửa đất
   5.873,6
15.478.000.000
 
 
 
Phụ lục 102 thửa đất tại xã Hải Ninh
TT
Thửa
đất số
Tờ BĐ
ĐC số
Diện
tích
(m2)
 Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền
đặt trước
(đồng)
Tiền mua
hồ sơ
TGĐG
(đồng)
Ghi chú
I. Các thửa đất từ 80 đến 86, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 12m, có hướng Tây Bắc
1
80
25
387,5
1.100.000.000
210.000.000
500.000
2 mặt tiền
2
81
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
3
82
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
4
83
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
5
84
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
6
85
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
7
86
25
300,0
750.000.000
150.000.000
500.000
 
Cộng: 7 thửa đất
2.187,5
5.600.000.000
 
 
 
II. Các thửa đất từ 88 đến 94, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 12m, có hướng Đông Nam
1
88
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
2
89
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
3
90
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
4
91
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
5
92
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
6
93
25
300,0
1.170.000.000
210.000.000
500.000
 
7
94
25
387,5
2.000.000.000
400.000.000
500.000
2 mặt tiền
Cộng: 7 thửa đất
2.187,5
9.020.000.000
 
 
 
III. Các thửa đất từ 95 đến 113, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 12m, có hướng Tây Bắc
1
95
25
287,5
1.300.000.000
210.000.000
500.000
2 mặt tiền
2
96
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
3
97
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
4
98
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
5
99
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
6
100
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
7
101
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
8
102
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
9
103
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
10
104
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
11
105
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
12
106
25
287,5
1.300.000.000
210.000.000
500.000
2 mặt tiền
13
107
25
387,5
1.700.000.000
300.000.000
500.000
2 mặt tiền
14
108
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
15
109
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
16
110
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
17
111
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
18
112
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
19
113
25
300,0
1.050.000.000
210.000.000
500.000
 
Cộng: 19 thửa đất
5.762,5
21.100.000.000
 
 
 
IV. Các thửa đất từ 115 đến 133, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 12m, có hướng Đông Nam
1
115
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
2
116
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
3
117
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
4
118
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
5
119
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
6
120
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
7
121
25
387,5
2.300.000.000
400.000.000
500.000
2 mặt tiền
8
122
25
287,5
1.700.000.000
300.000.000
500.000
2 mặt tiền
9
123
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
10
124
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
11
125
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
12
126
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
13
127
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
14
128
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
15
129
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
16
130
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
17
131
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
18
132
25
300,0
1.500.000.000
300.000.000
500.000
 
19
133
25
287,5
1.700.000.000
300.000.000
500.000
2 mặt tiền
Cộng: 19 thửa đất
5.762,5
29.700.000.000
 
 
 
V. Các thửa đất từ 136 đến 160, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 12m, có hướng Tây Bắc
1
136
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
2
137
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
3
138
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
4
139
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
5
140
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
6
141
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
7
142
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
8
143
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
9
144
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
10
145
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
11
146
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
12
147
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
13
148
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
14
149
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
15
150
25
387,5
2.100.000.000
400.000.000
500.000
2 mặt tiền
16
151
25
387,5
2.100.000.000
400.000.000
500.000
2 mặt tiền
17
152
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
18
153
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
19
154
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
20
155
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
21
156
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
22
157
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
23
158
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
24
159
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
25
160
25
200,0
900.000.000
150.000.000
500.000
 
Cộng: 25 thửa đất
5.375,0
24.900.000.000
 
 
 
VI. Các thửa đất từ 162 đến 186, tờ BĐĐC số 25; tiếp giáp đường 36m, có hướng Đông Nam
1
162
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
2
163
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
3
164
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
4
165
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
5
166
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
6
167
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
7
168
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
8
169
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
9
170
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
10
171
25
387,5
3.100.000.000
600.000.000
500.000
2 mặt tiền
11
172
25
387,5
3.100.000.000
600.000.000
500.000
2 mặt tiền
12
173
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
13
174
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
14
175
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
15
176
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
16
177
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
17
178
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
18
179
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
19
180
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
20
181
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
21
182
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
22
183
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
23
184
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
24
185
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
25
186
25
200,0
1.400.000.000
210.000.000
500.000
 
Cộng: 25 thửa đất
5.375,0
38.400.000.000
 
 
 
Tổng cộng:
102 thửa đất
26.650,0
128.720.000.000
 
 
 

Các tin khác