Chi tiết tin - Sở Tư pháp
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản cố định, công cụ, dụng cụ hư hỏng, hết hạn sử dụng, thanh lý bán phế liệu (Có phụ lục danh mục tài sản thanh lý kèm theo).
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.
Địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
2. Đơn vị có tài sản đấu giá: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị.
Địa chỉ: Số 266 đường Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
3. Thông tin tài sản đấu giá:
3.1. Tài sản đấu giá: Tài sản cố định, công cụ, dụng cụ hư hỏng, hết hạn sử dụng, thanh lý bán phế liệu (Có phụ lục danh mục tài sản thanh lý kèm theo).
3.2. Nơi có tài sản: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 266 đường Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
3.3. Giá khởi điểm: 16.856.000 đồng (Bằng chữ: Mười sáu triệu, tám trăm năm mươi sáu nghìn đồng).
Giá khởi điểm trên là mức giá thấp nhất của tài sản bán đấu giá, chưa bao gồm thuế VAT, phí, lệ phí và chi phí liên quan khác (nếu có).
4. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước, bước giá:
- Tiền mua hồ sơ: 50.000 đồng/bộ hồ sơ đấu giá.
Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá từ 07 giờ 30 phút ngày 16/9/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 25/9/2026 (trong giờ hành chính các ngày làm việc) bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản số 1047234603 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình.
- Tiền đặt trước: 3.300.000 đồng (bằng chữ: Ba triệu ba trăm ngàn đồng).
Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước từ 07 giờ 30 phút ngày 16/9/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 25/9/2026 (Mọi trường hợp nộp trễ sau thời gian này sẽ không được chấp nhận) vào tài khoản số 118615786789 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị.
* Nội dung nộp tiền đặt trước: Họ và tên, số CCCD/CC, nộp tiền đặt trước đấu giá tài sản Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị ngày 30.9.2026.
Khách hàng phải chịu các chi phí liên quan đến việc nộp tiền đặt trước và nhận lại tiền đặt trước.
Trung tâm trả lại tiền đặt trước cho những khách hàng không trúng đấu giá và không vi phạm quy định thuộc trường hợp bị tịch thu khoản tiền đặt trước trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên đấu giá.
Tiền đặt trước và xử lý tiền đặt trước theo Điều 39 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Bước giá: 300.000 đồng.
+ Bước giá là mức chênh lệch giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề. Trong quá trình đấu giá, người tham gia đấu giá trả giá liên tục. Tại lượt trả giá sau liền kề, hệ thống tự cộng thêm một bước giá để làm giá tối thiểu phải trả.
+ Giá trả hợp lệ: Người trả giá đầu tiên, giá mà khách hàng trả tối thiểu phải bằng giá khởi điểm; Người trả giá tiếp theo phải bằng giá đã trả của người trả giá liền kề trước đó cộng với ít nhất 01 bước giá.
+ Giá trả không hợp lệ: Là giá trả không đáp ứng được điều kiện của giá trả hợp lệ.
5. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày 16/9/2026 đến ngày 25/9/2026 tại nơi có tài sản theo sự hướng dẫn của bà Trần Thị Thu Thảo, số điện thoại 0919262557, cán bộ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị.
6. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá: Từ 07 giờ 30 phút ngày 16/9/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 25/9/2026 trên website https://daugia.danang.gov.vn hoặc đến tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị để được hướng dẫn đăng ký.
7. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2024) và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
+ Cá nhân, tổ chức tham gia đấu giá phải có hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá hợp lệ và nộp tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước theo quy định theo thông báo, quy chế đấu giá trên website https://daugia.danang.gov.vn.
+ Cá nhân, tổ chức đăng ký tham gia đấu giá: Khi hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ Người tham gia đấu giá sẽ được hướng dẫn về cách sử dụng tài khoản, cách trả giá và các nội dung cần thiết khác trên trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến để thực hiện việc đấu giá trực tuyến.
+ Đối với các cá nhân, tổ chức truy cập website https://daugia.danang.gov.vn để đăng ký trực tuyến trên hệ thống thì hoàn thành các bước đăng ký (Có tài liệu hướng dẫn cách thức đăng ký và tạo tài khoản tham gia đấu giá), sau khi hoàn thành việc đăng ký tài khoản thì hệ thống sẽ gửi mã xác nhận về địa chỉ email, khách hàng đăng ký vào kích hoạt tài khoản để đăng ký tham gia đấu giá.
+ Trường hợp các cá nhân, tổ chức đã có tài khoản truy cập website https://daugia.danang.gov.vn đã được đăng ký xác thực còn thời hạn sử dụng, người đăng ký tham gia đấu giá dùng tài khoản để tiến hành đăng ký tham gia đấu giá. Người đăng ký tham gia đấu giá được hướng dẫn về cách sử dụng tài khoản truy cập, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, cách trả giá và các nội dung cần thiết khác trên website https://daugia.danang.gov.vn hoặc tài liệu do Trung tâm cung cấp để thực hiện việc đấu giá trực tuyến.
8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:
- Thời gian tổ chức đấu giá: Vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 30/9/2026.
- Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Trên website https://daugia.danang.gov.vn.
9. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tuyến, thời gian đấu giá là 30 phút.
- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.
10. Địa chỉ liên hệ: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0232.3.856.585.
PHỤ LỤC
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ HƯ HỎNG, HẾT HẠN SỬ DỤNG, THANH LÝ BÁN PHẾ LIỆU CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
ĐVT: Đồng
| STT | Tên tài sản | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Danh mục tài sản là tài sản cố định thanh lý |
|
|
|
|
| 1 | Máy phát điện 5,5 KVA | Cái | 1 | 380.000 | 380.000 |
| 2 | Đồng hồ nước sinh hoạt D100 Helix | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Quầy đón tiếp nhỏ. Mã: BQDT-03 | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 4 | Tủ bảo quản lạnh: VH-1009HP. Sanaky | Cái | 1 | 300.000 | 300.000 |
| 5 | Phần mềm quản lý thời gian + hệ thống quẹt thẻ | Cái | 1 | 3.000 | 3.000 |
| 6 | Bộ bàn ghế | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 7 | Bàn giao ban Hòa Phát làm theo kiểu SCT 4016H2 (3200x1300x760)mm | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 8 | Bàn giao ban Hòa Phát làm theo kiểu SCT 4016H2 (3200x1300x760)mm | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 9 | Bàn giao ban Hòa Phát làm theo kiểu SCT 4016H2 (3200x1300x760)mm | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 10 | Bàn 2,4*0,7 m | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 11 | Tủ âm thanh. Mã: TAT-09-00 | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 12 | Bộ bàn tiếp khách Mã: SLPK-07 | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 13 | Bộ dụng cụ chỉnh hình mạch máu | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 14 | Bộ dụng cụ nội soi TLT | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 15 | Máy hút dịch Erovac Serial: 10397-13-011 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 16 | Máy truyền dịch tự động TE112 (TERUMO) Serial: 1005000180 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 17 | Máy truyền dịch tự động TE112 (TERUMO) Serial: 1004000351 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 18 | Máy truyền dịch tự động TE112 (TERUMO) Serial: 1005000190 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 19 | Máy truyền dịch tự động TE112 (TERUMO) Serial: 1004000346 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 20 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu Serial: 775016 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 21 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu Serial: 775012 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 22 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu Serial: 775000 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 23 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu Serial: 772974 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 24 | Đèn chiếu vàng da hai mặt firefly Serial: F411W90269 | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 25 | Máy hút dịch có xe đẩy | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 26 | Máy sấy khô đồ giặt S23E Model: S23E Serial: 43432 | Cái | 1 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| 27 | Tủ sấy (Lò điện 250độ) Model: Digitronic Serial: 0423402 | Cái | 1 | 2.200.000 | 2.200.000 |
| 28 | Máy xét nghiệm điện giải đồ Model: Electrolyte Analyzer 9180 Serial: 22857 | Cái | 1 | 22.000 | 22.000 |
| 29 | Máy giúp thở CPAP Model: REMstar Auto Serial: P192048421E19 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 30 | Hệ thống nội soi tai mũi họng và camera nội soi Model: INV 150 Serial: 1508-027 | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 31 | Máy holter theo dõi tim mạch 24/24h (life-043047) Serial: Life-043054,056,058,059 | Cái | 1 | 35.000 | 35.000 |
| 32 | Máy phá rung tim Model: TEC-5521K Serial: 17495 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 33 | Bơm tiêm điện tự động Model: TOP 5500 Serial: 15B00061 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 34 | Máy đo điện tâm đồ Model: ECG-2150 Serial: 103120 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 35 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu Serial: 775036 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 36 | Bồn tắm có súc hơi AMAZON Model: TP 8002 | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 37 | Máy thở Savina Model: Savina Serial: ASEF0091 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 38 | Máy thở Savina Model: Savina Serial: ASEF0092 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 39 | Máy thở Savina Model: Savina Serial: ASEE0247 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 40 | Máy thở Savina Model: Savina Serial: ASEE0250 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 41 | Máy khí dung siêu âm Model: HT 50 Serial: 1304041 | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 42 | Máy hút Eurovac Serial: 10397-13-02 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 43 | Máy điện tim Nihon Kohden Model: ECG 1150 Serial: 07291K | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 44 | Máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn 3700 Model: CELLDYN 3700CS Serial: 20459AN | Cái | 1 | 480.000 | 480.000 |
| 45 | Máy tính để bàn C8T89AV | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 46 | Máy photocopy | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 47 | Máy tính để bàn, model: C8T89AV | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 48 | Màn hình hiển thị các dịch vụ KCB, Model: A32H4303 | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 49 | Màn chiếu điều khiển điện Electric | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 50 | Màn hình hiển thị các dịch vụ KCB, Model: A32H4303 | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 51 | Màn hình hiển thị các dịch vụ KCB, Model: A32H4303 | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 52 | Màn hình hiển thị các dịch vụ KCB, Model: A32H4303 | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 53 | Màn hình hiển thị các dịch vụ KCB, Model: A32H4303 | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 54 | Máy vi tính xách tay 14 B11MOU851VN | Cái | 1 | 80.000 | 80.000 |
| 55 | Thiết bị lưu trữ nối mạng, Model: 2072-12C | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 56 | Thiết bị chuyển mạch truy cập, Model: WS-C2960+24TC-L | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 57 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng, Model: SLM2048T | Cái | 1 | 20.000 | 20.000 |
| 58 | Máy chủ x3650 M4, Model: 7915D3A | Cái | 1 | 180.000 | 180.000 |
| 59 | Cisco catalyst C2960 24 cổng | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 60 | Cisco catalyst C2960 24 cổng | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 61 | Máy tính xách tay DELL Inspirion Harley N7437(bs tuan) | Cái | 1 | 80.000 | 80.000 |
| 62 | Máy tính xách tay DELL LATITUDE L3540 | Cái | 1 | 80.000 | 80.000 |
| 63 | Máy tính xách tay DELL LATITUDE L3540 | Cái | 1 | 80.000 | 80.000 |
| II | Danh mục tài sản là công cụ dụng cụ thanh lý |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sắt 18-20 ngăn. Mã:LK - 20N- 05 | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 2 | Bàn vi tính SD15 HP | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 3 | Máy hút ẩm National | Cái | 2 | 20.000 | 40.000 |
| 4 | Giường Gỗ 1,2m | Cái | 3 | 20.000 | 60.000 |
| 5 | Giá treo quần áo trong phòng | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 6 | Tủ sắt 2 cánh HL | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 7 | Ấm siêu tốc SHD – 1217 1.7 lít | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 8 | Ghế GB gỗ có tựa | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 9 | Ghế xoay nệm đen Mã:GX-27-00 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 10 | Ghế xoay inox 3 chân | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 11 | Ghế xoay inox 3 chân | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 12 | Máy tính Casio Js- 20B | Cái | 2 | 100 | 200 |
| 13 | Ghế xếp GX 28 | Cái | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 14 | Ghế xoay sắt không tựa | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 15 | Ghế nệm có tựa Xuân Hòa. Mã:GS - 12 – 01 | Cái | 4 | 6.000 | 24.000 |
| 16 | Ghế xoay có tựa, nệm đen | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 17 | Quạt treo tường Senko | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 18 | Ampley CaliFor | Cái | 1 | 12.000 | 12.000 |
| 19 | Giường gỗ trực. Mã:GK-01 | Cái | 1 | 20.000 | 20.000 |
| 20 | Nệm mút | Cái | 9 | 100 | 900 |
| 21 | Vỏ da bọc nệm | Cái | 3 | 100 | 300 |
| 22 | Vỏ nệm giường bệnh KT(190 x 10 x 90) cm | Cái | 5 | 100 | 500 |
| 23 | Võ nêm giường bệnh kt (190 x 90 x 5)cm | Cái | 5 | 100 | 500 |
| 24 | Tông đơ cắt tóc | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 25 | Thiết bị phát wifi | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 26 | Ghế ngồi quầy cao BS03 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 27 | Bàn làm việc gỗ ép 1m4 | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 28 | Cân nhơn hòa 100kg | Cái | 1 | 20.000 | 20.000 |
| 29 | Kéo rèn thợ may | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 30 | Quạt Treo tường | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 31 | Xe kéo rác | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 32 | Ghế Xuân Hòa màu nâu đỏ | Cái | 6 | 6.000 | 36.000 |
| 33 | Ghế X.hòa màu xanh | Cái | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 34 | Giá để dép inox | Cái | 1 | 3.000 | 3.000 |
| 35 | Bàn làm việc gỗ ép 1.4m | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 36 | Bàn Vi tính các loại | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 37 | Ghế gỗ Hòa Phát | Cái | 6 | 1.000 | 6.000 |
| 38 | Ghế nệm tựa màu vàng Mã:GS - 12 – 01 | Cái | 5 | 10.000 | 50.000 |
| 39 | Ghế xoay GNV – 0701 | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 40 | Loa + ampely + míc - Hiệu JBA Q30 | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 41 | Miccoro philip | Cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 42 | Micro phi lip | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 43 | Tủ đầu giường inox VN | Cái | 4 | 120.000 | 480.000 |
| 44 | Vỏ Nệm mút bằng Simili | Cái | 5 | 100 | 500 |
| 45 | Tivi 32 inch | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 46 | Giường đa chức năng | Cái | 3 | 200.000 | 600.000 |
| 47 | Bàn gỗ chân sắt, có hộc | Cái | 3 | 20.000 | 60.000 |
| 48 | Bàn làm việc chữH+Chân tiện | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 49 | Bức kính xoay | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 50 | Ghế GB nệm tựa màu nâu đỏ Mã:GS - 12 – 01 | Cái | 3 | 10.000 | 30.000 |
| 51 | Kệ gỗ 2 ngăn | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 52 | Kệ gỗ 3-4 tầng .Mã:KDC-02: Đựng dụng cụ vô khuẩn | Cái | 2 | 20.000 | 40.000 |
| 53 | Tủ sắt HL 2 cánh | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 54 | Ghế xoay nệm đỏ đen | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 55 | Nệm giường phòng sinh KT: (125x3x67)cm | Cái | 7 | 100 | 700 |
| 56 | Quạt treo tường Senko | Cái | 3 | 30.000 | 90.000 |
| 57 | Vỏ Nệm mút bằng Simili | Cái | 4 | 100 | 400 |
| 58 | Quạt treo tường SEN KO 2 đay – | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 59 | Ghế nệm tựa nâu đỏ | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 60 | Tủ đầu giường inox VN | Cái | 5 | 120.000 | 600.000 |
| 61 | Tủ hồ sơ có kính gỗ 2 cánh | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 62 | Tủ hồ sơ không kính (gỗ 2 cánh) | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 63 | Bếp điện Hữu Nghị Model: A5-95-220v-1000w | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 64 | Bếp điện Hữu Nghị Model: A5-95-220v-1000w | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 65 | Máy xông hơi Nevato | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 66 | Máy xông hơi Nevato | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 67 | Máy xông hơi Nevato | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 68 | Máy xông hơi Nevato | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 69 | Máy xông hơi Nevato | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 70 | Tivi TCL 32 in | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 71 | Ghế ngồi đợi màu xanh Mã:GS - 31 - 11H (Dãy 3 cái) | Cái | 2 | 25.000 | 50.000 |
| 72 | Ghế nệm tựa xuân hòa | Cái | 8 | 6.000 | 48.000 |
| 73 | Ghế nệm tựa màu nâu đỏ Mã:GS - 12 – 01 | Cái | 3 | 6.000 | 18.000 |
| 74 | Bàn GB 3.2m | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 75 | Kệ gỗ 3 - 4 tầng đựng chăn màn.Mã:KDC-02 | Cái | 2 | 20.000 | 40.000 |
| 76 | Bàn GB 2m | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 77 | Ghế xoay nệm đen | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 78 | Bàn làm việc gỗ ép 1,6m (BVP-03-04B-Xuân Hòa) | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 79 | Bàn Vi tính các loại | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 80 | Bàn làm việc gỗ ép 1.4m | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 81 | Tủ tài liệu 18 ngăn Mã:CA- 3A-LG | Cái | 2 | 20.000 | 40.000 |
| 82 | Bàn làm việc SV 1600 HL | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 83 | Bàn làm việc gỗ ép 1.4m Mã:BVP-05-00B | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 84 | Bàn thư ký. Mã: BVP-05-00B | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 85 | Bàn làm việc gỗ ép 1.2m | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 86 | Ghế xoay Inox( Hoàng Nguyễn) | Cái | 7 | 15.000 | 105.000 |
| 87 | Kệ đựng chăn màn.Mã:KDC-02 | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 88 | Kệ đựng chăn màn.Mã:KDC-02 | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 89 | Kệ đựng chăn màn.Mã:KDC-02 | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 90 | Máy vặn vít dùng pin Makita | Cái | 1 | 8.000 | 8.000 |
| 91 | Ghế xoay Hòa Phát ModelSG550H | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 92 | Ghế nhân viên GS-15-10 màu xanh | Cái | 2 | 5.000 | 10.000 |
| 93 | Ghế nhựa | Cái | 30 | 2.000 | 60.000 |
| 94 | Đồng hồ treo tường | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 95 | Giường đa chức năng | Cái | 3 | 200.000 | 600.000 |
| 96 | Giường Đa chức năng | Cái | 5 | 200.000 | 1.000.000 |
| 97 | Giường đa chức năng | Cái | 1 | 200.000 | 200.000 |
| 98 | Giường Đa chức năng | Cái | 2 | 200.000 | 400.000 |
| 99 | Giường đa chức năng (Mỹ) | Cái | 1 | 200.000 | 200.000 |
| 100 | Bàn gỗ chân tiện Foocmica | Cái | 2 | 10.000 | 20.000 |
| 101 | Máy cắt cỏ honda Umk 435 | Cái | 1 | 40.000 | 40.000 |
| 102 | Giường đa chức năng (Mỹ) | Cái | 3 | 200.000 | 600.000 |
| 103 | Ghế ngồi đợi. Mã:GS - 31 - 11H | Cái | 5 | 40.000 | 200.000 |
| 104 | Ghế ngồi đợi. Mã:GS - 31 - 11H | Cái | 1 | 40.000 | 40.000 |
| 105 | Thùng rác nhựa 240l | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 106 | Thùng rác nhựa 240l | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 107 | Thùng rác nhựa 240l | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 108 | Thùng rác nhựa 240l | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 109 | Thùng rác nhựa 240l | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 110 | Bàn làm việc gỗ ép 1.4m Mã: MT-01-2010 | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 111 | Tivi TCL 32 in | Cái | 4 | 10.000 | 40.000 |
| 112 | Máy bơm chìm TAS 1,5kw - 220v | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 113 | Máy bơm chìm TAS 2,2 kw - 220v | Cái | 1 | 120.000 | 120.000 |
| 114 | Cột Inox treo áo quần | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 115 | Giá inox 2 tầng Thái Long (Kích | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 116 | Kệ đựng tài liệu 3 tầng DELI 9209 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 117 | Ghế nệm tựa màu nâu đỏ | Cái | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 118 | Ghế xoay Inox( Hoàng Nguyễn) | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 119 | Ghế xoay Inox( Hoàng Nguyễn) | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 120 | Nệm mút | Cái | 3 | 100 | 300 |
| 121 | Điện thoại bàn | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 122 | Ghế gỗ có tựa | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 123 | Ghế nệm có tựa màu đỏ | Cái | 5 | 6.000 | 30.000 |
| 124 | Máy tính cá nhân casio 12 số | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 125 | Quạt treo tường | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 126 | Am ly ORIOLE + 2 micro | Cái | 3 | 50.000 | 150.000 |
| 127 | Máy in màu Epson L1110 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 128 | Máy in canon 2900 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 129 | Máy chiếu BenQ MS531 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 130 | Máy chiếu BenQ MS550 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 131 | Màn chiếu điều khiển điện 120" DALITE | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 132 | Máy chiếu BenQ MS550 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 133 | Thiết bị ghi hình Easy Cap USB 2,1 | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 134 | Máy in laser đen trắng đa chức năng HP Neverstop Laser MFP 1200 | Cái | 2 | 30.000 | 60.000 |
| 135 | Switch CISCO Catalyst 24 Port | Cái | 3 | 20.000 | 60.000 |
| 136 | Máy in Canon LBP 2900 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 137 | Ổ cắm Lioa | Cái | 4 | 2.000 | 8.000 |
| 138 | Bộ phát wifi APTEK W312 | Cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 139 | Máy in đen trắng Canon LBP6670DN | Cái | 1 | 40.000 | 40.000 |
| 140 | Máy in mã vạch Godex G500 | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 141 | Máy in canon 2900 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 142 | Camera KX_2002N2 | Cái | 3 | 500 | 1.500 |
| 143 | Máy in màu Epson L1110 | Cái | 2 | 30.000 | 60.000 |
| 144 | Máy chiếu Ben Q MS 531 | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 145 | Ổ cứng lưu trữ Model: My passport Ultra | Cái | 2 | 5.000 | 10.000 |
| 146 | Thiết bị ghi hình Webcam Logitech C270 | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 147 | Thiết bị ghi hình Webcam Logitech C270 | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 148 | Thiết bị ghi hình Webcam Logitech C270 | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 149 | Thiết bị ghi hình Webcam Logitech C270 | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 150 | Đầu đọc thẻ tầm gần Kr101E | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 151 | Đầu đọc thẻ tầm gần Kr101E | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 152 | Máy fax panasonic | Cái | 1 | 30.000 | 30.000 |
| 153 | Máy vi tính intel G2030 | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 154 | Máy vi tính ĐNA | Cái | 1 | 50.000 | 50.000 |
| 155 | Huyết áp người lớn | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 156 | Bóp bóng trẻ em | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 157 | Máy đo huyết áp cơ (không kèm ống | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 158 | Kéo thẳng | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 159 | Máy khí dung | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 160 | Hộp đựng bông cồn có nắp đậy | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 161 | Máy đo huyết áp | Cái | 3 | 200 | 600 |
| 162 | Kéo các loại | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 163 | Lọ cắm panh | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 164 | Panh thẳng không mấu 16cm – | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 165 | Panh thẳng các loại | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 166 | Xe đẩy bệnh nhân | Cái | 2 | 60.000 | 120.000 |
| 167 | Gậy chống PN54I | Cái | 3 | 5.000 | 15.000 |
| 168 | Bộ đoàn tàu gỗ | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 169 | Bộ đồ chơi các hình dạng | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 170 | Tập cổ tay và mắt cá chân cân (túi | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 171 | Ghế PETO | Cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 172 | Dải tập bằng nhựa | Cái | 2 | 100 | 200 |
| 173 | Khay quả đậu inox cỡ trung | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 174 | Panh thẳng | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 175 | Huyết áp người lớn | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 176 | Ống nghe huyết áp | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 177 | Bàn mổ 3001 TQ-958400 | Cái | 2 | 320.000 | 640.000 |
| 178 | Máy khí dung | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 179 | Máy đo huyết áp | Cái | 4 | 200 | 800 |
| 180 | Hộp đựng bông cồn | Cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 181 | Kẹp gắp 15 cm | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 182 | Kéo các loại | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 183 | Kẹp phẫu tích các loại | Cái | 10 | 200 | 2.000 |
| 184 | Panh các loại | Cái | 12 | 200 | 2.400 |
| 185 | Hộp inox to (Bộ ngoại trú) | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 186 | Hộp inox dài (Bộ ngoại trú) | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 187 | Hộp nhôm nhỏ chữ nhật (Bộ phòng tiểu phẫu) | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 188 | Hộp inox to (Bộ phòng tiểu phẫu) | Cái | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 189 | Kéo các loại (Bộ dụng cụ chung) | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 190 | Panh răng chuột (Bộ dụng cụ chung) | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 191 | Hộp chữ nhật inox các loại (Bộ dụng cụ chung) | Cái | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 192 | Máy đo huyết áp cơ (Bộ dụng cụ chung) | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 193 | Ống nghe huyết áp (Bộ dụng cụ chung) | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 194 | Hộp đựng bông cồn | Cái | 8 | 500 | 4.000 |
| 195 | Ống nghe huyết áp | Cái | 4 | 200 | 800 |
| 196 | Máy đo huyết áp cơ (không kèm ống nghe) | Cái | 4 | 200 | 800 |
| 197 | Bộ chống khuếch tán (AS 30x40) | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 198 | Bộ chống khuếch tán (AS 24X30) | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 199 | Huyết áp người lớn | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 200 | Máy đo huyết áp cơ | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 201 | Máy đo huyết áp | Cái | 3 | 200 | 600 |
| 202 | Lọ cắm panh | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 203 | Máy khí dung | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 204 | Xe hồi sức sơ sinh | Cái | 2 | 260.000 | 520.000 |
| 205 | Phẫu tích | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 206 | Hộp đựng bông cồn có nắp | Cái | 1 | 500 | 500 |
| 207 | Máy đo huyết áp | Cái | 5 | 200 | 1.000 |
| 208 | Thìa rỗng | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 209 | Bóp bóng người lớn | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 210 | Bóp bóng sơ sinh | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 211 | Panh kẹp rốn | Cái | 4 | 200 | 800 |
| 212 | Trụ cắm panh | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 213 | Kẹp kim khâu | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 214 | Mỏ vịt các cỡ | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 215 | Ấm sắc thuốc Model: BA 2086 GOLD | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 216 | Ấm sắc thuốc Model: BA 2086 GOLD | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 217 | Ấm sắc thuốc Model: BA 2086 GOLD | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 218 | Ấm sắc thuốc Model: BA 2086 GOLD | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 219 | Ống nghe | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 220 | Ống nghe | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 221 | Máy đo huyết áp | Cái | 2 | 200 | 400 |
| III | Danh mục tài sản là công cụ dụng cụ y tế, vật tư y tế thanh lý |
|
|
|
|
| 1 | Cọc truyền dịch | Cái | 5 | 30.000 | 150.000 |
| 2 | Bình tạo ẩm oxy | Cái | 3 | 200 | 600 |
| 3 | Bộ đèn đặt nội khí quản | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 4 | Đèn đặt nội khí quản | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 5 | Đèn hồng ngoại | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 6 | Bộ búa | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 7 | Nhiệt kế điện tử | Cái | 3 | 100 | 300 |
| 8 | Xe tiêm inox (Bàn tiếp dụng cụ) | Cái | 3 | 40.000 | 120.000 |
| 9 | Ghế khám tròn đen | Cái | 1 | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Cọc truyền inox | Cái | 4 | 30.000 | 120.000 |
| 11 | Bình tạo ẩm oxy treo tường | Cái | 4 | 200 | 800 |
| 12 | Khoan dùng pin Makita | Cái | 4 | 5.000 | 20.000 |
| 13 | Lưỡi đèn đặt nội khí quản | Cái | 5 | 100 | 500 |
| 14 | Đầu khoan inox dùng cho máy khoan dùng | Cái | 7 | 300 | 2.100 |
| 15 | Đèn gù 1 bóng | Cái | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 16 | Đèn đọc phim | Cái | 2 | 20.000 | 40.000 |
| 17 | Bình tạo ẩm oxy treo tường | Cái | 5 | 200 | 1.000 |
| 18 | Bẫy thẳng (PF002/03) | Cái | 2 | 500 | 1.000 |
| 19 | Máy rung | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 20 | Kìm mang kim | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 21 | Kelly cong cầm máu 12,5 cm | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 22 | Kéo cắt chỉ thép 10 cm | Cái | 2 | 200 | 400 |
| 23 | Máy dán bao | Cái | 1 | 70.000 | 70.000 |
| 24 | Đèn đọc phim các loại | Cái | 1 | 25.000 | 25.000 |
| 25 | Áo chì | Cái | 3 | 2.000 | 6.000 |
| 26 | Đèn đọc phim | Cái | 1 | 25.000 | 25.000 |
| 27 | Máy giúp thở Cpap | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 28 | Xe đẩy BN ngồi | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 29 | Bình hút dịch treo tường | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 30 | Nhãn áp kế | Cái | 1 | 25.000 | 25.000 |
| 31 | Túi đựng oxy | Cái | 1 | 100 | 100 |
| 32 | Máy đo SpO2 | Cái | 3 | 300 | 900 |
| 33 | Đồng hồ oxy bình | Cái | 2 | 1.000 | 2.000 |
| 34 | Bình tạo ẩm oxy đơn | Cái | 3 | 200 | 600 |
| 35 | Đèn đọc phim các loại | Cái | 1 | 25.000 | 25.000 |
| 36 | Xe lăn ngồi Lucas | Cái | 1 | 60.000 | 60.000 |
| 37 | Khẩu oxy âm tường đơn | Cái | 4 | 1.000 | 4.000 |
| 38 | Máy sưởi Samsung | Cái | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 39 | Bình làm ẩm oxy treo tường | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 40 | Máy đo SpO2 | Cái | 3 | 300 | 900 |
| 41 | Đèn hồng ngoại VN | Cái | 1 | 10.000 | 10.000 |
| 42 | Ấm sắc thuốc | Cái | 1 | 200 | 200 |
| 43 | Bồn xông hơi trị liệu | Cái | 3 | 2.000 | 6.000 |
| 44 | Máy đo SpO2 | Cái | 1 | 300 | 300 |
|
| Tổng cộng |
|
|
| 16.856.000 |
| Bằng chữ: Mười sáu triệu, tám trăm năm mươi sáu nghìn đồng./. | |||||
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 161, tờ bản đồ số 40 (nay là thửa đất số 161, tờ bản đồ số 180), địa chỉ tại thôn Đồng Dương, xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (nay là phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 03 – Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (16/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 387, tờ bản đồ số 17 có địa chỉ tại thôn 7, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay thuộc thửa đất số 232, tờ bản đồ số 21, địa chỉ tại thôn Lý Trạch, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 04 – Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (16/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 162, tờ bản đồ số 25, địa chỉ tại thôn Phúc Tự Tây, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (nay là thửa đất số 162, tờ bản đồ số 150, địa chỉ tại thôn Phúc Tự Tây, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị). (16/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 267, tờ bản đồ số 32, địa chỉ tại tổ dân phố 1, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (nay là phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 02) (16/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 128, tờ bản đồ số 10 (nay là thửa đất số 722, tờ bản đồ số 33), địa chỉ tại xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (nay là phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị). (16/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Máy đào bánh xích, biển số đăng ký: 73XA-0213; Nhãn hiệu: HYUNDAI; Nước sản xuất: Hàn Quốc; Năm sản xuất: 2013; Màu sơn: Vàng; Số động cơ: D6ACD243095; Số khung: 0000155; Công suất động cơ: 147 KW; Trọng lượng: 29900 kg; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 10705x3200x3290 mm. Giá khởi điểm: 551.853.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 03 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá 02 tài sản: Tài sản thứ nhất: Xe lu tĩnh, biển số đăng ký: 73SA-0079; Nhãn hiệu: HYPAC; Màu sơn: Vàng; Nước sản xuất: Mỹ; Số động cơ: 46208862; Số khung: 14603369; Công suất động cơ: 60 KW; Trọng lượng: 6343 kg; Số chỗ ngồi: 02; Kích thước bao (dài x rộng x cao): 4648x1590x2718mm. Giá khởi điểm: 254.160.000 đồng.Tài sản thứ hai: Xe ô tô con, biển số đăng ký: 73A-018.88; Nhãn hiệu: TOYOTA; Số loại: LANDCRUISERVX; Màu sơn: Đen; Năm sản xuất: 2012; Số máy: 1UR0298782; Số khung: JTMHX05JX05018024; Chiều dài cơ cở: 2850mm; Dung tích: 4608 cm3; Tự trọng: 2625 kg; Số chỗ ngồi: 8; Kích thước bao: Dài: 4950mm, Rộng: 1970mm, Cao: 1905mm. Giá khởi điểm: 988.200.000 đồng. (Tổ chức đấu giá lần 02) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá 09 tài sản của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình. (Tổ chức đấu giá lần 02) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 540, tờ bản đồ địa chính số 17; Diện tích: 3962.0 m2; Địa chỉ thửa đất: Thôn Tân Thịnh, xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Thống Nhất, xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 10 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (15/09/2026)
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị thông báo công khai việc đấu giá tài sản: Tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc 03 thửa đất: thửa đất số 1006 tờ bản đồ số 5, thửa đất số 1005 tờ bản đồ số 5, thửa đất số 739 tờ bản đồ số 5; Địa chỉ tại Thôn Tiền Phong, xã Quảng Long, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, theo hồ sơ địa giới hành chính phường Ba Đồn năm 2022 thì 03 thửa đất trên thuộc khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (Nay là Tổ dân phố Long Hảo, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị). (Tổ chức đấu giá lần 12) (15/09/2026)









